版刻
Minh họa từ vựng 版刻 (bǎn kè)
bǎn kè HÁN VIỆT: BẢN KHẮC

版刻: khắc trên bản; khắc gỗ; chạm

khắc trên bản khắc gỗ chạm

Nét viết & luyện viết chữ 版刻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 版

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét, thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

版
bǎn BẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bản, phiên bản, ấn bản; trang (báo)

Bộ 片 (BỘ PHIẾN • 4 nét): Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.
Thành phần cấu tạo chữ:
片 PHIẾN (Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét, thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in).

刻
kè KHẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khắc (15 phút); khắc chạm; thời khắc

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ KHẮC (刻): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刻苦 (KHẮC KHỔ: khắc khổ, chăm chỉ miệt mài), 立刻 (LẬP KHẮC: liền, ngay tức thì, lập tức), 深刻 (THÂM KHẮC: sâu sắc, sâu đậm, thâm thúy), 时刻 (THỜI KHẮC: thời khắc, thời điểm; luôn luôn, mọi lúc).

Câu ví dụ với từ “版刻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这本书是用版刻技术印刷的。

Zhè běn shū shì yòng bǎnkè jìshù yìnshuā de.

“Cuốn sách này được in bằng kỹ thuật khắc bản.”

Từ “版刻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 版刻 (bǎn kè)

版刻 (bǎn kè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “版刻” có phiên âm Pinyin là “bǎn kè”, âm Hán Việt là “BẢN KHẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khắc trên bản; khắc gỗ; chạm”.

Chữ 版刻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “版刻” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 片. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-01-19T10:04:54+07:00