徐悲鸿
Minh họa từ vựng 徐悲鸿 (xúbēihóng)
xúbēihóng HÁN VIỆT: TỪ BI HỒNG

徐悲鸿: Từ Bi Hồng (họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và là giáo viên nghệ thuật có ảnh hưởng)

Từ Bi Hồng (họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và là giáo viên nghệ thuật có ảnh hưởng)

Nét viết & luyện viết chữ 徐悲鸿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 徐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (徐): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

徐
xúbēihóng TỪ BI HỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Từ Bi Hồng (họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và là giáo viên nghệ thuật có ảnh hưởng)

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.)

Chữ TỪ (徐): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 10 nét.

悲
bēi BI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đau buồn; bi thương

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
非 CHỮ PHI (Hai cánh chim dang ra ngược chiều nhau, biểu tượng của sự trái ngược chia cắt.) 心 BỘ TÂM (Trái tim quặn thắt nỗi đau.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.”

Chữ BI (悲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Phi (非 - chia rẽ, quay lưng) lên trên chữ Tâm (心). Cảnh chia lìa mỗi người một ngả khiến con tim tan vỡ đau xót. Trong Phật giáo, "Bi" là rung cảm xót thương trước nỗi khổ muôn loài và nguyện ra tay cứu vớt.

鸿
hóng HỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loài thiên nga hoang dã; rộng lớn

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ HỒNG (鸿, phồn thể: 鴻): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “徐悲鸿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

徐悲鸿擅长画动物。

xúbēihóng shàncháng huà dòngwù.

“Từ Bi Hồng giỏi vẽ động vật.”

Ví dụ #2

徐悲鸿曾留学法国。

xúbēihóng céng liúxué fǎguó.

“Từ Bi Hồng từng du học tại Pháp.”

Từ “徐悲鸿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 徐悲鸿 (xúbēihóng)

徐悲鸿 (xúbēihóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “徐悲鸿” có phiên âm Pinyin là “xúbēihóng”, âm Hán Việt là “TỪ BI HỒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Từ Bi Hồng (họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và là giáo viên nghệ thuật có ảnh hưởng)”.

Chữ 徐悲鸿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “徐悲鸿” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 彳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-06-14T14:53:06+07:00