窠臼
Minh họa từ vựng 窠臼 (kējiù)
kējiù HÁN VIỆT: KHOA CỮU

窠臼: cách cũ; khuôn mẫu cũ; mẫu sẵn; mẫu rập khuôn; rập khuôn

cách cũ khuôn mẫu cũ mẫu sẵn mẫu rập khuôn rập khuôn

Nét viết & luyện viết chữ 窠臼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 窠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOA (窠): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

窠
kē KHOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tổ; lỗ, vết lõm; hang ổ

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.)

Chữ KHOA (窠): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 13 nét.

臼
jiù CỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cối giã gạo

Bộ 臼 (BỘ CỮU • 6 nét): Cái cối đá giã gạo thời xưa.
Thành phần cấu tạo chữ:
臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bên thành cối vững vàng, Bên trong khấc nhỏ xếp hàng đối nhau. Chày đâm gạo trắng phau phau, Nhớ ngay chữ CỮU (臼) khắc sâu cội nguồn.”

Chữ CỮU (臼) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện khắc họa hình cái cối đá hoặc cối gỗ đào lõm ở giữa, bên trong có các gờ khấc (bốn nét ngắn hai bên) giữ hạt thóc khi giã gạo. Từ hình ảnh chiếc cối giã lương thực gắn với nền văn minh lúa nước, chữ CỮU (臼) mở rộng để gọi các vật có hình trũng tương tự như răng hàm (CỮU XỈ) và làm bộ thủ tạo nên chữ NHI (儿), chữ CỰU (旧) hay chữ HỦY (毁).

Câu ví dụ với từ “窠臼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

不落窠臼

bù luò kē jiù

“Không rơi vào khuôn mẫu cũ”

Ví dụ #2

摆脱前人的窠臼,独创一格。

bǎi tuō qián rén de kē jiù,dú chuàng yī gé。

“Thoát bỏ rập khuôn của người xưa, độc lập sáng tạo cái mới; tạo phong cách riêng.”

Từ “窠臼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 窠臼 (kējiù)

窠臼 (kējiù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “窠臼” có phiên âm Pinyin là “kējiù”, âm Hán Việt là “KHOA CỮU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cách cũ; khuôn mẫu cũ; mẫu sẵn; mẫu rập khuôn; rập khuôn”.

Chữ 窠臼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “窠臼” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-06-08T22:48:28+07:00