bố cáo, yết thị, thông báo công khai
bulletin, notice, public announcement, to announce
国家防汛抗旱指挥部依法向全社会公开发布防汛一级应急响应布告,全面部署流域特大洪水防御举措。
Guó jiā fáng xùn kàng hàn zhǐ huī bù yī fǎ xiàng quán shè huì gōng kāi fā bù fáng xùn yī jí yìng jí xiǎng yìng bù gào, quán miàn bù shǔ liú yù tè dà hóng shuǐ fáng yù jǔ cuò.
“Ban chỉ huy phòng chống thiên tai quốc gia theo luật định đã công khai ban bố thông cáo phản ứng khẩn cấp cấp độ 1 về phòng chống lũ lụt tới toàn xã hội, triển khai toàn diện các giải pháp phòng thủ lũ lụt đặc biệt lớn trên lưu vực.”