Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 2,500 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 2,500 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 2.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 181–210 trong tổng số 2,500 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#181 HSK 6 Danh từ
布告
bù gào BỐ CÁO

bố cáo, yết thị, thông báo công khai

bulletin, notice, public announcement, to announce

国家防汛抗旱指挥部依法向全社会公开发布防汛一级应急响应布告,全面部署流域特大洪水防御举措。

Guó jiā fáng xùn kàng hàn zhǐ huī bù yī fǎ xiàng quán shè huì gōng kāi fā bù fáng xùn yī jí yìng jí xiǎng yìng bù gào, quán miàn bù shǔ liú yù tè dà hóng shuǐ fáng yù jǔ cuò.

“Ban chỉ huy phòng chống thiên tai quốc gia theo luật định đã công khai ban bố thông cáo phản ứng khẩn cấp cấp độ 1 về phòng chống lũ lụt tới toàn xã hội, triển khai toàn diện các giải pháp phòng thủ lũ lụt đặc biệt lớn trên lưu vực.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#182 HSK 6 Danh từ
布局
bù jú BỐ CỤC

bố cục, quy hoạch sắp xếp tổng thể

layout, arrangement, deployment, to plan layout

国家前瞻布局了新一代人工智能、量子计算、深海探测与受控核聚变等未来战略性颠覆性前沿产业。

Guó jiā qián zhān bù jú le xīn yí dài rén gōng zhì néng, liàng zǐ jì suàn, shēn hǎi tàn cè yǔ shòu kòng hé jù biàn děng wèi lái zhàn lüè xìng diān fù xìng qián yán chǎn yè.

“Nhà nước đã hoạch định bố cục mang tầm nhìn đón đầu đối với các ngành công nghiệp tiên phong mang tính cách mạng chiến lược tương lai như trí tuệ nhân tạo thế hệ mới, tính toán lượng tử, thám hiểm biển sâu và nhiệt hạch có kiểm soát.”

Bộ: 日 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#183 HSK 6 Danh từ
布置
bù zhì BỐ TRÍ

bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc

to decorate, to arrange, to assign, layout

国际文化交流中心大厅被精心布置成了富有中国传统中秋韵味的诗意展厅,亭台竹影、雅致非凡。

Guó jì wén huà jiāo liú zhōng xīn dà tīng bèi jīng xīn bù zhì chéng le fù yǒu zhōng guó chuán tǒng zhōng qiū yùn wèi de shī yì zhǎn tīng, tíng tái zhú yǐng, yǎ zhì fēi fán.

“Đại sảnh Trung tâm Giao lưu Văn hóa Quốc tế được công phu bài trí thành một phòng triển lãm đầy chất thơ ngập tràn phong vị Tết Trung thu truyền thống Trung Hoa với đình đài bóng trúc tao nhã phi phàm.”

Bộ: 日 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#184 HSK 6 Danh từ
步伐
bù fá BỘ PHẠT

bước đi, bước chân, nhịp bước

pace, step, march

中国始终坚定不移扩大高水平对外开放,以中国式现代化新成就为世界发展提供新机遇的坚定步伐从未停歇。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí kuò dà gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng, yǐ zhōng guó shì xiàn dài huà xīn chéng jiù wèi shì jiè fā zhǎn tí gōng xīn jī yù de jiān dìng bù fá cóng wèi tíng xiē.

“Trung Quốc luôn kiên định không ngừng mở rộng mở cửa đối ngoại ở trình độ cao, những bước chân kiên định dùng các thành tựu mới của hiện đại hóa đất nước mang lại cơ hội mới cho sự phát triển của thế giới chưa bao giờ ngơi nghỉ.”

Bộ: 止 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#185 HSK 6 Danh từ
部署
bù shǔ BỘ THỰ

bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch

to deploy, to arrange, deployment

国务院常务会议对加快构建以国家公园为主体的高质量自然保护地体系作出了全面系统的战略部署。

Guó wù yuàn cháng wù huì yì duì jiā kuài gòu jiàn yǐ guó jiā gōng yuán wéi zhǔ tǐ de gāo zhì liàng zì rán bǎo hù dì tǐ xì zuò chū le quán miàn xì tǒng de zhàn lüè bù shǔ.

“Phiên họp thường vụ Quốc vụ viện (Chính phủ) đã đưa ra sự bố trí triển khai chiến lược toàn diện và hệ thống đối với việc đẩy nhanh xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên chất lượng cao lấy công viên quốc gia làm chủ thể.”

Bộ: 矢 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#186 HSK 6 Danh từ
部位
bù wèi BỘ VỊ

bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)

position, part (of the body/machine), section

外科微创手术机器人搭载的高清三维内窥镜系统,能够以数十倍放大清晰呈现深部病灶部位的微血管结构。

Wài kē wēi chuàng shǒu shù jī qì rén dā zài de gāo qīng sān wéi nèi kuī jìng xì tǒng, néng gòu yǐ shù shí bèi fàng dà qīng xī chéng xiàn shēn bù bìng zào bù wèi de wēi xuè guǎn jié gòu.

“Hệ thống nội soi 3D độ nét cao trang bị trên robot phẫu thuật nội soi ngoại khoa có thể phóng đại hàng chục lần để hiển thị rõ nét cấu trúc vi mạch máu tại vị trí ổ bệnh nằm sâu bên trong cơ thể.”

Bộ: 矢 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#187 HSK 6 Danh từ
才干
cái gàn TÀI CÁN

tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng

ability, capability, competence, talent

青年学者在国家重大工程与攻坚战一线砥砺品质、增长才干,迅速成长为各领域的学术技术带头人。

Qīng nián xué zhě zài guó jiā zhòng dà gōng chéng yǔ gōng jiān zhàn yī xiàn dǐ lì pǐn zhì, zēng zhǎng cái gàn, xùn sù chéng zhǎng wèi gè lǐng yù de xué shù jì shù dài tóu rén.

“Các học giả trẻ đã rèn giũa phẩm chất, bồi đắp và phát triển tài cán năng lực nơi tuyến đầu của các công trình trọng đại và chiến dịch lớn của đất nước, nhanh chóng trưởng thành trở thành những người đầu ngành kỹ thuật học thuật trong mọi lĩnh vực.”

Bộ: 干 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#188 HSK 6 Danh từ
财富
cái fù TÀI PHÚ

của cải, tài sản, của cải tinh thần

wealth, riches, fortune

中华优秀传统文化是中华民族生生不息的精神基因,也是全人类共同珍视的崇高宝贵精神财富。

Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà shì zhōng huá mín zú shēng shēng bù xī de jīng shén jī yīn, yě shì quán rén lèi gòng tóng zhēn shì de chóng gāo bǎo guì jīng shén cái fù.

“Văn hóa truyền thống tốt đẹp là bộ gen tinh thần giúp dân tộc ta trường tồn sinh sôi nảy nở, và cũng là nguồn tài sản của cải tinh thần vô giá cao quý được toàn thể nhân loại cùng trân trọng.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#189 HSK 6 Danh từ
财务
cái wù TÀI VỤ

tài chính, nghiệp vụ tài vụ

financial affairs, finance, accounting

大型跨国企业集团建立了全流程数字化智能财务共享服务中心,实现了全球资金结算的高效合规管控。

Dà xíng kuà guó qǐ yè jí tuán jiàn lì le quán liú chéng shù zì huà zhì néng cái wù gòng xiǎng fú wù zhōng xīn, shí xiàn le quán qiú zī jīn jié suàn de gāo xiào hé guī guǎn kòng.

“Tập đoàn doanh nghiệp xuyên quốc gia quy mô lớn đã xây dựng trung tâm dịch vụ chia sẻ tài chính thông minh số hóa toàn quy trình, hiện thực hóa việc kiểm soát quản lý tuân thủ hiệu quả cao đối với các giao dịch thanh toán vốn toàn cầu.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#190 HSK 6 Danh từ
财政
cái zhèng TÀI CHÍNH

tài chính công, ngân sách nhà nước

public finance, fiscal, government budget

国家财政持续加大对基础前沿科学研究、乡村振兴与公共卫生健康等重点民生保障领域的资金投入力度。

Guó jiā cái zhèng chí xù jiā dà duì jī chǔ qián yán kē xué yán jiū, xiāng cūn zhèn xīng yǔ gōng gòng wèi shēng jiàn kāng děng zhòng diǎn mín shēng bǎo zhàng lǐng yù de zī jīn tóu rù lì dù.

“Ngân sách tài chính quốc gia liên tục tăng cường nguồn vốn đầu tư đối với các lĩnh vực bảo đảm dân sinh trọng điểm như nghiên cứu khoa học tiên phong nền tảng, chấn hưng nông thôn và y tế sức khỏe cộng đồng.”

Bộ: 金 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#191 HSK 6 Danh từ
裁缝
cái féng TÀI PHÙNG

thợ may, người thợ cắt may

tailor, dressmaker

国家级非遗红帮裁缝老艺人凭借精湛绝伦的手工量体裁衣绝技,量身定制出一套套严丝合缝的高级西服。

Guó jiā jí fēi yí hóng bāng cái féng lǎo yì rén píng jiè jīng zhàn jué lún de shǒu gōng liàng tǐ cái yī jué jì, liàng shēn dìng zhì chū yī tào tào yán sī hé fèng de gāo jí xī fú.

“Người thợ may già thuộc phái may Hồng Bang di sản phi vật thể cấp quốc gia nhờ vào tuyệt kỹ cắt may đo ni đóng giày thủ công điêu luyện đã may đo riêng từng bộ âu phục cao cấp vừa vặn chuẩn chỉnh đến từng đường kim mũi chỉ.”

Bộ: 女 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#192 HSK 6 Danh từ
裁判
cái pàn TÀI PHÁN

trọng tài; phán quyết trọng tài

referee, umpire, judge, to judge

在国际击剑锦标赛决赛中,主裁判依托高清高速电子录像回放系统做出了极其公正准确的判罚。

Zài guó jì jī jiàn jǐn biāo sài jué sài zhōng, zhǔ cái pàn yī tuō gāo qīng gāo sù diàn zi lù xiàng huí fàng xì tǒng zuò chū le jí qí gōng zhèng zhǔn què de pàn fá.

“Trong trận chung kết giải vô địch đấu kiếm quốc tế, trọng tài chính dựa vào hệ thống phát lại video điện tử tốc độ cao độ nét cao đã đưa ra phán quyết vô cùng công tâm và chuẩn xác.”

Bộ: 女 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#193 HSK 6 Danh từ
裁员
cái yuán TÀI VIÊN

cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên

to lay off employees, downsizing, staff reduction

国家通过实施稳岗返还补贴与税费减免组合政策,有效引导重点企业通过转岗培训稳定就业岗位、减少裁员。

Guó jiā tōng guò shí shī wěn gǎng fǎn huán bǔ tiē yǔ shuì fèi jiǎn miǎn zǔ hé zhèng cè, yǒu xiào yǐn dǎo zhòng diǎn qǐ yè tōng guò zhuǎn gǎng péi xùn wěn dìng jiù yè gǎng wèi, jiǎn shǎo cái yuán.

“Nhà nước thông qua việc thực thi gói chính sách kết hợp trợ cấp hoàn trả giữ vững việc làm và miễn giảm thuế phí đã hướng dẫn hiệu quả các doanh nghiệp trọng điểm giữ ổn định vị trí việc làm và giảm thiểu sa thải nhân viên qua đào tạo chuyển đổi nghề.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#194 HSK 6 Danh từ
采购
cǎi gòu THÁI CẤU

thu mua, mua sắm vật tư thiết bị

to purchase, to procure, procurement

国家组织开展药品与医用高值耗材集中带量采购,大幅减轻了广大人民群众的就医用药经济负担。

Guó jiā zǔ zhī kāi zhǎn yào pǐn yǔ yī yòng gāo zhí hào cái jí zhōng dài liàng cǎi gòu, dà fú jiǎn qīng le guǎng dà rén mín qún zhòng de jiù yī yòng yào jīng jì fù dān.

“Nhà nước đã tổ chức triển khai việc đấu thầu mua sắm tập trung theo số lượng lớn đối với thuốc và vật tư tiêu hao y tế giá trị cao, giảm thiểu to lớn gánh nặng kinh tế khám chữa bệnh và dùng thuốc của đông đảo quần chúng nhân dân.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#195 HSK 6 Danh từ
采集
cǎi jí THÁI TẬP

thu thập, thu nhận, lấy mẫu (mẫu vật, dữ liệu)

to gather, to collect, to harvest, collection

嫦娥六号探测器在人类历史上首次从月球背面南极-艾特肯盆地成功采集并带回珍贵的月壤岩石样品。

Cháng é liù hào tàn cè qì zài rén lèi lì shǐ shàng shǒu cì cóng yuè qiú bèi miàn nán jí - ài tè kěn pén dì chéng gōng cǎi jí bìng dài huí zhēn guì de yuè rǎng yán shí yàng pǐn.

“Tàu thám hiểm Hằng Nga 6 lần đầu tiên trong lịch sử nhân loại đã thu thập và mang về thành công các mẫu đất đá Mặt Trăng vô giá từ bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau của Mặt Trăng.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#196 HSK 6 Động từ
采纳
cǎi nà THÁI NẠP

tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)

to accept, to adopt (advice/suggestions)

国家发改委在制定新一轮区域高质量协调发展规划时,充分采纳了高校与科研智库专家提出的建设性政策建议。

Guó jiā fā gǎi wěi zài zhì dìng xīn yī lún qū yù gāo zhì liàng xié tiáo fā zhǎn guī huà shí, chōng fèn cǎi nà le gāo xiào yǔ kē yán zhì kù zhuān jiā tí chū de jiàn shè xìng zhèng cè jiàn yì.

“Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia khi lập quy hoạch giai đoạn mới về phát triển hài hòa chất lượng cao giữa các vùng miền đã tiếp thu đầy đủ những kiến nghị chính sách mang tính xây dựng do các chuyên gia trường đại học và viện nghiên cứu đề xuất.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#197 HSK 6 Danh từ
彩票
cǎi piào THÁI PHIẾU

vé số, xổ số kiến thiết

lottery ticket

国家发行福利彩票与体育彩票所筹集到的巨额公益金,全额专项用于支持社会福利事业与全民健身基础设施建设。

Guó jiā fā xíng fú lì cǎi piào yǔ tǐ yù cǎi piào suǒ chóu jí dào de jù é gōng yì jīn, quán é zhuān xiàng yòng yú zhī chí shè huì fú lì shì yè yǔ quán mín jiàn shēn jī chǔ shè shī jiàn shè.

“Nguồn quỹ phúc lợi công cộng khổng lồ huy động được từ việc Nhà nước phát hành vé số phúc lợi và vé số thể thao được sử dụng chuyên đề 100% để hỗ trợ các sự nghiệp phúc lợi xã hội và xây dựng hạ tầng cơ sở thể dục thể thao toàn dân.”

Bộ: 襾 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#198 HSK 6 Danh từ
参谋
cān móu THAM MƯU

tham mưu, cố vấn; làm tham mưu

staff officer, adviser, to give advice

国家高端智库紧扣国家重大战略需求开展前瞻性政策研究,切实发挥了服务中央科学决策的高水平参谋助手作用。

Guó jiā gāo duān zhì kù jǐn kòu guó jiā zhòng dà zhàn lüè xū qiú kāi zhǎn qián zhān xìng zhèng cè yán jiū, qiè shí fā huī le fú wù zhōng yāng kē xué jué cè de gāo shuǐ píng cān móu zhù shǒu zuò yòng.

“Viện nghiên cứu chính sách cấp cao quốc gia bám sát nhu cầu chiến lược trọng đại của đất nước để triển khai nghiên cứu chính sách mang tầm nhìn đón đầu, phát huy thiết thực vai trò trợ thủ tham mưu trình độ cao phục vụ các quyết sách khoa học của Trung ương.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#199 HSK 6 Động từ
参照
cān zhào THAM CHIẾU

tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo

to refer to, to consult, in the light of, reference

在制定前沿生物医药临床试验安全评价标准时,我国专家组参照了国际人用药品注册技术要求的最高全球规范。

Zài zhì dìng qián yán shēng wù yī yào lín chuáng shì yàn ān quán píng jià biāo zhǔn shí, wǒ guó zhuān jiā zǔ cān zhào le guó jì rén yòng yào pǐn zhù cè jì shù yāo qiú de zuì gāo quán qiú guī fàn.

“Khi xây dựng tiêu chuẩn đánh giá an toàn thử nghiệm lâm sàng dược phẩm sinh học tiên phong, hội đồng chuyên gia nước ta đã tham chiếu các quy chuẩn toàn cầu cao nhất của Hội nghị Quốc tế về Hài hòa hóa các Thủ tục Đăng ký Dược phẩm Sử dụng cho Người (ICH).”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#200 HSK 6 Tính từ
残酷
cán kù TÀN KHỐC

tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn

cruel, brutal, ruthless, harsh

面对全球产业链重构与前沿科技竞争的残酷现实,唯有咬紧牙关坚持自主创新才能在国际竞争中立于不败之地。

Miàn duì quán qiú chǎn yè liàn zhòng gòu yǔ qián yán kē jì jìng zhēng de cán kù xiàn shí, wéi yǒu yǎo jǐn yá guān jiān chí zì zhǔ chuàng xīn cái néng zài guó jì jìng zhēng zhōng lì yú bù bài zhī dì.

“Đứng trước hiện thực tàn khốc khốc liệt của việc tái cấu trúc chuỗi công nghiệp toàn cầu và cạnh tranh khoa học công nghệ tiên phong, chỉ có nghiến chặt răng kiên định đổi mới sáng tạo tự chủ mới có thể đứng vững ở vị thế bất bại trong cạnh tranh quốc tế.”

Bộ: 糸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#201 HSK 6 Danh từ
残留
cán liú TÀN LƯU

dư lượng, còn sót lại, tàn dư

to remain, residue, remnant, residual

海关检验检疫部门采用超高灵敏度质谱联用仪,严格检测进出口农产品中的农药残留与重金属含量指标。

Hǎi guān jiǎn yàn jiǎn yì bù mén cǎi yòng chāo gāo líng mǐn dù zhì pǔ lián yòng yí, yán gé jiǎn cè jìn chū kǒu nóng chǎn pǐn zhōng de nóng yào cán liú yǔ zhòng jīn shǔ hán liàng zhǐ biāo.

“Cơ quan kiểm nghiệm kiểm dịch hải quan đã áp dụng máy khối phổ ghép nối độ nhạy siêu cao để kiểm tra nghiêm ngặt các chỉ số dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và hàm lượng kim loại nặng trong nông sản xuất nhập khẩu.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#202 HSK 6 Tính từ
残忍
cán rěn TÀN NHẪN

tàn nhẫn, dã man, ác độc

cruel, ruthless, merciless, ferocious

国家野生动物保护法严厉惩处任何非法盗猎、贩卖珍稀濒危野生动物的残忍违法犯罪行为。

Guó jiā yě shēng dòng wù bǎo hù fǎ yán lì chéng chǔ rèn hé fēi fǎ dào liè, fàn mài zhēn xī bīn wēi yě shēng dòng wù de cán rěn wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.

“Luật Bảo vệ Động vật Hoang dã Quốc gia xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm pháp tàn nhẫn dã man săn trộm, buôn bán trái phép các loài động vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#203 HSK 6 Tính từ
灿烂
càn làn XÁN LẠN

rực rỡ, chói lọi, xán lạn (văn minh, ánh nắng)

magnificent, splendid, radiant, brilliant

五千多年源远流长的中华文明创造了璀璨夺目的灿烂成果,在人类文明发展史上熠熠生辉。

Wǔ qiān duō nián yuán yuǎn liú cháng de zhōng huá wén míng chuàng zào le cuǐ càn duó mù dì càn làn chéng guǒ, zài rén lèi wén míng fā zhǎn shǐ shàng yì yì shēng huī.

“Nền văn minh Trung Hoa với lịch sử lâu đời hơn 5.000 năm đã kiến tạo nên những thành quả rực rỡ chói lọi, tỏa sáng lấp lánh trong lịch sử phát triển văn minh nhân loại.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#204 HSK 6 Danh từ
舱
cāng THƯƠNG

khoang (máy bay, tàu thủy, tàu vũ trụ)

cabin (of a plane or ship), hold

乘客们依次登机,各自找到了经济舱的座位。

chéng kè men yī cì dēng jī , gè zì zhǎo dào le jīng jì cāng de zuò wèi 。

“Hành khách lần lượt lên máy bay và tìm được chỗ ngồi ở khoang phổ thông của mình.”

Bộ: 女 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#205 HSK 6 Tính từ
苍白
cāng bái THƯƠNG BẠCH

nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng)

pale, wan, pallid, feeble (argument)

在铁一样确凿客观的科学事实与数据证据面前,任何凭空捏造与恶意抹黑的政治谎言都显得极其苍白无力。

Zài tiě yī yàng què záo kè guān de kē xué shì shí yǔ shù jù zhèng jù miàn qián, rèn hé píng kōng niē zào yǔ è yì mǒ hēi de zhèng zhì huǎng yán dōu xiǎn de jí qí cāng bái wú lì.

“Đứng trước những bằng chứng số liệu và sự thật khoa học khách quan đanh thép, mọi lời nói dối chính trị bịa đặt vu khống và bôi nhọ ác ý đều trở nên vô cùng nhợt nhạt và yếu ớt.”

Bộ: 白 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#206 HSK 6 Tính từ
仓促
cāng cù THƯƠNG XÚC

vội vã, hấp tấp, vội vàng không chuẩn bị

hasty, hurried, in a rush

重大国家级工程决策必须经过多学科专家的长期严密论证与实地勘探,绝不能仓促草率上马。

Zhòng dà guó jiā jí gōng chéng jué cè bì xū jīng guò duō xué kē zhuān jiā de cháng qī yán mì lùn zhèng yǔ shí dì kān tàn, jué bù néng cāng cù cǎo shuài shàng mǎ.

“Các quyết sách công trình trọng đại cấp quốc gia bắt buộc phải trải qua quá trình khảo sát thực địa và thẩm định chu đáo nghiêm ngặt lâu dài của các chuyên gia đa ngành, tuyệt đối không được hấp tấp vội vã triển khai.”

Bộ: 辶 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#207 HSK 6 Danh từ
仓库
cāng kù THƯƠNG KHỐ

kho hàng, nhà kho, kho chứa

warehouse, storehouse, depot

现代化国家级应急救援物资智慧储备仓库配备了高架立体货位与无人智能搬运穿梭机,实现了数分钟内物资极速出库。

Xiàn dài huà guó jiā jí yìng jí jiù yuán wù zī zhì huì chǔ bèi cāng kù pèi bèi le gāo jià lì tǐ huò wèi yǔ wú rén zhì néng bān yùn chuān suō jī, shí xiàn le shù fēn zhōng nèi wù zī jí sù chū kù.

“Kho dự trữ thông minh vật tư cứu hộ khẩn cấp cấp quốc gia hiện đại được trang bị hệ thống giá để hàng đa tầng trên cao cùng robot con thoi tự hành thông minh, thực hiện xuất kho vật tư siêu tốc chỉ trong vài phút.”

Bộ: 辶 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#208 HSK 6 Động từ
操劳
cāo láo THAO LAO

vất vả lo toan, chịu thương chịu khó

to work hard, to take pains, to toil

父母为了这个家操劳了一辈子,我们应该孝顺他们。

fù mǔ wèi le zhè ge jiā cāo láo le yí bèi zi , wǒ men yīng gāi xiào shùn tā men 。

“Cha mẹ vất vả lo toan cả đời vì gia đình này, chúng ta nên hiếu thảo với họ.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#209 HSK 6 Danh từ
操练
cāo liàn THAO LUYỆN

thao luyện, tập luyện, diễn tập quân sự

to drill, to practice, military drill

在严酷严寒的风雪训练场上,武警特战队员顶风冒雪刻苦操练,锤炼出召之即来、战之必胜的过硬军事本领。

Zài yán kù yán hán de fēng xuě xùn liàn chǎng shàng, wǔ jǐng tè zhàn duì yuán dǐng fēng mào xuě kè kǔ cāo liàn, chuí liàn chū zhào zhī jí lái, zhàn zhī bì shèng de guò yìng jūn shì běn lǐng.

“Trên thao trường huấn luyện bão tuyết giá rét khắc nghiệt, các chiến sĩ đặc nhiệm cảnh sát vũ trang đã dầm mưa dãi tuyết khổ luyện thao diễn, rèn giũa nên bản lĩnh quân sự vượt trội vừa nghe lệnh là đến, đã đánh là thắng.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#210 HSK 6 Động từ
操纵
cāo zòng THAO TUNG

thao túng, điều khiển, giật dây

to manipulate, to operate, to control (rigged)

深海机器人操作员凭借高精度力反馈操纵手柄,在数千米深海海底平稳精准完成复杂海底热液喷口样品抓取。

Shēn hǎi jī qì rén cāo zuò yuán píng jiè gāo jīng dù lì fǎn kuì cāo zòng shǒu bǐng, zài shù qiān mǐ shēn hǎi hǎi dǐ píng wěn jīng zhǔn wán chéng fù zá hǎi dǐ rè yè pēn kǒu yàng pǐn zhuā qǔ.

“Kỹ thuật viên điều khiển robot biển sâu nhờ vào cần gạt thao tác phản hồi lực độ chính xác cao đã hoàn thành việc gắp mẫu vật miệng phun thủy nhiệt phức tạp dưới đáy đại dương sâu hàng ngàn mét một cách êm ái và chuẩn xác.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 2,500 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.