布局 Phồn thể: 佈局
Minh họa từ vựng 布局
bù jú HÁN VIỆT: BỐ CỤC

布局: bố cục, quy hoạch sắp xếp tổng thể

bố cục quy hoạch sắp xếp tổng thể

Nghĩa tiếng Anh (English): layout, arrangement, deployment, to plan layout

Nét viết & luyện viết chữ 布局

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 布

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

布
bù BỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).

局
jú CỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cục, cơ quan cục; cục diện đại cục; ván cờ (lượng từ)

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CỤC (局): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục), 布局 (BỐ CỤC: bố cục, quy hoạch sắp xếp tổng thể), 格局 (CÁCH CỤC: cục diện, bố cục, tầm vóc tầm nhìn), 公安局 (CÔNG AN CỤC: Cục Công an, Công an quận/thành phố).

Câu ví dụ với từ “布局”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家前瞻布局了新一代人工智能、量子计算、深海探测与受控核聚变等未来战略性颠覆性前沿产业。

Guó jiā qián zhān bù jú le xīn yí dài rén gōng zhì néng, liàng zǐ jì suàn, shēn hǎi tàn cè yǔ shòu kòng hé jù biàn děng wèi lái zhàn lüè xìng diān fù xìng qián yán chǎn yè.

“Nhà nước đã hoạch định bố cục mang tầm nhìn đón đầu đối với các ngành công nghiệp tiên phong mang tính cách mạng chiến lược tương lai như trí tuệ nhân tạo thế hệ mới, tính toán lượng tử, thám hiểm biển sâu và nhiệt hạch có kiểm soát.”

The state deployed forward-looking layouts for strategic disruptive industries including next-gen AI, quantum computing, and fusion.

Ví dụ #2

深刻领悟“布局”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bù jú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “布局” (bố cục, quy hoạch sắp xếp tổng thể - BỐ CỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "布局" (bố cục, quy hoạch sắp xếp tổng thể) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “布局” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →