参照 Phồn thể: 參照
Minh họa từ vựng 参照 (cān zhào)
cān zhào HÁN VIỆT: THAM CHIẾU

参照: tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo

tham chiếu đối chiếu tham khảo căn cứ theo

Nghĩa tiếng Anh (English): to refer to, to consult, in the light of, reference

Nét viết & luyện viết chữ 参照

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 参

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

参
cān zhào THAM CHIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét): Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).

照
zhào CHIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếu rọi; chụp ảnh; theo chiếu theo; giấy phép

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT (日) sáng trên cao, ĐAO (刀) KHẨU (口) rạng rỡ đón chào bình minh. Dưới thêm bốn chấm HỎA (灬) xinh, Soi gương CHIẾU (照) rọi nghĩa tình ấm êm.”

Chữ CHIẾU (照) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CHIÊU (昭 - sáng rõ, gồm bộ NHẬT 日, bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口) biểu âm kiêm biểu ý với bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) ở dưới. Ánh mặt trời rực rỡ ban ngày cộng hưởng cùng ánh lửa ấm áp ban đêm tạo nên nguồn sáng chiếu rọi khắp muôn nơi. Từ nghĩa gốc là tỏa sáng, chữ mở rộng thành sự quan tâm chăm sóc (CHIẾU CỐ) và đối chiếu suy xét rõ ràng.

Câu ví dụ với từ “参照”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在制定前沿生物医药临床试验安全评价标准时,我国专家组参照了国际人用药品注册技术要求的最高全球规范。

Zài zhì dìng qián yán shēng wù yī yào lín chuáng shì yàn ān quán píng jià biāo zhǔn shí, wǒ guó zhuān jiā zǔ cān zhào le guó jì rén yòng yào pǐn zhù cè jì shù yāo qiú de zuì gāo quán qiú guī fàn.

“Khi xây dựng tiêu chuẩn đánh giá an toàn thử nghiệm lâm sàng dược phẩm sinh học tiên phong, hội đồng chuyên gia nước ta đã tham chiếu các quy chuẩn toàn cầu cao nhất của Hội nghị Quốc tế về Hài hòa hóa các Thủ tục Đăng ký Dược phẩm Sử dụng cho Người (ICH).”

When formulating clinical safety standards for biopharmaceuticals, experts referred to the highest global ICH specifications.

Ví dụ #2

深刻领悟“参照”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ cān zhào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “参照” (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo - TAM CHIẾU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "参照" (tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “参照” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 参照 (cān zhào)

参照 (cān zhào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “参照” có phiên âm Pinyin là “cān zhào”, âm Hán Việt là “THAM CHIẾU”, thuộc từ loại Động từ / Giới từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tham chiếu, đối chiếu tham khảo, căn cứ theo” (tiếng Anh: to refer to, to consult, in the light of, reference).

Chữ 参照 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “参照” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 厶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-05-10T13:47:24+07:00