HSK5
Trung cấp 2 • Đọc báo & Phim ảnh • 1,302 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,302 Từ Vựng HSK 5 (Chuẩn HSK 2.0)

Hệ thống từ vựng học thuật, thành ngữ 4 chữ thông dụng, diễn thuyết, phân tích xã hội và văn chương hiện đại. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 5:
Từ loại HSK 5:
Đang hiển thị 61–90 trong tổng số 1,302 thẻ từ vựng HSK 5 (Chuẩn Hanban)
#61 HSK 5 Tính từ
不安
bù ān BẤT AN

bất an, lo lắng, bồn chồn

uneasy, anxious, restless

看着窗外阴沉沉的天空与呼啸的大风,独自在家的老人心里隐隐感到一丝不安。

Kàn zhe chuāng wài yīn chén chén de tiān kōng yǔ hū xiào de dà fēng, dú zì zài jiā de lǎo rén xīn lǐ yǐn yǐn gǎn dào yī sī bù ān.

“Nhìn bầu trời âm u cùng những cơn gió rít ngoài cửa sổ, người già ở nhà một mình trong lòng không khỏi cảm thấy có chút bất an bồn chồn.”

Bộ: 一 • 23 nét • 13/08/2019
Nét viết & Chiết tự
#62 HSK 5 Tính từ
不得了
bù dé liǎo BẤT ĐẮC LIỄU

vô cùng, ghê gớm, cực kỳ, chết mất thôi

extremely, desperately serious, terrific

听说自己的母校在国际大学生程序设计大赛中夺冠,同学们高兴得不得了。

Tīng shuō zì jǐ de mǔ xiào zài guó jì dà xué shēng chéng xù shè jì dà sài zhōng duó guàn, tóng xué men gāo xìng dé bù dé le.

“Nghe tin trường cũ của mình giành giải quán quân trong Cuộc thi Lập trình Sinh viên Quốc tế, các bạn học sinh vui mừng khôn xiết.”

Bộ: 一 • 35 nét • 27/06/2019
Nét viết & Chiết tự
#63 HSK 5 Tính từ
不好意思
bù hǎo yì si BẤT HẢO Ý TƯ

ngại ngùng, e thẹn; xin lỗi, áy náy

embarrassed, shy, to feel indebted/apologetic

真不好意思,路上遇到突发交通管制,让大家久等了。

Zhēn bù hǎo yì sī, lù shàng yù dào tū fā jiāo tōng guǎn zhì, ràng dà jiā jiǔ děng le.

“Thật ngại quá, trên đường đi gặp phải phân luồng giao thông đột xuất khiến mọi người phải đợi lâu.”

Bộ: 一 • 35 nét • 17/06/2013
Nét viết & Chiết tự
#64 HSK 5 Phó từ
不免
bù miǎn BẤT MIỄN

không tránh khỏi, khó tránh

unavoidably, inevitably

初次离开家乡独自去遥远的异国求学,年轻学子的心中不免会涌起浓浓的思乡之情。

Chū cì lí kāi jiā xiāng dú zì qù yáo yuǎn de yì guó qiú xué, nián qīng xué zǐ de xīn zhōng bù miǎn huì yǒng qǐ nóng nóng de sī xiāng zhī qíng.

“Lần đầu tiên rời xa quê hương một mình đi du học nơi đất khách xa xôi, trong lòng người trẻ khó tránh khỏi dâng lên nỗi nhớ nhà da diết.”

Bộ: 一 • 21 nét • 05/05/2026
Nét viết & Chiết tự
#65 HSK 5 Liên từ
不然
bù rán BẤT NHIÊN

nếu không thì, bằng không

otherwise, or else

出门前请务必仔细检查门窗与燃气阀门是否关好,不然容易留下安全隐患。

Chū mén qián qǐng wù bì zǐ xì jiǎn chá mén chuāng yǔ rán qì fá mén shì fǒu guān hǎo, bù rán róng yì liú xià ān quán yǐn huàn.

“Trước khi ra khỏi nhà hãy nhớ kiểm tra cẩn thận cửa sổ và van khóa bình gas đã đóng kỹ chưa, nếu không rất dễ để lại nguy cơ mất an toàn.”

Bộ: 一 • 21 nét • 27/10/2017
Nét viết & Chiết tự
#66 HSK 5 Động từ
不如
bù rú BẤT NHƯ

không bằng, không như; chi bằng

not as good as, inferior to, it is better to

与其在这里无休止地争论不休,不如大家坐下来心平气和地列出可行的实施方案。

Yǔ qí zài zhè lǐ wú xiū zhǐ dì zhēng lùn bù xiū, bù rú dà jiā zuò xià lái xīn píng qì hé dì liè chū kě xíng de shí shī fāng àn.

“Thay vì ở đây tranh luận triền miên không hồi kết, chi bằng mọi người cùng ngồi lại bình tĩnh liệt kê ra các phương án thực thi khả dĩ.”

Bộ: 一 • 22 nét • 29/12/2022
Nét viết & Chiết tự
#67 HSK 5 Danh từ
不足
bù zú BẤT TÚC

không đủ, thiếu thốn; khuyết điểm, thiếu sót

insufficient, inadequate, shortcoming

经过深入复盘反思,团队清醒认识到了在前期需求调研方面的经验不足。

Jīng guò shēn rù fù pán fǎn sī, tuán duì qīng xǐng rèn shí dào le zài qián qī xū qiú diào yán fāng miàn de jīng yàn bù zú.

“Sau khi đánh giá nhìn nhận lại sâu sắc, toàn đội đã nhận thức rõ ràng về sự thiếu hụt kinh nghiệm trong công tác khảo sát nhu cầu ban đầu.”

Bộ: 一 • 20 nét • 09/08/2020
Nét viết & Chiết tự
#69 HSK 5 Danh từ
步骤
bù zhòu BỘ SẬU

bước, các bước, quy trình

step, procedure, measure

在动手开展化学合成实验前,实验员必须严格熟读并掌握每一个操作步骤与安全须知。

Zài dòng shǒu kāi zhǎn huà xué hé chéng shí yàn qián, shí yàn yuán bì xū yán gé shú dú bìng zhǎng wò měi yí gè cāo zuò bù zhòu yǔ ān quán xū zhī.

“Trước khi bắt tay vào thực hiện thí nghiệm tổng hợp hóa học, kiểm nghiệm viên nhất thiết phải đọc kỹ và nắm vững từng bước thao tác cùng quy chuẩn an toàn.”

Bộ: 止 • 23 nét • 16/10/2019
Nét viết & Chiết tự
#70 HSK 5 Danh từ
部门
bù mén BỘ MÔN

bộ phận, phòng ban

department, branch, division

跨部门协作时,顺畅及时的信息共享是确保重大项目按期保质交付的关键所在。

Kuà bù mén xié zuò shí, shùn chàng jí shí de xìn xī gòng xiǎng shì què bǎo zhòng dà xiàng mù àn qī bǎo zhì jiāo fù de guān jiàn suǒ zài.

“Khi phối hợp liên phòng ban, việc chia sẻ thông tin trôi chảy và kịp thời là chìa khóa then chốt bảo đảm dự án trọng điểm được bàn giao đúng hạn và chất lượng.”

Bộ: 门 • 21 nét • 26/02/2016
Nét viết & Chiết tự
#71 HSK 5 Danh từ
财产
cái chǎn TÀI SẢN

tài sản, của cải

property, assets, fortune

国家法律依法保护公民与法人的合法财产不受任何组织或个人的非法侵犯。

Guó jiā fǎ lǜ yī fǎ bǎo hù gōng mín yǔ fǎ rén de hé fǎ cái chǎn bù shòu rèn hé zǔ zhī huò gè rén de fēi fǎ qīn fàn.

“Pháp luật nhà nước bảo hộ tài sản hợp pháp của công dân và pháp nhân theo quy định của pháp luật, không bị bất kỳ tổ chức hay cá nhân nào xâm phạm trái phép.”

Bộ: 金 • 22 nét • 22/03/2017
Nét viết & Chiết tự
#72 HSK 5 Động từ
踩
cǎi THẢI

giẫm, đạp, bước lên

to step on, to tread on, to trample

走路时小心点,别踩到地上的水坑。

zǒu lù shí xiǎo xīn diǎn , bié cǎi dào dì shàng de shuǐ kēng 。

“Đi lại cẩn thận nhé, đừng giẫm vào vũng nước trên đường.”

Bộ: 艸 • 8 nét • 07/05/2014
Nét viết & Chiết tự
#73 HSK 5 Danh từ
采访
cǎi fǎng THÁI PHỎNG

phỏng vấn, lấy tin, bài phỏng vấn

to interview, to gather news, interview

多家主流媒体记者受邀前往航天发射基地现场采访重大科学考察任务。

Duō jiā zhǔ liú méi tǐ jì zhě shòu yāo qián wǎng háng tiān fā shè jī dì xiàn chǎng cǎi fǎng zhòng dà kē xué kǎo chá rèn wù.

“Nhiều phóng viên cơ quan thông tấn báo chí chính thống đã được mời đến căn cứ phóng tàu vũ trụ để phỏng vấn trực tiếp về nhiệm vụ khảo sát khoa học trọng đại.”

Bộ: 辶 • 23 nét • 15/09/2020
Nét viết & Chiết tự
#74 HSK 5 Động từ
采取
cǎi qǔ THÁI THỦ

áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động)

to adopt, to take (measures, policies)

针对夏季暴雨易涝路段,市政管理部门及时采取了加装强排泵站等针对性防汛措施。

Zhēn duì xià jì bào yǔ yì lào lù duàn, shì zhèng guǎn lǐ bù mén jí shí cǎi qǔ le jiā zhuāng qiáng pái bèng zhàn děng zhēn duì xìng fáng xùn cuò shī.

“Đối với các đoạn đường dễ bị ngập úng trong mùa mưa bão mùa hè, ban quản lý đô thị đã kịp thời áp dụng các biện pháp phòng chống lũ mục tiêu như lắp đặt bổ sung các trạm bơm thoát nước công suất lớn.”

Bộ: 辶 • 18 nét • 20/02/2024
Nét viết & Chiết tự
#75 HSK 5 Danh từ
彩虹
cǎi hóng THÁI HỒNG

cầu vồng

rainbow

盛夏午后的一场倾盆雷阵雨过后,天空中出现了一道绚丽斑斓的七色彩虹。

Shèng xià wǔ hòu de yī cháng qīng pén léi zhèn yǔ guò hòu, tiān kōng zhōng chū xiàn le yī dào xuàn lì bān lán de qī sè cǎi hóng.

“Sau cơn mưa rào dông sấm sét như trút nước vào buổi chiều giữa hè, trên nền trời bỗng hiện lên một dải cầu vồng bảy sắc lung linh tuyệt đẹp.”

Bộ: 木 • 24 nét • 27/01/2022
Nét viết & Chiết tự
#76 HSK 5 Danh từ
参考
cān kǎo THAM KHẢO

tham khảo, tài liệu tham khảo

to refer to, reference, consultation

在撰写毕业论文时,应当广泛查阅并参考国内外顶级期刊发表的前沿学术文献。

Zài zhuàn xiě bì yè lùn wén shí, yīng dāng guǎng fàn chá yuè bìng cān kǎo guó nèi wài dǐng jí qī kān fā biǎo de qián yán xué shù wén xiàn.

“Khi viết luận văn tốt nghiệp, bạn nên tra cứu và tham khảo rộng rãi các tài liệu học thuật tiên phong được công bố trên các tạp chí hàng đầu trong và ngoài nước.”

Bộ: 心 • 21 nét • 20/10/2023
Nét viết & Chiết tự
#77 HSK 5 Động từ
参与
cān yù THAM DỮ

tham gia, can dự vào

to participate in, to take part in

鼓励广大青年学生积极参与社区志愿服务与生态文明建设实践活动。

Gǔ lì guǎng dà qīng nián xué shēng jī jí cān yù shè qū zhì yuàn fú wù yǔ shēng tài wén míng jiàn shè shí jiàn huó dòng.

“Khuyến khích đông đảo sinh viên thanh niên tích cực tham gia vào các hoạt động tình nguyện vì cộng đồng và thực tiễn xây dựng văn minh sinh thái.”

Bộ: 心 • 21 nét • 29/07/2025
Nét viết & Chiết tự
#78 HSK 5 Danh từ
餐厅
cān tīng XAN SẢNH

nhà hàng, phòng ăn, quán ăn

restaurant, dining room, cafeteria

这家充满浓郁江南风情的特色餐厅,以地道正宗的淮扬菜肴赢得了食客的交口称赞。

Zhè jiā chōng mǎn nóng yù jiāng nán fēng qíng de tè sè cān tīng, yǐ dì dào zhèng zōng de huái yáng cài yáo yíng dé le shí kè de jiāo kǒu chēng zàn.

“Nhà hàng đặc sản mang đậm phong vị Giang Nam này đã chinh phục được sự khen ngợi nồng nhiệt của thực khách nhờ những món ăn Hoài Dương chuẩn vị gia truyền.”

Bộ: 水 • 24 nét • 22/04/2017
Nét viết & Chiết tự
#79 HSK 5 Danh từ
残疾
cán jí TÀN TẬT

tàn tật, khuyết tật

disabled, handicapped, disability

全社会应当共同营造包容平等的无障碍环境,真诚关爱并尊重残疾人朋友。

Quán shè huì yīng dāng gòng tóng yíng zào bāo róng píng děng de wú zhàng ài huán jìng, zhēn chéng guān ài bìng zūn zhòng cán jí rén péng yǒu.

“Toàn xã hội nên chung tay xây dựng môi trường không rào cản bao dung và bình đẳng, chân thành quan tâm chăm sóc và tôn trọng những người bạn khuyết tật.”

Bộ: 糸 • 16 nét • 04/01/2020
Nét viết & Chiết tự
#80 HSK 5 Tính từ
惭愧
cán kuì TÀM QUÝ

xấu hổ, hổ thẹn, áy náy

ashamed, guilty, abashed

得知同伴为了替自己分担重任而连续熬夜加班,他心中感到十分惭愧。

Dé zhī tóng bàn wèi le tì zì jǐ fēn dān zhòng rèn ér lián xù áo yè jiā bān, tā xīn zhōng gǎn dào shí fēn cán kuì.

“Biết tin người bạn đồng hành vì muốn san sẻ bớt gánh nặng cho mình mà phải thức trắng nhiều đêm tăng ca, trong lòng anh cảm thấy vô cùng áy náy và hổ thẹn.”

Bộ: 艸 • 21 nét • 23/02/2021
Nét viết & Chiết tự
#81 HSK 5 Danh từ
操场
cāo chǎng THAO TRƯỜNG

sân vận động, sân thể dục, sân trường

playground, sports ground, athletic field

傍晚的校园操场上充满了朝气与活力,许多师生在塑胶跑道上跑步健身。

Bàng wǎn de xiào yuán cāo chǎng shàng chōng mǎn le zhāo qì yǔ huó lì, xǔ duō shī shēng zài sù jiāo pǎo dào shàng pǎo bù jiàn shēn.

“Trên sân vận động trường học vào buổi hoàng hôn ngập tràn sức trẻ và sức sống, rất nhiều thầy cô và học sinh đang chạy bộ rèn luyện sức khỏe trên đường chạy cao su.”

Bộ: 木 • 19 nét • 20/08/2020
Nét viết & Chiết tự
#82 HSK 5 Động từ
操心
cāo xīn THAO TÂM

bận tâm, lo lắng, nhọc lòng

to worry about, to take pains with

父母操劳一生,为子女的成长与学业操碎了心,我们长大后要多懂得感恩与陪伴。

Fù mǔ cāo láo yī shēng, wèi zǐ nǚ de chéng zhǎng yǔ xué yè cāo suì le xīn, wǒ men zhǎng dà hòu yào duō dǒng de gǎn ēn yǔ péi bàn.

“Cha mẹ vất vả cả một đời, lo lắng hao tâm tổn trí cho sự trưởng thành và học hành của con cái, khi khôn lớn chúng ta cần biết thấu hiểu, hiếu thảo và ở bên phụ dưỡng.”

Bộ: 心 • 20 nét • 19/04/2014
Nét viết & Chiết tự
#83 HSK 5 Danh từ
册
cè SÁCH

quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách

volume, book, booklet, copy (classifier)

国家图书馆古籍善本库中珍藏着数千册明清时期的手抄孤本文献。

Guó jiā tú shū guǎn gǔ jí shàn běn kù zhōng zhēn cáng zhāo shù qiān cè míng qīng shí qī de shǒu chāo gū běn wén xiàn.

“Trong kho sách cổ quý hiếm của Thư viện Quốc gia đang bảo tồn trân quý hàng nghìn tập tài liệu bản thảo chép tay độc bản từ thời Minh - Thanh.”

Bộ: 矢 • 10 nét • 27/06/2022
Nét viết & Chiết tự
#84 HSK 5 Danh từ
测验
cè yàn TRẮC NGHIỆM

kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra

test, quiz, examination, to test

每周末进行的阶段性词汇测验,能够帮助同学们及时查漏补缺、巩固所学知识。

Měi zhōu mò jìn xíng de jiē duàn xìng cí huì cè yàn, néng gòu bāng zhù tóng xué men jí shí chá lòu bǔ quē, gǒng gù suǒ xué zhī shí.

“Bài kiểm tra từ vựng định kỳ vào mỗi cuối tuần sẽ giúp các bạn học sinh kịp thời rà soát lỗ hổng và củng cố vững chắc những kiến thức đã học.”

Bộ: 辶 • 16 nét • 15/11/2023
Nét viết & Chiết tự
#85 HSK 5 Danh từ
厕所
cè suǒ XÍ SỞ

nhà vệ sinh, toilet

toilet, restroom, washroom

高速公路服务区全新升级的智慧公用厕所干净整洁,配备了人性化的母婴设施。

Gāo sù gōng lù fú wù qū quán xīn shēng jí de zhì huì gōng yòng cè suǒ gān jìng zhěng jié, pèi bèi le rén xìng huà de mǔ yīng shè shī.

“Khu nhà vệ sinh công cộng thông minh mới được nâng cấp tại trạm dừng nghỉ cao tốc rất sạch sẽ ngăn nắp, trang bị đầy đủ tiện ích mẹ và bé tiện lợi.”

Bộ: 子 • 22 nét • 26/06/2018
Nét viết & Chiết tự
#86 HSK 5 Phó từ
曾经
céng jīng TẰNG KINH

đã từng, từng

once, ever, formerly

这座历经沧桑的古老水乡小镇,曾经是明清时期繁华喧嚣的漕运商贸重镇。

Zhè zuò lì jīng cāng sāng de gǔ lǎo shuǐ xiāng xiǎo zhèn, céng jīng shì míng qīng shí qī fán huá xuān xiāo de cáo yùn shāng mào zhòng zhèn.

“Thị trấn sông nước cổ kính trải qua bao dâu bể này từng là một trung tâm giao thương vận tải đường thủy sầm uất nhộn nhịp thời Minh - Thanh.”

Bộ: 糸 • 24 nét • 18/08/2025
Nét viết & Chiết tự
#87 HSK 5 Động từ
插
chā SÁP

cắm, lồng vào, xen vào

to insert, to stick in, to plug in

书桌上的透明水晶花瓶里,插着几支含苞待放、娇艳清香的百合花。

Shū zhuō shàng de tòu míng shuǐ jīng huā píng lǐ, chā zhe jǐ zhī hán bāo dài fàng, jiāo yàn qīng xiāng de bǎi hé huā.

“Trong chiếc bình hoa pha lê trong suốt trên bàn học có cắm vài cành hoa bách hợp đang e ấp chúm chím tỏa ngát hương thơm dịu nhẹ.”

Bộ: 目 • 12 nét • 28/01/2024
Nét viết & Chiết tự
#88 HSK 5 Danh từ
差别
chā bié SAI BIỆT

sự khác biệt, sai khác, chênh lệch

difference, disparity, distinction

在深入对比这两款算法模型时,我们发现它们在边缘设备上的功耗控制存在显著差别。

Zài shēn rù duì bǐ zhè liǎng kuǎn suàn fǎ mó xíng shí, wǒ men fā xiàn tā men zài biān yuán shè bèi shàng de gōng hào kòng zhì cún zài xiǎn zhù chā bié.

“Khi đối chiếu chuyên sâu giữa hai mô hình thuật toán này, chúng tôi nhận thấy chúng có sự chênh lệch rõ rệt về khả năng kiểm soát tiêu thụ điện năng trên thiết bị biên.”

Bộ: 刀 • 17 nét • 28/03/2017
Nét viết & Chiết tự
#89 HSK 5 Danh từ
叉子
chā zi XOA TỬ

dĩa, nĩa

fork

在享用正规西餐宴会时,左手持叉子、右手持餐刀是最基本的西餐用餐礼仪。

Zài xiǎng yòng zhèng guī xī cān yàn huì shí, zuǒ shǒu chí chā zi, yòu shǒu chí cān dāo shì zuì jī běn de xī cān yòng cān lǐ yí.

“Khi dùng bữa tại tiệc đồ Tây trang trọng, tay trái cầm nĩa và tay phải cầm dao ăn là quy tắc lịch sự dùng bữa kiểu Tây cơ bản nhất.”

Bộ: 子 • 20 nét • 06/07/2023
Nét viết & Chiết tự
#90 HSK 5 Động từ
拆
chāi SÁCH

tháo dỡ, bóc, mở (thư, quà)

to tear open, to take apart, to dismantle

在动手拆卸并检修精密发动机前,维修工程师必须先切断全部主电源。

Zài dòng shǒu chāi xiè bìng jiǎn xiū jīng mì fà dòng jī qián, wéi xiū gōng chéng shī bì xū xiān qiē duàn quán bù zhǔ diàn yuán.

“Trước khi bắt tay vào tháo dỡ và bảo dưỡng động cơ chính xác, kỹ sư sửa chữa nhất thiết phải ngắt toàn bộ nguồn điện chính trước.”

Bộ: 言 • 10 nét • 12/04/2018
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 5 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 5 bao gồm 1,302 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 5? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.