Sơ cấp 2 • Giao tiếp thông dụng • 750 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 750 Từ Vựng HSK 2 (Chuẩn HSK 3.0)

Mở rộng vốn từ miêu tả cảm xúc, thời tiết, phương hướng, mua sắm, công việc và các cấu trúc câu liên kết. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 2:
Từ loại HSK 2:
Đang hiển thị 121–150 trong tổng số 750 thẻ từ vựng HSK 2 (Chuẩn Hanban)
#121 HSK 5 Động từ
点头
diǎn tóu ĐIỂM ĐẦU

gật đầu, đồng ý

to nod, to approve

听完青年学者详尽扎实的课题论证陈述,评审席上的资深院士露出了赞许的笑容并连连点头。

Tīng wán qīng nián xué zhě xiáng jìn zhā shí de kè tí lùn zhèng chén shù, píng shěn xí shàng de zī shēn yuàn shì lù chū le zàn xǔ de xiào róng bìng lián lián diǎn tóu.

“Sau khi lắng nghe phần thuyết minh đề tài nghiên cứu chi tiết và vững chắc của học giả trẻ, vị viện sĩ lão thành ngồi trên bàn thẩm định đã mỉm cười tán thưởng và liên tục gật đầu hài lòng.”

Bộ: 火 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#124 HSK 2 Danh từ
东北
dōngběi ĐÔNG BẮC

Đông Bắc, vùng Đông Bắc

northeast, northeast region

我国东北老工业基地加快高端装备制造业转型升级,全面焕发出了新质生产力蓬勃生机。

Wǒ guó dōng běi lǎo gōng yè jī dì jiā kuài gāo duān zhuāng bèi zhì zào yè zhuǎn xíng shēng jí, quán miàn huàn fā chū le xīn zhì shēng chǎn lì péng bó shēng jī.

“Căn cứ công nghiệp lâu đời miền Đông Bắc nước ta đẩy nhanh chuyển đổi nâng cấp ngành chế tạo trang thiết bị cao cấp, bừng sáng sức sống tràn trề của lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

Bộ: 匕 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#125 HSK 2 Danh từ
东方
dōngfāng ĐÔNG PHƯƠNG

phương Đông, phương đông

the East, Orient, eastern direction

清晨,东方天际冉冉升起一轮喷薄而出的红日,把万道金色朝霞洒向辽阔神州大地。

Qīng chén, dōng fāng tiān jì rǎn rǎn shēng qǐ yī lún pēn bó ér chū de hóng rì, bǎ wàn dào jīn sè zhāo xiá sǎ xiàng liáo kuò shén zhōu dà dì.

“Sáng sớm, trên bầu trời phương Đông từ từ nhô lên vầng thái dương đỏ rực, rọi muôn vàn tia ráng vàng óng ả xuống mảnh đất Thần Châu bao la.”

Bộ: 方 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#126 HSK 2 Danh từ
东南
dōngnán ĐÔNG NAM

Đông Nam, vùng Đông Nam

southeast, southeast region

我国东南沿海地区对外开放程度高、创新活力充沛,是国家现代化经济高质量发展的强劲引擎。

Wǒ guó dōng nán yán hǎi dì qū duì wài kāi fàng chéng dù gāo, chuàng xīn huó lì chōng pèi, shì guó jiā xiàn dài huà jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn de qiáng jìng yǐn qíng.

“Khu vực duyên hải Đông Nam nước ta có độ mở cửa đối ngoại cao, sức sống đổi mới sáng tạo dồi dào, là động cơ mạnh mẽ cho sự phát triển kinh tế chất lượng cao hiện đại hóa đất nước.”

Bộ: 矢 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#127 HSK 2 Danh từ
冬天
dōngtiān ĐÔNG THIÊN

mùa đông, tiết đông

winter

冬天虽然天气寒冷,但北方滑雪场上游客络绎不绝,冰雪文旅消费格外火爆热闹。

Dōng tiān suī rán tiān qì hán lěng, dàn běi fāng huá xuě chǎng shàng yóu kè luò yì bù jué, bīng xuě wén lǚ xiāo fèi gé wài huǒ bào rè nào.

“Mùa đông dẫu thời tiết giá lạnh, nhưng trên các sân trượt tuyết phương Bắc du khách nườm nượp không ngớt, tiêu dùng du lịch văn hóa băng tuyết diễn ra vô cùng sôi nổi náo nhiệt.”

Bộ: 大 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#129 HSK 2 Động từ
懂得
dǒngde ĐỔNG ĐẮC

hiểu, thấu hiểu, biết được đạo lý

to understand, to know, to comprehend

青年人在成长过程中要懂得感恩父母、感恩师长,在奉献社会中实现更高的人生价值。

Qīng nián rén zài chéng zhǎng guò chéng zhōng yào dǒng de gǎn ēn fù mǔ, gǎn ēn shī zhǎng, zài fèng xiàn shè huì zhōng shí xiàn gèng gāo de rén shēng jià zhí.

“Thanh niên trong quá trình trưởng thành cần phải hiểu biết thấu hiểu lòng biết ơn cha mẹ, thầy cô, thực hiện giá trị nhân sinh cao đẹp hơn trong việc cống hiến cho xã hội.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#131 HSK 2 Danh từ
动物园
dòngwùyuán ĐỘNG VẬT VIÊN

vườn bách thú, sở thú

zoo, zoological garden

国家野生动物园秉持生物多样性保护理念,为珍稀野生动物提供了贴近自然的生态繁育环境。

Guó jiā yě shēng dòng wù yuán bǐng chí shēng wù duō yàng xìng bǎo hù lǐ niàn, wèi zhēn xī yě shēng dòng wù tí gōng le tiē jìn zì rán de shēng tài fán yù huán jìng.

“Vườn bách thú sở thú hoang dã quốc gia giữ vững quan niệm bảo tồn đa dạng sinh học, mang đến môi trường nhân giống sinh thái gần gũi thiên nhiên cho các loài động vật hoang dã quý hiếm.”

Bộ: 力 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#132 HSK 2 Danh từ
读音
dúyīn ĐỘC ÂM

cách phát âm, âm đọc của chữ Hán

pronunciation, phonetic reading of a character

多音字在不同的具体词语和语境中具有不同的标准读音与含义,需要我们细心辨析。

Duō yīn zì zài bù tóng de jù tǐ cí yǔ hé yǔ jìng zhōng jù yǒu bù tóng de biāo zhǔn dú yīn yǔ hán yì, xū yào wǒ men xì xīn biàn xī.

“Chữ Hán nhiều âm đọc (đa âm tự) trong các ngữ cảnh và từ ngữ cụ thể khác nhau sở hữu những cách phát âm âm đọc và ý nghĩa chuẩn khác nhau, đòi hỏi chúng ta phải phân biệt tỉ mỉ.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#133 HSK 2 Danh từ
度
dù ĐỘ

độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua

degree (temperature/angle), level, limit, to spend

深海耐高压潜水器在数千米深度的极端海底环境中成功完成了长时间科研作业测试。

Shēn hǎi nài gāo yā qián shuǐ qì zài shù qiān mǐ shēn dù de jí duān hǎi dǐ huán jìng zhōng chéng gōng wán chéng le zhǎng shí jiān kē yán zuò yè cè shì.

“Tàu lặn chịu áp lực cao biển sâu ở môi trường đáy biển cực đoan độ sâu vài ngàn mét đã hoàn thành thành công các bài kiểm tra tác nghiệp nghiên cứu khoa học thời gian dài.”

Bộ: 金 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#135 HSK 5 Danh từ
短信
duǎn xìn ĐOẢN TÍN

tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn

text message, SMS

每逢新春佳节,手机里总能收到来自远方亲朋好友发送的温馨真挚的祝福短信。

Měi féng xīn chūn jiā jié, shǒu jī lǐ zǒng néng shōu dào lái zì yuǎn fāng qīn péng hǎo yǒu fā sòng de wēn xīn zhēn zhì de zhù fú duǎn xìn.

“Mỗi dịp Tết đến xuân về, điện thoại luôn nhận được những dòng tin nhắn chúc phúc ấm áp và chân thành từ người thân, bạn bè nơi phương xa gửi tới.”

Bộ: 口 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#137 HSK 2 Danh từ
队
duì ĐỘI

đội, hàng ngũ; đội ngũ (lượng từ)

team, squad, line, row, queue

由顶尖科学家领衔的国家青年科研创新先锋队勇挑重担,全力攻克卡脖子关键核心技术。

Yóu dǐng jiān kē xué jiā lǐng xián de guó jiā qīng nián kē yán chuàng xīn xiān fēng duì yǒng tiāo zhòng dàn, quán lì gōng kè qiǎ bó zi guān jiàn hé xīn jì shù.

“Đội ngũ đội tiên phong đổi mới sáng tạo nghiên cứu khoa học thanh niên quốc gia do các nhà khoa học hàng đầu dẫn dắt dũng cảm gánh vác trọng trách, dốc toàn lực vượt khó công nghệ lõi then chốt nghẽn cổ chai.”

#138 HSK 2 Danh từ
队长
duìzhǎng ĐỘI TRƯỞNG

đội trưởng, trưởng đội

team captain, team leader, squad commander

应急救援队队长临危不乱、靠前指挥,带领全体队员成功营救出了所有被困群众。

Yìng jí jiù yuán duì duì zhǎng lín wēi bù luàn, kào qián zhǐ huī, dài lǐng quán tǐ duì yuán chéng gōng yíng jiù chū le suǒ yǒu bèi kùn qún zhòng.

“Đội trưởng đội cứu hộ khẩn cấp đứng trước hiểm nguy không hề nao núng, trực tiếp chỉ huy tuyến đầu, dẫn dắt toàn thể đội viên giải cứu thành công tất cả bà con quần chúng bị mắc kẹt.”

Bộ: 长 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#141 HSK 2 Từ vựng
多久
duōjiǔ ĐA CỬU

bao lâu, trong thời gian bao lâu

how long (time)

请问乘坐新一代时速三百五十公里的高速铁路列车,从北京到上海需要多久?

Qǐng wèn chéng zuò xīn yí dài shí sù sān bǎi wǔ shí gōng lǐ de gāo sù tiě lù liè chē, cóng běi jīng dào shàng hǎi xū yào duō jiǔ?

“Xin hỏi đi tàu hỏa đường sắt cao tốc thế hệ mới vận tốc 350 km/h từ Bắc Kinh đến Thượng Hải cần bao lâu mất bao lâu?”

Bộ: 夕 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#143 HSK 2 Danh từ
多数
duōshù ĐA SỐ

đa số, phần lớn, số đông

majority, most

在社区绿色低碳改造听证会上,绝大多数居民代表对垃圾分类与屋顶光伏项目表示积极支持。

Zài shè qū lǜ sè dī tàn gǎi zào tīng zhèng huì shàng, jué dà duō shù jū mín dài biǎo duì lā jī fēn lèi yǔ wū dǐng guāng fú xiàng mù biǎo shì jī jí zhī chí.

“Tại phiên điều trần cải tạo xanh ít phát thải carbon khu dân cư, tuyệt đại đa số đại biểu cư dân đã bày tỏ sự ủng hộ tích cực đối với dự án quang điện trên mái nhà và phân loại rác.”

Bộ: 夕 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#144 HSK 2 Danh từ
多云
duōyún ĐA VÂN

nhiều mây, trời nhiều mây

cloudy, partly cloudy

根据气象台最新预报,明天白天全省天气多云转晴,适宜开展户外科研考察与农业生产。

Gēn jù qì xiàng tái zuì xīn yù bào, míng tiān bái tiān quán shěng tiān qì duō yún zhuǎn qíng, shì yí kāi zhǎn hù wài kē yán kǎo chá yǔ nóng yè shēng chǎn.

“Theo dự báo mới nhất của đài khí tượng, ban ngày ngày mai thời tiết toàn tỉnh trời nhiều mây chuyển sang nắng ráo, thích hợp triển khai sản xuất nông nghiệp và khảo sát nghiên cứu khoa học ngoài trời.”

Bộ: 夕 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#150 HSK 2 Danh từ
方便面
fāngbiànmiàn PHƯƠNG TIỆN DIỆN

mì ăn liền, mì tôm

instant noodles

在应急救援应急包中,非油炸高纤维方便面是保障野外作业人员快速补充能量的重要食品。

Zài yìng jí jiù yuán yìng jí bāo zhōng, fēi yóu zhá gāo xiān wéi fāng biàn miàn shì bǎo zhàng yě wài zuò yè rén yuán kuài sù bǔ chōng néng liàng de zhòng yào shí pǐn.

“Trong túi cứu hộ khẩn cấp, mì ăn liền mì tôm không chiên giàu chất xơ là loại thực phẩm quan trọng bảo đảm bổ sung năng lượng nhanh chóng cho nhân viên tác nghiệp dã ngoại.”

Bộ: 面 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 2 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 2 bao gồm 750 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 2? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.