Sơ cấp 2 • Giao tiếp thông dụng • 750 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 750 Từ Vựng HSK 2 (Chuẩn HSK 3.0)

Mở rộng vốn từ miêu tả cảm xúc, thời tiết, phương hướng, mua sắm, công việc và các cấu trúc câu liên kết. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 2:
Từ loại HSK 2:
Đang hiển thị 91–120 trong tổng số 750 thẻ từ vựng HSK 2 (Chuẩn Hanban)
#91 HSK 2 Tính từ
大量
dàliàng ĐẠI LƯỢNG

lượng lớn, nhiều, dồi dào

large amount, massive, extensive

科研攻关团队通过超级计算机对海量科学观测数据进行了大量的深度模拟推演。

Kē yán gōng guān tuán duì tōng guò chāo jí jì suàn jī duì hǎi liàng kē xué guān cè shù jù jìn xíng le dà liàng de shēn dù mó nǐ tuī yǎn.

“Nhóm nghiên cứu khoa học vượt khó thông qua siêu máy tính đã tiến hành một lượng lớn các cuộc diễn tập mô phỏng sâu đối với khối lượng số liệu quan trắc khoa học khổng lồ.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#92 HSK 2 Danh từ
大门
dàmén ĐẠI MÔN

cổng lớn, cửa chính

main gate, main entrance, front door

每当新学期开学,百年名校古朴庄严的大门前总是聚集着满怀憧憬的莘莘学子。

Měi dāng xīn xué qī kāi xué, bǎi nián míng xiào gǔ piáo zhuāng yán de dà mén qián zǒng shì jù jí zhe mǎn huái chōng jǐng de shēn shēn xué zǐ.

“Mỗi khi năm học mới khai giảng, trước cổng lớn cửa chính cổ kính trang nghiêm của ngôi trường danh tiếng trăm năm luôn tụ họp đông đảo các bạn sinh viên học sinh tràn đầy khát vọng.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#93 HSK 2 Danh từ
大人
dàrén ĐẠI NHÂN

người lớn, người trưởng thành

adult, grown-up

长辈的言传身教对孩子影响深远,大人要以身作则、树立良好家风榜样。

Zhǎng bèi de yán chuán shēn jiào duì hái zi yǐng xiǎng shēn yuǎn, dà rén yào yǐ shēn zuò zé, shù lì liáng hǎo jiā fēng bǎng yàng.

“Lời nói việc làm nêu gương của bậc trưởng bối có ảnh hưởng sâu sắc đến con trẻ, người lớn cần lấy mình làm gương, xây dựng tấm gương gia phong tốt đẹp.”

Bộ: 大 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#94 HSK 2 Tính từ
大声
dàshēng ĐẠI THANH

to tiếng, lớn tiếng, lớn giọng

loudly, in a loud voice, loud

在清晨的晨读课上,同学们精神饱满地大声朗读经典诗词文赋,书声琅琅。

Zài qīng chén de chén dú kè shàng, tóng xué men jīng shén bǎo mǎn dì dà shēng lǎng dú jīng diǎn shī cí wén fù, shū shēng láng láng.

“Trong tiết đọc sách sáng sớm, các bạn học sinh tinh thần phấn chấn to tiếng đọc lớn các bài thơ từ văn phú kinh điển, tiếng đọc sách rộn rã vang xa.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#95 HSK 2 Danh từ
大小
dàxiǎo ĐẠI TIỂU

kích thước, độ lớn bé, kích cỡ

size, dimension, magnitude

这件精密航天零部件的加工尺寸大小误差必须严格控制在微米级别以内。

Zhè jiàn jīng mì háng tiān líng bù jiàn de jiā gōng chě cùn dà xiǎo wù chā bì xū yán gé kòng zhì zài wēi mǐ jí bié yǐ nèi.

“Sai số kích thước kích cỡ độ lớn bé gia công của linh kiện hàng không vũ trụ tinh xảo này bắt buộc phải kiểm soát nghiêm ngặt trong cấp độ micromet.”

Bộ: 大 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#96 HSK 2 Danh từ
大衣
dàyī ĐẠI Y

áo khoác dài, áo choàng lớn, áo măng tô

overcoat, heavy coat, cloak

北方冬天气温极低,出门前请务必穿上厚实保暖的羽绒大衣防寒保暖。

Běi fāng dōng tiān qì wēn jí dī, chū mén qián qǐng wù bì chuān shàng hòu shí bǎo nuǎn de yǔ róng dà yī fáng hán bǎo nuǎn.

“Mùa đông phương Bắc nhiệt độ vô cùng thấp, trước khi ra ngoài xin hãy nhớ mặc chiếc áo khoác dài áo choàng lông vũ dày dặn giữ ấm để chống rét.”

Bộ: 大 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#97 HSK 2 Danh từ
大自然
dàzìrán ĐẠI TỰ NHIÊN

mẹ thiên nhiên, giới tự nhiên

nature, Mother Nature

我们要尊重自然、顺应自然、保护自然,促进人与大自然和谐共生。

Wǒ men yào zūn zhòng zì rán, shùn yìng zì rán, bǎo hù zì rán, cù jìn rén yǔ dà zì rán hé xié gòng shēng.

“Chúng ta cần tôn trọng tự nhiên, thuận theo tự nhiên và bảo vệ tự nhiên, thúc đẩy sự chung sống hài hòa giữa con người và mẹ thiên nhiên giới tự nhiên.”

Bộ: 大 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#99 HSK 2 Động từ
带来
dàilái ĐỚI LAI

mang lại, đem đến (lợi ích, niềm vui, thay đổi)

to bring, to bring about, to fetch

新质生产力的加速培育与发展,为推动经济社会高质量发展带来了强大动力。

Xīn zhì shēng chǎn lì de jiā sù péi yù yǔ fā zhǎn, wèi tuī dòng jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn dài lái le qiáng dà dòng lì.

“Sự phát triển và nuôi dưỡng nhanh chóng của lực lượng sản xuất chất lượng mới đã mang lại đem đến động lực mạnh mẽ cho việc thúc đẩy kinh tế xã hội phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#100 HSK 5 Danh từ
单位
dān wèi ĐƠN VỊ

đơn vị (cơ quan; đo lường)

unit (work unit, measurement unit)

纳米是微观物理学中极其微小的长度度量单位,常用于描述原子与分子间距。

Nà mǐ shì wēi guān wù lǐ xué zhōng jí qí wēi xiǎo de cháng dù dù liàng dān wèi, cháng yòng yú miáo shù yuán zi yǔ fèn zǐ jiān jù.

“Nanômét là đơn vị đo chiều dài siêu nhỏ trong vật lý vi mô, thường được dùng để miêu tả khoảng cách giữa các nguyên tử và phân tử.”

Bộ: 艸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#101 HSK 2 Liên từ
但
dàn ĐÃN

nhưng, nhưng mà, tuy nhiên

but, yet, however

虽然科研攻关的道路充满艰辛险阻,但科学家们始终满怀信心、勇毅前行。

Suī rán kē yán gōng guān de dào lù chōng mǎn jiān xīn xiǎn zǔ, dàn kē xué jiā men shǐ zhōng mǎn huái xìn xīn, yǒng yì qián xíng.

“Dẫu con đường nghiên cứu khoa học vượt khó ngập tràn gian khổ hiểm trở, nhưng các nhà khoa học vẫn luôn tràn đầy niềm tin, dũng cảm kiên cường tiến bước.”

#103 HSK 2 Danh từ

营养学家建议,成年人每天早餐适量食用一枚新鲜鸡蛋,有助于补充优质蛋白质。

Yíng yǎng xué jiā jiàn yì, chéng nián rén měi tiān zǎo cān shì liàng shí yòng yī méi xīn xiān jī dàn, yǒu zhù yú bǔ chōng yōu zhì dàn bái zhì.

“Chuyên gia dinh dưỡng học kiến nghị, người trưởng thành mỗi sáng nên ăn một lượng vừa đủ một quả trứng gà tươi, giúp bổ sung protein chất lượng cao.”

Bộ: 虫 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#104 HSK 4 Động từ
当
dāng / dàng ĐƯƠNG / ĐÁNG

làm (nghề), khi/lúc, đương nhiên (dāng); coi như, thích đáng, mắc lừa (dàng)

to work as, when, should (dāng); appropriate, treat as, be fooled (dàng)

毕业以后,她想回家乡当一名小学老师。

Bìyè yǐhòu, tā xiǎng huí jiāxiāng dāng yì míng xiǎoxué lǎoshī.

“[dāng - Động từ / Giới từ] Sau khi tốt nghiệp, cô ấy muốn về quê hương làm một giáo viên tiểu học.”

#109 HSK 5 Danh từ
道理
dào li ĐẠO LÝ

đạo lý, lý lẽ, chân lý

reason, principle, truth

这本看似浅显的寓言小故事集,却深入浅出地揭示了许多为人处世的深刻道理。

Zhè běn kàn shì qiǎn xiǎn de yù yán xiǎo gù shì jí, què shēn rù qiǎn chū dì jiē shì le xǔ duō wéi rén chǔ shì de shēn kè dào lǐ.

“Tập truyện ngụ ngôn thoạt nhìn mộc mạc đơn giản này lại giải thích một cách dễ hiểu và sâu sắc về nhiều đạo lý đối nhân xử thế thâm thúy trong đời.”

Bộ: 辵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#110 HSK 2 Danh từ

我们要坚定不移走中国特色社会主义现代化发展道路,奋力书写时代崭新篇章。

Wǒ men yào jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì xiàn dài huà fā zhǎn dào lù, fèn lì shū xiě shí dài zhǎn xīn piān zhāng.

“Chúng ta cần kiên định không ngừng bước đi trên con đường phát triển hiện đại hóa chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc, dốc sức viết nên chương mới rực rỡ của thời đại.”

Bộ: 辵 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#113 HSK 2 Danh từ
地铁站
dìtiězhàn ĐỊA THIẾT TRẠM

ga tàu điện ngầm, trạm ga ngầm

subway station, metro station

从我们大学科技园区步行三分钟即可到达最新开通的地铁站,出行十分便捷。

Cóng wǒ men dà xué kē jì yuán qū bù xíng sān fēn zhōng jí kě dào dá zuì xīn kāi tōng de dì tiě zhàn, chū xíng shí fēn biàn jié.

“Từ khu công viên khoa học công nghệ trường đại học chúng tôi đi bộ ba phút là có thể tới ngay ga tàu điện ngầm mới khai trương, việc đi lại vô cùng thuận tiện.”

Bộ: 立 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#114 HSK 2 Trợ từ
的话
dehuà ĐÍCH THOẠI

nếu... thì (dùng cuối phân câu điều kiện)

if (used at the end of a conditional clause)

如果你在汉语阅读中遇到生僻词汇的话,可以随时使用智能电子词典查阅词义。

Rú guǒ nǐ zài hàn yǔ yuè dú zhōng yù dào shēng pì cí huì de huà, kě yǐ suí shí shǐ yòng zhì néng diàn zǐ cí diǎn chá yuè cí yì.

“Nếu bạn gặp phải từ vựng mới lạ trong quá trình đọc hiểu tiếng Hán thì có thể sử dụng từ điển điện tử thông minh để tra cứu nghĩa của từ bất cứ lúc nào.”

Bộ: 白 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#116 HSK 2 Động từ
得出
déchū ĐẮC XUẤT

rút ra, đưa ra (kết luận, kết quả tính toán)

to reach (a conclusion), to derive, to calculate out

通过对数十组严谨对照实验数据的综合分析,科研团队最终得出了完全一致的科学结论。

Tōng guò duì shù shí zǔ yán jǐn duì zhào shí yàn shù jù de zōng hé fēn xī, kē yán tuán duì zuì zhōng dé chū le wán quán yí zhì de kē xué jié lùn.

“Thông qua việc phân tích tổng hợp các số liệu thực nghiệm đối chứng nghiêm ngặt của hàng chục nhóm, nhóm nghiên cứu khoa học cuối cùng đã rút ra đưa ra kết luận khoa học hoàn toàn nhất quán.”

Bộ: 彳 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#118 HSK 2 Động từ
等到
děngdào ĐẲNG ĐÁO

đợi đến, chờ đến khi

to wait until, by the time when

等到春暖花开的时节,我们相约一起去郊外生态湿地公园踏青赏花、放飞心情。

Děng dào chūn nuǎn huā kāi de shí jié, wǒ men xiāng yuē yì qǐ qù jiāo wài shēng tài shī dì gōng yuán tà qīng shǎng huā, fàng fēi xīn qíng.

“Đợi đến chờ đến khi tiết trời ấm áp hoa nở mùa xuân, chúng ta hãy hẹn nhau cùng đi du xuân ngắm hoa và thư giãn tâm hồn tại công viên đất ngập nước sinh thái ngoại ô nhé.”

Bộ: 竹 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#119 HSK 5 Động từ
等于
děng yú ĐẲNG VU

bằng, tương đương với, coi như

to equal, to be tantamount to

在重大工程安全面前盲目赶工期,就等于在给未来的平稳运行埋下巨大的安全隐患。

Zài zhòng dà gōng chéng ān quán miàn qián máng mù gǎn gōng qī, jiù děng yú zài gěi wèi lái de píng wěn yùn xíng mái xià jù dà de ān quán yǐn huàn.

“Đứng trước an toàn của đại công trình mà mù quáng chạy theo tiến độ thì cũng tương đương với việc gieo rắc những mầm mống hiểm họa an toàn khôn lường cho sự vận hành ổn định sau này.”

Bộ: 竹 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 2 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 2 bao gồm 750 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 2? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.