HSK2
Sơ cấp 2 • Giao tiếp thông dụng • 750 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 750 Từ Vựng HSK 2 (Chuẩn HSK 3.0)

Mở rộng vốn từ miêu tả cảm xúc, thời tiết, phương hướng, mua sắm, công việc và các cấu trúc câu liên kết. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 2:
Từ loại HSK 2:
Đang hiển thị 721–750 trong tổng số 750 thẻ từ vựng HSK 2 (Chuẩn Hanban)
#722 HSK 6 Danh từ
周年
zhōu nián CHU NIÊN

kỷ niệm năm, tròn năm, chu niên

anniversary, annual commemoration

在迎来新中国成立七十五周年之际,全党全国各族人民满怀自豪、接续奋斗,汇聚起以中国式现代化全面推进强国建设的磅礴伟力。

Zài yíng lái xīn zhōng guó chéng lì qī shí wǔ zhōu nián zhī jì, quán dǎng quán guó gè zú rén mín mǎn huái zì háo, jiē xù fèn dòu, huì jù qǐ yǐ zhōng guó shì xiàn dài huà quán miàn tuī jìn qiáng guó jiàn shè de páng bó wěi lì.

“Nhân dịp đón chào kỷ niệm 75 năm tròn ngày thành lập Nước Cộng hòa, toàn Đảng và nhân dân các dân tộc trên cả nước ngập tràn niềm tự hào, tiếp bước phấn đấu, hội tụ nên nguồn vĩ lực dời non lấp biển đẩy mạnh toàn diện xây dựng đất nước giàu mạnh bằng hiện đại hóa đất nước.”

Bộ: 干 • 24 nét • 20/09/2013
Nét viết & Chiết tự
#723 HSK 5 Danh từ
主人
zhǔ rén CHỦ NHÂN

chủ nhân, người làm chủ; chủ nhà

master, host, owner

人民是历史的创造者,是国家真正的主人,一切国家权力和国家机构都属于人民、服务于人民。

Rén mín shì lì shǐ de chuàng zào zhě, shì guó jiā zhēn zhèng de zhǔ rén, yī qiè guó jiā quán lì hé guó jiā jī gòu dōu shǔ yú rén mín, fú wù yú rén mín.

“Nhân dân là người sáng tạo nên lịch sử, là chủ nhân thực sự của đất nước, mọi quyền lực nhà nước và cơ quan nhà nước đều thuộc về nhân dân, phụng sự nhân dân.”

Bộ: 人 • 17 nét • 14/12/2015
Nét viết & Chiết tự
#725 HSK 2 Danh từ
住房
zhùfáng TRÚ PHÒNG

nhà ở, điều kiện nhà ở

housing, residential property, lodging

国家大力推进保障性住房建设与城中村改造,切实解决青年人和新市民的安居住房问题。

Guó jiā dà lì tuī jìn bǎo zhàng xìng zhù fáng jiàn shè yǔ chéng zhōng cūn gǎi zào, qiè shí jiě jué qīng nián rén hé xīn shì mín de ān jū zhù fáng wèn tí.

“Nhà nước ra sức đẩy mạnh xây dựng nhà ở bảo đảm xã hội và cải tạo các làng trong đô thị, giải quyết thiết thực vấn đề nhà ở an cư lạc nghiệp cho thanh niên và cư dân đô thị mới.”

Bộ: 手 • 19 nét • 01/03/2022
Nét viết & Chiết tự
#726 HSK 2 Động từ
住院
zhùyuàn TRÚ VIỆN

nằm viện, nhập viện điều trị

to be hospitalized, to stay in hospital

国家医保跨省异地就医直接结算政策全面落地,极大减轻了群众异地住院就医的垫资负担。

Guó jiā yī bǎo kuà shěng yì dì jiù yī zhí jiē jié suàn zhèng cè quán miàn luò dì, jí dà jiǎn qīng le qún zhòng yì dì zhù yuàn jiù yī de diàn zī fù dān.

“Chính sách thanh toán trực tiếp bảo hiểm y tế khám chữa bệnh ngoại tỉnh liên tỉnh đã được triển khai toàn diện, giảm nhẹ vượt bậc gánh nặng ứng tiền trước khi nằm viện nhập viện khám chữa bệnh nơi khác của người dân.”

Bộ: 阜 • 24 nét • 12/06/2024
Nét viết & Chiết tự
#727 HSK 5 Danh từ
装
zhuāng TRANG

lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục

to install, to load, to pack, to pretend, outfit

技术人员在万米级深海载人潜水器耐压球舱外部精准安装了高灵敏度高清深海彩色摄像机与机械作业手。

Jì shù rén yuán zài wàn mǐ jí shēn hǎi zài rén qián shuǐ qì nài yā qiú cāng wài bù jīng zhǔn ān zhuāng le gāo líng mǐn dù gāo qīng shēn hǎi cǎi sè shè xiàng jī yǔ jī xiè zuò yè shǒu.

“Cán bộ kỹ thuật đã lắp đặt chuẩn xác camera màu biển sâu độ nét cao độ nhạy cao cùng cánh tay thao tác cơ khí bên ngoài khoang cầu chịu áp lực của tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu.”

Bộ: 艸 • 14 nét • 21/09/2015
Nét viết & Chiết tự
#731 HSK 2 Danh từ
自行车
zì xíng chē TỰ HÀNH XA

xe đạp

bicycle, bike

我骑自行车去学校。

Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào.

“Tôi đi xe đạp đến trường.”

Bộ: 彳 • 31 nét • 20/06/2026
Nét viết & Chiết tự
#732 HSK 5 Danh từ
自由
zì yóu TỰ DO

tự do

freedom, liberty, free

法律既充分保障每一位公民依法享有的广泛民主权利与自由,也明确规定了行使自由不得损害国家与集体利益。

Fǎ lǜ jì chōng fèn bǎo zhàng měi yī wèi gōng mín yī fǎ xiǎng yǒu de guǎng fàn mín zhǔ quán lì yǔ zì yóu, yě míng què guī dìng le xíng shǐ zì yóu bù dé sǔn hài guó jiā yǔ jí tǐ lì yì.

“Pháp luật vừa bảo đảm đầy đủ các quyền dân chủ và tự do sâu rộng mà mỗi công dân được hưởng theo luật định, lại vừa quy định rõ ràng rằng việc thực thi tự do không được làm tổn hại đến lợi ích của Nhà nước và tập thể.”

Bộ: 自 • 23 nét • 15/06/2020
Nét viết & Chiết tự
#733 HSK 2 Động từ
走过
zǒuguò TẨU QUÁ

đi qua, bước qua, vượt qua (chặng đường)

to walk past, to pass through, to traverse

走过波澜壮阔的世纪奋斗征程,中华民族迎来了从站起来、富起来到强起来的伟大飞跃。

Zǒu guò bō lán zhuàng kuò de shì jì fèn dòu zhēng chéng, zhōng huá mín zú yíng lái le cóng zhàn qǐ lái, fù qǐ lái dào qiáng qǐ lái de wěi dà fēi yuè.

“Đi qua bước qua chặng đường phấn đấu thế kỷ cuộn sóng dạt dào, dân tộc ta đã đón chào bước nhảy vọt vĩ đại từ đứng lên, giàu lên cho đến mạnh lên.”

Bộ: 走 • 21 nét • 09/04/2022
Nét viết & Chiết tự
#734 HSK 2 Động từ
走进
zǒujìn TẨU TIẾN

bước vào, đi vào trong (không gian, thế giới)

to enter, to walk into, to step inside

当我们走进国家重大前沿物理实验室时,映入眼帘的是排列整齐的高精尖科研仪器装备。

Dāng wǒ men zǒu jìn guó jiā zhòng dà qián yán wù lǐ shí yàn shì shí, yìng rù yǎn lián de shì pái liè zhěng qí de gāo jīng jiān kē yán yí qì zhuāng bèi.

“Khi chúng tôi bước vào đi vào trong phòng thí nghiệm vật lý tiên phong trọng đại quốc gia, đập vào mắt là các trang thiết bị dụng cụ nghiên cứu khoa học mũi nhọn tinh vi tối tân xếp đặt ngay ngắn.”

Bộ: 走 • 20 nét • 06/11/2017
Nét viết & Chiết tự
#735 HSK 2 Động từ
走开
zǒukāi TẨU KHAI

bước ra chỗ khác, đi ra xa

to step aside, to walk away, to go away

在特种高压电气实验作业期间,现场安全员提醒无关人员请迅速走开、保持安全距离。

Zài tè zhǒng gāo yā diàn qì shí yàn zuò yè qī jiān, xiàn chǎng ān quán yuán tí xǐng wú guān rén yuán qǐng xùn sù zǒu kāi, bǎo chí ān quán jù lí.

“Trong thời gian tác nghiệp thực nghiệm điện cao áp đặc chủng, nhân viên an toàn tại hiện trường nhắc nhở những người không có nhiệm vụ xin hãy nhanh chóng đi ra xa bước ra chỗ khác, giữ cự ly an toàn.”

Bộ: 走 • 22 nét • 14/05/2024
Nét viết & Chiết tự
#737 HSK 6 Danh từ
组
zǔ TỔ

tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành

group, team, set, battery, to form

由两院院士领衔的国家重大科技项目专家攻关组,进驻工程核心现场开展全天候技术指导。

Yóu liǎng yuàn yuàn shì lǐng xián de guó jiā zhòng dà kē jì xiàng mù zhuān jiā gōng guān zǔ, jìn zhù gōng chéng hé xīn xiàn chǎng kāi zhǎn quán tiān hòu jì shù zhǐ dǎo.

“Tổ nhóm xung kích chuyên gia dự án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia do các viện sĩ Viện Hàn lâm hai viện dẫn đầu đã đóng chốt tại hiện trường cốt lõi của công trình để triển khai hướng dẫn kỹ thuật 24/24.”

Bộ: 土 • 8 nét • 30/03/2022
Nét viết & Chiết tự
#739 HSK 2 Danh từ
组长
zǔzhǎng TỔ TRƯỞNG

tổ trưởng, trưởng nhóm phụ trách

group leader, team leader, head of a section

重大科研攻关项目课题组组长带领全体科研骨干昼夜奋战,按期高质量交付了核心研发任务。

Zhòng dà kē yán gōng guān xiàng mù kè tí zǔ zǔ zhǎng dài lǐng quán tǐ kē yán gǔ gàn zhòu yè fèn zhàn, àn qī gāo zhì liàng jiāo fù le hé xīn yán fā rèn wù.

“Tổ trưởng trưởng nhóm đề tài dự án nghiên cứu khoa học vượt khó trọng đại đã dẫn dắt toàn thể cán bộ nghiên cứu cốt cán ngày đêm chiến đấu, bàn giao nhiệm vụ nghiên cứu phát triển cốt lõi chất lượng cao đúng kỳ hạn.”

Bộ: 长 • 18 nét • 11/09/2015
Nét viết & Chiết tự
#742 HSK 2 Danh từ
作家
zuòjiā TÁC GIA

nhà văn, tác giả văn học

writer, author

著名人民作家深入基层农村扎根生活数年,创作出了一部深刻反映新时代乡村振兴史诗的传世巨著。

Zhù míng rén mín zuò jiā shēn rù jī céng nóng cūn zhā gēn shēng huó shù nián, chuàng zuò chū le yī bù shēn kè fǎn yìng xīn shí dài xiāng cūn zhèn xīng shǐ shī de chuán shì jù zhù.

“Vị nhà văn nhân dân nổi tiếng đã đi sâu xuống cắm bản ở nông thôn cơ sở suốt nhiều năm, sáng tác nên một bộ kiệt tác để đời phản ánh sâu sắc thiên sử thi chấn hưng nông thôn thời đại mới.”

Bộ: 人 • 18 nét • 02/06/2018
Nét viết & Chiết tự
#743 HSK 5 Danh từ
作文
zuò wén TÁC VĂN

bài văn, tập làm văn; làm văn

composition, essay, to write an essay

语文老师在课堂上指导同学们在写作文时要善于观察生活细节、抒发真情实感,切忌虚假空洞的辞藻堆砌。

Yǔ wén lǎo shī zài kè táng shàng zhǐ dǎo tóng xué men zài xiě zuò wén shí yào shàn yú guān chá shēng huó xì jié, shū fā zhēn qíng shí gǎn, qiè jì xū jiǎ kōng dòng de cí zǎo duī qì.

“Thầy giáo dạy Ngữ văn tại lớp học đã hướng dẫn các bạn học sinh khi viết bài tập làm văn cần giỏi quan sát các chi tiết trong đời sống, bộc bạch cảm xúc và tình cảm chân thật, tuyệt đối tránh việc chắp vá từ ngữ sáo rỗng giả tạo.”

Bộ: 人 • 18 nét • 14/10/2016
Nét viết & Chiết tự
#749 HSK 2 Danh từ
做法
zuòfǎ TỐ PHÁP

cách làm, phương pháp thực hiện; cách chế biến

way of doing things, method, practice, recipe

这种将大数据智能化分析与传统农业精细管理相结合的创新做法,在全国各省区得到了大力推广。

Zhè zhǒng jiāng dà shù jù zhì néng huà fēn xī yǔ chuán tǒng nóng yè jīng xì guǎn lǐ xiāng jié hé de chuàng xīn zuò fǎ, zài quán guó gè shěng qū dé dào le dà lì tuī guǎng.

“Cách làm phương pháp thực hiện đổi mới sáng tạo kết hợp giữa quản lý tỉ mỉ nông nghiệp truyền thống và phân tích thông minh hóa dữ liệu lớn này đã được nhân rộng mạnh mẽ tại các tỉnh thành khu vực trên cả nước.”

Bộ: 人 • 21 nét • 29/05/2021
Nét viết & Chiết tự
#750 HSK 2 Động từ
做饭
zuòfàn TỐ PHẠN

nấu cơm, nấu ăn

to cook, to prepare a meal

周末闲暇时光,全家人分工协作在厨房里开心地做饭烹饪,充满了浓浓的家庭温馨。

Zhōu mò xián xiá shí guāng, quán jiā rén fēn gōng xié zuò zài chú fáng lǐ kāi xīn dì zuò fàn pēng rèn, chōng mǎn le nóng nóng de jiā tíng wēn xīn.

“Thời gian rảnh rỗi cuối tuần, cả gia đình phân công phối hợp cùng nhau vui vẻ nấu cơm nấu ăn trong gian bếp, ngập tràn sự ấm áp thắm nồng của mái ấm gia đình.”

Bộ: 人 • 20 nét • 07/11/2022
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 2 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 2 bao gồm 750 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard (Flat 2D): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 2? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.