点头 Phồn thể: 點頭
Minh họa từ vựng 点头
diǎn tóu HÁN VIỆT: ĐIỂM ĐẦU

点头: gật đầu, đồng ý

gật đầu đồng ý

Nghĩa tiếng Anh (English): to nod, to approve

Nét viết & luyện viết chữ 点头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 点

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

点
diǎn ĐIỂM

giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”

头
tóu ĐẦU

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “点头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

听完青年学者详尽扎实的课题论证陈述,评审席上的资深院士露出了赞许的笑容并连连点头。

Tīng wán qīng nián xué zhě xiáng jìn zhā shí de kè tí lùn zhèng chén shù, píng shěn xí shàng de zī shēn yuàn shì lù chū le zàn xǔ de xiào róng bìng lián lián diǎn tóu.

“Sau khi lắng nghe phần thuyết minh đề tài nghiên cứu chi tiết và vững chắc của học giả trẻ, vị viện sĩ lão thành ngồi trên bàn thẩm định đã mỉm cười tán thưởng và liên tục gật đầu hài lòng.”

After listening to the young scholar's solid project defense, the senior academician on the review panel smiled approvingly and nodded repeatedly.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“点头”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ diǎn tóu ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “点头” (gật đầu, đồng ý - ĐIỂM ĐẦU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "点头" (gật đầu, đồng ý) is crucial.

Từ “点头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →