发 Phồn thể: 發
Minh họa từ vựng 发 (fā / fà)
fā / fà HÁN VIỆT: PHÁT

发: gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

gửi phát ra phát triển phát sốt (fā) tóc mái tóc (fà)

Nghĩa tiếng Anh (English): to send, issue, develop (fā); hair on the head (fà)

Nét viết & luyện viết chữ 发

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 发

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

发
fā / fà PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

Câu ví dụ với từ “发”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

到了酒店以后,请给我发一条短信。

Dào le jiǔdiàn yǐhòu, qǐng gěi wǒ fā yì tiáo duǎnxìn.

“[fā - Động từ] Sau khi đến khách sạn, hãy gửi cho tôi một tin nhắn nhé.”

He lost his temper.

Ví dụ #2

周末我想去理发店理发。

Zhōumò wǒ xiǎng qù lǐfàdiàn lǐfà.

“[fà - Danh từ] Cuối tuần tôi muốn đến tiệm cắt tóc để cắt tóc.”

Deeply understanding the context of "发" (gửi, phát, phát ra, phát triển) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “发” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 发 (fā / fà)

发 (fā / fà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “发” có phiên âm Pinyin là “fā / fà”, âm Hán Việt là “PHÁT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)” (tiếng Anh: to send, issue, develop (fā); hair on the head (fà)).

Chữ 发 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “发” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2019-05-24T18:52:52+07:00