Sơ cấp 2 • Giao tiếp thông dụng • 750 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 750 Từ Vựng HSK 2 (Chuẩn HSK 3.0)

Mở rộng vốn từ miêu tả cảm xúc, thời tiết, phương hướng, mua sắm, công việc và các cấu trúc câu liên kết. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 2:
Từ loại HSK 2:
Đang hiển thị 151–180 trong tổng số 750 thẻ từ vựng HSK 2 (Chuẩn Hanban)
#154 HSK 2 Động từ
放下
fàngxià PHÓNG HẠ

đặt xuống, bỏ xuống; buông bỏ

to put down, to lay down, to drop

走出繁忙的科研实验室,青年学者放下手中的学术压力,在绿树成荫的湖畔散步放松身心。

Zǒu chū fán máng de kē yán shí yàn shì, qīng nián xué zhě fàng xià shǒu zhōng de xué shù yā lì, zài lǜ shù chéng yīn de hú pàn sàn bù fàng sōng shēn xīn.

“Bước ra khỏi phòng thí nghiệm nghiên cứu khoa học bận rộn, người học giả trẻ tuổi đã buông bỏ đặt xuống áp lực học thuật trong tay, dạo bộ bên bờ hồ rợp bóng cây xanh để thư giãn thể chất và tinh thần.”

Bộ: 一 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#156 HSK 2 Động từ
分开
fēnkāi PHÂN KHAI

tách ra, phân chia, chia cách

to separate, to divide, to part

垃圾分类回收要求我们将可回收物、厨余垃圾、有害垃圾和其他垃圾严格分开投放。

Lā jī fēn lèi huí shōu yāo qiú wǒ men jiāng kě huí shōu wù, chú yú lā jī, yǒu hài lā jī hé qí tā lā jī yán gé fēn kāi tóu fàng.

“Phân loại thu gom rác thải yêu cầu chúng ta phải phân chia tách biệt rác có thể tái chế, rác thải thực phẩm nhà bếp, rác thải nguy hại và rác thải khác một cách nghiêm ngặt khi vứt.”

Bộ: 刀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#157 HSK 2 Danh từ
分数
fēnshù PHÂN SỐ

điểm số; phân số (toán học)

score, mark, grade, fraction (math)

他在本届国际中文水平考试中取得了接近满分的优异分数,获得了国家优秀留学生全额奖学金。

Tā zài běn jiè guó jì zhōng wén shuǐ píng kǎo shì zhōng qǔ dé le jiē jìn mǎn fēn de yōu yì fēn shù, huò dé le guó jiā yōu xiù liú xué shēng quán é jiǎng xué jīn.

“Anh ấy đã đạt được điểm số thành tích xuất sắc gần như điểm tuyệt đối trong Kỳ thi Năng lực Tiếng Trung Quốc tế lần này, nhận được học bổng toàn phần Lưu học sinh Ưu tú Quốc gia.”

Bộ: 刀 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#160 HSK 2 Động từ
封
fēng PHONG

bức, lá (thư); niêm phong, phong tỏa

classifier for letters/mail, to seal

远在海外深造的留学生给母校恩师写了一封深情厚谊的感谢信,汇报最新的学术创新成果。

Yuǎn zài hǎi wài shēn zào de liú xué shēng gěi mǔ xiào ēn shī xiě le yī fēng shēn qíng hòu yì de gǎn xiè xìn, huì bào zuì xīn de xué shù chuàng xīn chéng guǒ.

“Bạn lưu học sinh đang tu nghiệp ở phương xa nơi đất khách đã viết một lá bức thư cảm ơn tràn đầy tình nghĩa sâu đậm gửi tới thầy cô giáo cũ nơi trường xưa, báo cáo những thành quả đổi mới sáng tạo học thuật mới nhất.”

Bộ: 艸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#161 HSK 2 Danh từ
服务
fúwù PHỤC VỤ

phục vụ, dịch vụ

service, to serve

政府全面推进政务服务“一网通办”,大幅减少群众跑腿次数,提升了公共服务质量与效率。

Zhèng fǔ quán miàn tuī jìn zhèng wù fú wù "yī wǎng tōng bàn ", dà fú jiǎn shǎo qún zhòng pǎo tuǐ cì shù, tí shēng le gōng gòng fú wù zhì liàng yǔ xiào lǜ.

“Chính phủ đẩy mạnh toàn diện dịch vụ hành chính công 'Một cổng thông suốt trên mạng', giảm thiểu vượt bậc số lần đi lại của người dân, nâng cao hiệu suất và chất lượng phục vụ công cộng.”

Bộ: 口 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#163 HSK 2 Động từ

面对时代赋予青年人的光荣使命,我们该挺身而出、勇挑重担,在拼搏奋斗中绽放青春光彩。

Miàn duì shí dài fù yǔ qīng nián rén de guāng róng shǐ mìng, wǒ men gāi tǐng shēn ér chū, yǒng tiāo zhòng dàn, zài pīn bó fèn dòu zhōng zhàn fàng qīng chūn guāng cǎi.

“Đứng trước sứ mệnh quang vinh mà thời đại trao gửi cho thanh niên, chúng ta nên cần phải dũng cảm đứng ra gánh vác trọng trách, tỏa sáng rực rỡ sắc xuân trong quá trình nỗ lực phấn đấu.”

#166 HSK 2 Động từ

看到国家自主研发的深空探测卫星成功传回首批高分辨率科学图像,全体研发人员感到无比欣慰。

Kàn dào guó jiā zì zhǔ yán fā de shēn kōng tàn cè wèi xīng chéng gōng chuán huí shǒu pī gāo fēn biàn lǜ kē xué tú xiàng, quán tǐ yán fā rén yuán gǎn dào wú bǐ xīn wèi.

“Nhìn thấy vệ tinh thám trắc không gian sâu do nước nhà tự chủ nghiên cứu phát triển truyền về thành công đợt hình ảnh khoa học độ phân giải cao đầu tiên, toàn thể đội ngũ nghiên cứu cảm thấy vô cùng an ủi tự hào.”

Bộ: 刀 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#171 HSK 5 Động từ
干活儿
gàn huó r CÁN HOẠT NHI

làm việc, làm việc tay chân, lao động

to work, to do manual labor

工地上工人们顶着烈日挥汗如雨地干活儿,全力保障重大民生工程按期交付。

Gōng dì shàng gōng rén men dǐng zhe liè rì huī hàn rú yǔ dì gàn huó ér, quán lì bǎo zhàng zhòng dà mín shēng gōng chéng àn qī jiāo fù.

“Trên công trường các công nhân đội nắng đổ mồ hôi như mưa hăng say làm việc, dốc toàn lực bảo đảm đại công trình dân sinh được bàn giao đúng tiến độ.”

Bộ: 干 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#172 HSK 2 Tính từ
刚
gāng CƯƠNG

vừa mới, vừa vặn; cứng cỏi

just, barely, just now, hard, firm

新落成的国家超级大科学装置刚一投入试运行,就成功捕获到了极具科研价值的高能宇宙射线信号。

Xīn luò chéng de guó jiā chāo jí dà kē xué zhuāng zhì gāng yī tóu rù shì yùn xíng, jiù chéng gōng bǔ huò dào le jí jù kē yán jià zhí de gāo néng yǔ zhòu shè xiàn xìn hào.

“Cơ sở hạ tầng khoa học lớn siêu cấp quốc gia mới khánh thành vừa mới đưa vào vận hành thử nghiệm là đã bắt trọn thành công tín hiệu tia vũ trụ năng lượng cao có giá trị nghiên cứu khoa học cực lớn.”

Bộ: 宀 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#176 HSK 2 Danh từ
高中
gāozhōng CAO TRUNG

trường trung học phổ thông, cấp ba (THPT)

senior high school, senior high

在高中学习阶段,学生们不仅要打牢各学科基础知识,更要注重培养创新思维与综合素质。

Zài gāo zhōng xué xí jiē duàn, xué shēng men bù jǐn yào dǎ láo gè xué kē jī chǔ zhī shí, gèng yào zhù zhòng péi yǎng chuàng xīn sī wéi yǔ zōng hé sù zhì.

“Trong giai đoạn học tập tại trường trung học phổ thông cấp ba, các em học sinh không chỉ cần củng cố vững chắc kiến thức cơ bản các môn học, mà càng cần chú trọng bồi dưỡng tố chất tổng hợp và tư duy đổi mới sáng tạo.”

Bộ: 高 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#180 HSK 2 Danh từ
公交车
gōngjiāochē CÔNG GIAO XA

xe buýt công cộng, xe bus

bus, public transit bus

全城新能源纯电动纯绿色公交车全覆盖运营,让市民日常低碳绿色出行变得更加舒适快捷。

Quán chéng xīn néng yuán chún diàn dòng chún lǜ sè gōng jiāo chē quán fù gài yùn yíng, ràng shì mín rì cháng dī tàn lǜ sè chū xíng biàn dé gèng jiā shū shì kuài jié.

“Mạng lưới xe buýt công cộng thuần điện xanh năng lượng mới bao phủ toàn thành phố đi vào vận hành, giúp việc đi lại xanh ít phát thải carbon hàng ngày của người dân trở nên êm ái, tiện lợi và nhanh chóng hơn.”

Bộ: 车 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 2 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 2 bao gồm 750 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 2? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.