懂
Minh họa từ vựng 懂
dǒng HÁN VIỆT: ĐỔNG

懂: hiểu, hiểu biết

hiểu hiểu biết

Nghĩa tiếng Anh (English): to understand, to know

Nét viết & luyện viết chữ 懂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 懂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“TÂM ĐỨNG (忄) đặt ở bên ngoài Cỏ THẢO (艹) mọc trên chữ TRỌNG (重) chẳng sai Lắng lòng suy ngẫm miệt mài Nghe câu nói nhỏ hiểu ngay tấm lòng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

懂
dǒng ĐỔNG

hiểu, hiểu biết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) đặt ở bên ngoài Cỏ THẢO (艹) mọc trên chữ TRỌNG (重) chẳng sai Lắng lòng suy ngẫm miệt mài Nghe câu nói nhỏ hiểu ngay tấm lòng.”

Câu ví dụ với từ “懂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这句话听懂了吗?

Zhè jù huà tīng dǒng le ma?

“Câu này bạn nghe hiểu chưa?”

Did you understand this sentence?

Ví dụ #2

老师讲的问题你听懂了吗?

Lǎoshī jiǎng de wèntí nǐ tīng dǒng le ma?

“Vấn đề thầy cô giảng bạn đã nghe hiểu chưa?”

Did you understand what the teacher explained?

Từ “懂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →