Sơ cấp 2 • Giao tiếp thông dụng • 750 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 750 Từ Vựng HSK 2 (Chuẩn HSK 3.0)

Mở rộng vốn từ miêu tả cảm xúc, thời tiết, phương hướng, mua sắm, công việc và các cấu trúc câu liên kết. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 2:
Từ loại HSK 2:
Đang hiển thị 181–210 trong tổng số 750 thẻ từ vựng HSK 2 (Chuẩn Hanban)
#183 HSK 2 Danh từ

通往偏远山区的高等级现代化生态公路全线贯通通车,有力带动了沿线乡村特色文旅与特色产业腾飞。

Tōng wǎng piān yuǎn shān qū de gāo děng jí xiàn dài huà shēng tài gōng lù quán xiàn guàn tōng tōng chē, yǒu lì dài dòng le yán xiàn xiāng cūn tè sè wén lǚ yǔ tè sè chǎn yè téng fēi.

“Tuyến đường bộ quốc lộ sinh thái hiện đại hóa cấp cao dẫn tới vùng núi xa xôi đã thông suốt toàn tuyến thông xe, thúc đẩy mạnh mẽ các ngành nghề đặc sắc và du lịch văn hóa vùng nông thôn dọc tuyến cất cánh.”

Bộ: 足 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#184 HSK 5 Tính từ
公平
gōng píng CÔNG BÌNH

công bằng, bình đẳng

fair, just, equitable

维护公平开放的市场竞争秩序与法治化营商环境,是激发各类市场主体创新活力的关键。

Wéi hù gōng píng kāi fàng de shì chǎng jìng zhēng zhì xù yǔ fǎ zhì huà yíng shāng huán jìng, shì jī fā gè lèi shì chǎng zhǔ tǐ chuàng xīn huó lì de guān jiàn.

“Giữ vững trật tự cạnh tranh thị trường công bằng cởi mở và môi trường kinh doanh thượng tôn pháp luật là điều cốt lõi để khơi dậy sức sáng tạo của mọi chủ thể thị trường.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#192 HSK 2 Động từ
关机
guānjī QUAN CƠ

tắt máy (máy tính, điện thoại, thiết bị)

to power off, to shut down a device/phone

在进入国家重大涉密学术会议会场前,请参会人员自觉将所有随身移动通信设备关闭电源关机。

Zài jìn rù guó jiā zhòng dà shè mì xué shù huì yì huì chǎng qián, qǐng cān huì rén yuán zì jué jiāng suǒ yǒu suí shēn yí dòng tōng xìn shè bèi guān bì diàn yuán guān jī.

“Trước khi bước vào hội trường cuộc họp học thuật bí mật trọng đại quốc gia, xin các đại biểu tham dự tự giác ngắt nguồn điện tắt máy tất cả các thiết bị thông tin liên lạc di động mang theo.”

Bộ: 八 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#194 HSK 5 Danh từ
观点
guān diǎn QUAN ĐIỂM

quan điểm, góc nhìn, lập trường

point of view, perspective, standpoint

在国际学术论坛上,学者们秉持实事求是的科学态度,就前沿理论观点展开了热烈的思想交锋。

Zài guó jì xué shù lùn tán shàng, xué zhě men bǐng chí shí shì qiú shì de kē xué tài dù, jiù qián yán lǐ lùn guān diǎn zhǎn kāi le rè liè de sī xiǎng jiāo fēng.

“Tại diễn đàn học thuật quốc tế, các học giả với thái độ khoa học cầu thị tìm tòi sự thật đã sôi nổi trao đổi đối thoại tranh biện về những góc nhìn lý luận tiên phong.”

Bộ: 火 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#195 HSK 5 Danh từ
广场
guǎng chǎng QUẢNG TRƯỜNG

quảng trường

public square, plaza

清晨当第一缕阳光洒向宏伟庄严的天安门广场,五星红旗在雄壮的国歌声中冉冉升起。

Qīng chén dāng dì yī lǚ yáng guāng sǎ xiàng hóng wěi zhuāng yán de tiān ān mén guǎng chǎng, wǔ xīng hóng qí zài xióng zhuàng de guó gē shēng zhōng rǎn rǎn shēng qǐ.

“Sáng sớm khi vạt nắng đầu tiên chiếu rọi xuống Quảng trường Thiên An Môn uy nghiêm tráng lệ, lá cờ đỏ năm sao từ từ bay lên theo điệu Quốc ca hào hùng.”

Bộ: 广 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#198 HSK 2 Động từ
过来
guòlai QUÁ LAI

qua đây, lại đây; tỉnh lại

to come over, to come here

看到远道而来的外国留学生,志愿服务者微笑着招手热情地说:“请快往这边走过来!”

Kàn dào yuǎn dào ér lái de wài guó liú xué shēng, zhì yuàn fú wù zhě wēi xiào zhe zhāo shǒu rè qíng dì shuō : "qǐng kuài wǎng zhè biān zǒu guò lái!"

“Nhìn thấy các bạn lưu học sinh nước ngoài từ phương xa tới, tình nguyện viên phục vụ mỉm cười vẫy tay nhiệt tình nói: 'Xin mời các bạn mau đi qua đây lại đây phía bên này!'”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#199 HSK 2 Động từ
过年
guònián QUÁ NIÊN

ăn Tết, đón Tết Nguyên Đán

to celebrate the New Year, to spend the Spring Festival

每逢过年,千家万户张灯结彩、贴春联、吃年夜饭,沉浸在辞旧迎新的浓厚喜庆氛围中。

Měi féng guò nián, qiān jiā wàn hù zhāng dēng jié cǎi, tiē chūn lián, chī nián yè fàn, chén jìn zài cí jiù yíng xīn de nóng hòu xǐ qìng fēn wéi zhōng.

“Cứ mỗi dịp đón Tết ăn Tết, muôn nhà muôn cửa chăng đèn kết hoa, dán câu đối đỏ, ăn bữa cơm tất niên, đắm mình trong bầu không khí hân hoan rộn rã tiễn năm cũ đón chào năm mới.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#201 HSK 2 Danh từ
海
hǎi HẢI

biển, đại dương

sea, ocean

我国积极推进海洋强国建设,深海勘探与海洋生态系统保护取得了举世瞩目的跨越式成就。

Wǒ guó jī jí tuī jìn hǎi yáng qiáng guó jiàn shè, shēn hǎi kān tàn yǔ hǎi yáng shēng tài xì tǒng bǎo hù qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù dì kuà yuè shì chéng jiù.

“Nước ta tích cực đẩy mạnh xây dựng cường quốc biển đại dương, công tác bảo tồn hệ sinh thái biển và thám hiểm biển sâu đã đạt được những thành tựu nhảy vọt khiến toàn thế giới dõi theo.”

Bộ: 手 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#202 HSK 2 Danh từ
海边
hǎibiān HẢI BIÊN

bờ biển, ven biển, bãi biển

seaside, seashore, beach

傍晚漫步在海边栈道上,吹着清凉的海风,聆听海浪拍打礁石的声响,让人心旷神怡。

Bàng wǎn màn bù zài hǎi biān zhàn dào shàng, chuī zhe qīng liáng de hǎi fēng, líng tīng hǎi làng pāi dǎ jiāo shí de shēng xiǎng, ràng rén xīn kuàng shén yí.

“Chiều tối dạo bước trên con đường ván gỗ bên bờ biển, đón làn gió biển mát rượi, lắng nghe tiếng sóng biển vỗ vào ghềnh đá, khiến tâm hồn con người trở nên vô cùng khoan khoái thư thái.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#203 HSK 5 Động từ
喊
hǎn HẢM

kêu, hét, hô to; gọi lớn

to shout, to yell, to call out

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地喊。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì hǎn。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách hét lên một cách tốt hơn.”

Bộ: 宀 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#205 HSK 2 Tính từ
好多
hǎoduō HẢO ĐA

rất nhiều, bao nhiêu là

a lot of, many, numerous

新建成的国家现代农业科技示范园区吸引了好多国内外农业专家与青年创客前来考察交流。

Xīn jiàn chéng de guó jiā xiàn dài nóng yè kē jì shì fàn yuán qū xī yǐn le hǎo duō guó nèi wài nóng yè zhuān jiā yǔ qīng nián chuàng kè qián lái kǎo chá jiāo liú.

“Khu trình diễn khoa học công nghệ nông nghiệp hiện đại quốc gia mới xây đã thu hút rất nhiều chuyên gia nông nghiệp trong và ngoài nước cùng các nhà khởi nghiệp trẻ tới khảo sát giao lưu.”

Bộ: 女 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#206 HSK 2 Danh từ
好久
hǎojiǔ HẢO CỬU

lâu rồi, hồi lâu, thời gian dài

a long time, quite a while

好久不见!真高兴今天能在国际学术研讨会上与你再次相遇。

Hǎo jiǔ bú jiàn! zhēn gāo xìng jīn tiān néng zài guó jì xué shù yán tǎo huì shàng yǔ nǐ zài cì xiāng yù.

“Đã lâu không gặp! Thật vui mừng khi hôm nay có thể gặp lại hội ngộ cùng bạn tại hội thảo học thuật quốc tế.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#207 HSK 2 Danh từ
好人
hǎorén HẢO NHÂN

người tốt, người lương thiện

good person, kindhearted person

在社会大家庭中,处处都有热心助人、见义勇为的好人好事。

Zài shè huì dà jiā tíng zhōng, chù chù dōu yǒu rè xīn zhù rén, jiàn yì yǒng wéi de hǎo rén hǎo shì.

“Trong đại gia đình xã hội, ở khắp mọi nơi đều có những người tốt việc tốt nhiệt tình giúp đỡ người khác và dũng cảm vì nghĩa hiệp.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 2 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 2 bao gồm 750 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 2? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.