度: độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua
Nghĩa tiếng Anh (English): degree (temperature/angle), level, limit, to spend
Nét viết & luyện viết chữ 度
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua
Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).
Câu ví dụ với từ “度”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深海耐高压潜水器在数千米深度的极端海底环境中成功完成了长时间科研作业测试。
Shēn hǎi nài gāo yā qián shuǐ qì zài shù qiān mǐ shēn dù de jí duān hǎi dǐ huán jìng zhōng chéng gōng wán chéng le zhǎng shí jiān kē yán zuò yè cè shì.
“Tàu lặn chịu áp lực cao biển sâu ở môi trường đáy biển cực đoan độ sâu vài ngàn mét đã hoàn thành thành công các bài kiểm tra tác nghiệp nghiên cứu khoa học thời gian dài.”
The deep-sea submersible completed long scientific tests in extreme conditions at depths of thousands of meters.
Từ “度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 度 (dù)
度 (dù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “度” có phiên âm Pinyin là “dù”, âm Hán Việt là “ĐỘ”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua” (tiếng Anh: degree (temperature/angle), level, limit, to spend).
Chữ 度 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “度” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.