Sơ cấp 2 • Giao tiếp thông dụng • 750 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 750 Từ Vựng HSK 2 (Chuẩn HSK 3.0)

Mở rộng vốn từ miêu tả cảm xúc, thời tiết, phương hướng, mua sắm, công việc và các cấu trúc câu liên kết. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 2:
Từ loại HSK 2:
Đang hiển thị 61–90 trong tổng số 750 thẻ từ vựng HSK 2 (Chuẩn Hanban)
#62 HSK 2 Động từ
成
chéng THÀNH

thành, hoàn thành; trở thành

to become, to succeed, to accomplish

只要坚持不懈、脚踏实地,任何平凡的岗位都能干出一番不平凡的辉煌成就。

Zhǐ yào jiān chí bù xiè, jiǎo tà shí dì, rèn hé píng fán de gǎng wèi dōu néng gàn chū yī fān bù píng fán de huī huáng chéng jiù.

“Chỉ cần kiên trì không ngừng, chân thật vững vàng, bất kỳ vị trí công tác bình dị nào cũng đều có thể làm thành làm nên những thành tựu rực rỡ phi thường.”

Bộ: 水 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#66 HSK 2 Động từ
出国
chūguó XUẤT QUỐC

ra nước ngoài, xuất ngoại du học/công tác

to go abroad, to leave the country

为了促进学术交流与科研合作,学校每年都会选派优秀青年骨干教师出国深造访学。

Wèi le cù jìn xué shù jiāo liú yǔ kē yán hé zuò, xué xiào měi nián dū huì xuǎn pài yōu xiù qīng nián gǔ gàn jiào shī chū guó shēn zào fǎng xué.

“Nhằm thúc đẩy hợp tác nghiên cứu khoa học và giao lưu học thuật, hàng năm nhà trường đều tuyển chọn các giảng viên cốt cán trẻ tuổi xuất sắc ra nước ngoài xuất ngoại học tập tu nghiệp.”

Bộ: 囗 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#67 HSK 5 Danh từ
出口
chū kǒu XUẤT KHẨU

xuất khẩu; cửa ra, lối ra

to export, export, exit, outlet

随着高端装备技术竞争力的提升,我国高附加值工业产品的对外出口额持续保持稳健增长。

Suí zhe gāo duān zhuāng bèi jì shù jìng zhēng lì de tí shēng, wǒ guó gāo fù jiā zhí gōng yè chǎn pǐn de duì wài chū kǒu é chí xù bǎo chí wěn jiàn zēng zhǎng.

“Cùng với sự nâng cao năng lực cạnh tranh công nghệ thiết bị cao cấp, kim ngạch xuất khẩu ra nước ngoài của các sản phẩm công nghiệp giá trị gia tăng cao của nước ta tiếp tục duy trì đà tăng trưởng vững chắc.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#71 HSK 2 Động từ
出院
chūyuàn XUẤT VIỆN

xuất viện, ra viện sau điều trị

to be discharged from hospital, to leave hospital

经过医护人员半个多月的精心治疗与悉心照料,康复后的患者今天顺利办理了出院手续。

Jīng guò yī hù rén yuán bàn gè duō yuè de jīng xīn zhì liáo yǔ xī xīn zhào liào, kāng fù hòu de huàn zhě jīn tiān shùn lì bàn lǐ le chū yuàn shǒu xù.

“Trải qua hơn nửa tháng được các y bác sĩ tận tình điều trị và chăm sóc chu đáo, người bệnh sau khi hồi phục hôm nay đã thuận lợi làm thủ tục ra viện xuất viện.”

Bộ: 阜 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#72 HSK 2 Danh từ
出租
chūzū XUẤT TÔ

cho thuê; xe taxi (viết tắt)

to rent out, to lease, taxi

为了缓解大城市新市民与青年人的住房困难,政府积极扩大保障性出租住房供给。

Wèi le huǎn jiě dà chéng shì xīn shì mín yǔ qīng nián rén de zhù fáng kùn nán, zhèng fǔ jī jí kuò dà bǎo zhàng xìng chū zū zhù fáng gōng jǐ.

“Nhằm giảm bớt khó khăn về nhà ở cho thanh niên và cư dân đô thị mới tại các thành phố lớn, chính phủ tích cực mở rộng nguồn cung nhà ở cho thuê bảo đảm xã hội.”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#75 HSK 5 Động từ
吹
chuī XUY

thổi (gió), thổi sáo; khoác lác

to blow, to play (wind instrument), to puff

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地吹。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì chuī。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách đòn một cách tốt hơn.”

#76 HSK 2 Danh từ
春节
Chūnjié XUÂN TIẾT

Tết Nguyên Đán, Tết Âm lịch cổ truyền

Spring Festival, Chinese New Year

春节是中华民族最重要的传统节日,寄托着亿万中华儿女对阖家团聚与美好未来的祈愿。

Chūn jié shì zhōng huá mín zú zuì zhòng yào de chuán tǒng jié rì, jì tuō zhe yì wàn zhōng huá ér nǚ duì hé jiā tuán jù yǔ měi hǎo wèi lái de qí yuàn.

“Tết Nguyên Đán Tết Âm lịch là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của dân tộc Trung Hoa, gửi gắm ước nguyện của hàng trăm triệu người con đất nước đối với sự đoàn tụ gia đình và tương lai tốt đẹp.”

Bộ: 女 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#77 HSK 2 Danh từ
春天
chūntiān XUÂN THIÊN

mùa xuân, tiết xuân

spring, springtime

春天百花盛开、万物复苏,整座城市沐浴在温暖和煦的阳光下,充满勃勃生机。

Chūn tiān bǎi huā shèng kāi, wàn wù fù sū, zhěng zuò chéng shì mù yù zài wēn nuǎn huo xù de yáng guāng xià, chōng mǎn bó bó shēng jī.

“Mùa xuân trăm hoa đua nở, vạn vật hồi sinh, cả thành phố đắm mình dưới ánh nắng ấm áp chan hòa, tràn ngập sức sống phơi phới.”

Bộ: 大 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#78 HSK 2 Danh từ
词
cí TỪ

từ, từ ngữ, từ vựng; ca từ lời bài hát

word, term, lyric, ci (classical poetry form)

掌握词语的准确语境含义,能够帮助我们更地道、更得体地进行跨文化中文交流。

Zhǎng wò cí yǔ de zhǔn què yǔ jìng hán yì, néng gòu bāng zhù wǒ men gèng dì dào, gèng dé tǐ dì jìn xíng kuà wén huà zhōng wén jiāo liú.

“Nắm vững ý nghĩa ngữ cảnh chuẩn xác của từ từ ngữ có thể giúp chúng ta giao tiếp tiếng Trung liên văn hóa một cách chuẩn xác, tự nhiên và chuẩn mực hơn.”

Bộ: 女 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#81 HSK 2 Danh từ
从小
cóngxiǎo TÒNG TIỂU

từ nhỏ, từ thuở ấu thơ

from childhood, since young

他从小就对大自然充满了浓厚的好奇心,立志长大后成为一名探索未知奥秘的地球科学家。

Tā cóng xiǎo jiù duì dà zì rán chōng mǎn le nóng hòu de hào qí xīn, lì zhì zhǎng dà hòu chéng wéi yī míng tàn suǒ wèi zhī ào mì de dì qiú kē xué jiā.

“Từ nhỏ cậu ấy đã tràn đầy trí tò mò sâu sắc đối với thiên nhiên, lập chí sau khi lớn lên sẽ trở thành một nhà khoa học địa cầu thám hiểm những bí ẩn vô tận.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#82 HSK 5 Động từ
答应
dā ying ĐÁP ỨNG

đồng ý, nhận lời, đáp lời

to agree, to promise, to answer

君子一言,驷马难追;既然已经郑重答应了别人的委托,就一定要全力以赴践行承诺。

Jūn zǐ yī yán, sì mǎ nán zhuī ; jì rán yǐ jīng zhèng zhòng dā yìng le bié rén de wěi tuō, jiù yí dìng yào quán lì yǐ fù jiàn xíng chéng nuò.

“Quân tử nhất ngôn, tứ mã nan truy; một khi đã trịnh trọng nhận lời ủy thác của người khác thì nhất định phải dốc toàn tâm toàn lực để thực hiện lời hứa.”

Bộ: 土 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#83 HSK 5 Động từ
打工
dǎ gōng ĐẢ CÔNG

làm thuê, đi làm thêm, làm việc kiếm sống

to work a temporary job, to do manual work

利用大学寒暑假时间去企业实习打工,既能补贴学费生活开支,又能提前积累宝贵职场经验。

Lì yòng dà xué hán shǔ jià shí jiān qù qǐ yè shí xí dǎ gōng, jì néng bǔ tiē xué fèi shēng huó kāi zhī, yòu néng tí qián jī lěi bǎo guì zhí chǎng jīng yàn.

“Tận dụng các kỳ nghỉ đông và hè thời đại học để đi thực tập làm thêm tại doanh nghiệp vừa có thể phụ giúp trang trải học phí sinh hoạt, vừa tích lũy sớm những kinh nghiệm công sở quý báu.”

Bộ: 手 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#86 HSK 2 Danh từ
大部分
dàbùfen ĐẠI BỘ PHÂN

đại bộ phận, phần lớn, đa phần

majority, most part, bulk

通过多年持之以恒的科学治理,我国北方大部分沙化土地植被覆盖率得到了显著恢复。

Tōng guò duō nián chí zhī yǐ héng de kē xué zhì lǐ, wǒ guó běi fāng dà bù fèn shā huà tǔ dì zhí bèi fù gài lǜ dé dào le xiǎn zhù huī fù.

“Thông qua nhiều năm quản lý khoa học kiên trì bền bỉ, tỷ lệ che phủ thảm thực vật ở phần lớn đại bộ phận đất cát hóa miền Bắc nước ta đã được phục hồi rõ rệt.”

Bộ: 大 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#87 HSK 2 Phó từ
大大
dà dà ĐẠI ĐẠI

vô cùng, hết sức, rất nhiều

greatly, enormously, значительно

在面对复杂的挑战时,保持大大的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí dà dà de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái lớn đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#88 HSK 2 Danh từ
大多数
dàduōshù ĐẠI ĐA SỐ

đại đa số, phần lớn mọi người

great majority, most

经过充分的民主协商,社区大多数居民一致赞成加装住宅电梯的便民改造方案。

Jīng guò chōng fèn de mín zhǔ xié shāng, shè qū dà duō shù jū mín yí zhì zàn chéng jiā zhuāng zhù zhái diàn tī de biàn mín gǎi zào fāng àn.

“Trải qua hiệp thương dân chủ đầy đủ, đại đa số cư dân khu dân cư đã nhất trí tán thành phương án cải tạo lắp thêm thang máy nhà ở tiện dân.”

Bộ: 大 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#89 HSK 2 Danh từ
大海
dàhǎi ĐẠI HẢI

biển cả, đại dương bao la

sea, ocean

海纳百川,有容乃大;我们应当像浩瀚的大海一样胸怀宽广、博采众长。

Hǎi nà bǎi chuān, yǒu róng nǎi dà ; wǒ men yīng dāng xiàng hào hàn de dà hǎi yī yàng xiōng huái kuān guǎng, bó cǎi zhòng cháng.

“Biển dung nạp trăm sông nên mới thành to lớn; chúng ta cần có tấm lòng rộng mở, dung nạp tinh hoa muôn nhà như biển cả đại dương bao la.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 2 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 2 bao gồm 750 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 2? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.