我喜欢白色的猫。
Wǒ xǐhuan báisè de māo.
“Tôi thích con mèo màu trắng.”
这本书一百块钱。
Zhè běn shū yì bǎi kuài qián.
“Cuốn sách này một trăm tệ.”
谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
“Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.”
爸爸在看报纸。
Bàba zài kàn bàozhǐ.
“Bố đang đọc báo.”
đừng, khác, phân biệt, từ biệt (bié); gượng gạo, bướng bỉnh — trong 别扭 (biè)
do not, other, leave, distinguish (bié); awkward, stubborn — in 别扭 (biè)
请别忘了明天早上八点开会。
Qǐng bié wàng le míngtiān zǎoshang bā diǎn kāihuì.
“[bié - Phó từ / Đại từ / Động từ] Xin đừng quên 8 giờ sáng mai họp nhé.”
dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)
long, length (cháng); to grow, chief/head (zhǎng)
姐姐的头发又黑又长。
Jiějie de tóufa yòu hēi yòu cháng.
“[cháng - Tính từ / Danh từ] Mái tóc của chị gái vừa đen vừa dài.”
我非常喜欢唱歌。
Wǒ fēicháng xǐhuan chànggē.
“Tôi rất thích hát.”
他走出房间了。
Tā zǒu chū fángjiān le.
“Anh ấy đi ra khỏi phòng rồi.”
今天天气冷,多穿一点。
Jīntiān tiānqì lěng, duō chuān yìdiǎn.
“Hôm nay trời lạnh, mặc nhiều hơn một chút.”
我们坐船去北京。
Wǒmen zuò chuán qù Běijīng.
“Chúng tôi đi tàu đến Bắc Kinh.”
我去过一次中国。
Wǒ qù guo yí cì Zhōngguó.
“Tôi từng đi Trung Quốc một lần.”
我从早上开始学汉语。
Wǒ cóng zǎoshang kāishǐ xué Hànyǔ.
“Tôi học tiếng Trung từ buổi sáng.”
这个字你写错了。
Zhè gè zì nǐ xiě cuò le.
“Chữ này bạn viết sai rồi.”
我和朋友去打篮球。
Wǒ hé péngyou qù dǎ lánqiú.
“Tôi và bạn đi chơi bóng rổ.”
请大家好准备。
Qǐng dàjiā zuò hǎo zhǔnbèi.
“Mời mọi người chuẩn bị kỹ.”
虽然贵,但是很好看。
Suīrán guì, dànshì hěn hǎokàn.
“Tuy đắt, nhưng rất đẹp.”
我到家了。
Wǒ dào jiā le.
“Tôi về đến nhà rồi.”
trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)
structural particle (de); must, have to (děi); to obtain, to get (dé)
她的汉语说得非常流利。
Tā de Hànyǔ shuō de fēicháng liúlì.
“[de - Trợ từ kết cấu] Tiếng Trung của cô ấy nói rất lưu loát.”
trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)
structural particle (de); must, have to (děi); to obtain, to get (dé)
她的汉语说得非常流利。
Tā de Hànyǔ shuō de fēicháng liúlì.
“[de - Trợ từ kết cấu] Tiếng Trung của cô ấy nói rất lưu loát.”
我的弟弟在读小学。
Wǒ de dìdi zài dú xiǎoxué.
“Em trai tôi đang học tiểu học.”
这是我第一次来这儿。
Zhè shì wǒ dì yī cì lái zhèr.
“Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.”
这句话听懂了吗?
Zhè jù huà tīng dǒng le ma?
“Câu này bạn nghe hiểu chưa?”
我的房间很大。
Wǒ de fángjiān hěn dà.
“Phòng của tôi rất rộng.”
今天天气非常好。
Jīntiān tiānqì fēicháng hǎo.
“Thời tiết hôm nay cực kỳ tốt.”
服务员,请点菜。
Fúwùyuán, qǐng diǎncài.
“Phục vụ ơi, cho mình gọi món.”
请告诉我你的名字。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzi.
“Xin hãy nói cho tôi biết tên của bạn.”
我哥哥是医生。
Wǒ gēge shì yīshēng.
“Anh trai tôi là bác sĩ.”
Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Giao tiếp hàng ngày
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Ẩm thực & Món ngon
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Mua sắm & Săn sale Taobao
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Tình yêu & Hẹn hò
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Du lịch & Khách sạn
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Cảm xúc & Tâm trạng
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Thời tiết & Khí hậu
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Cà phê & Trà sữa
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Công sở & Văn phòng
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Hướng dẫn học Từ vựng HSK 2 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự
Cấp độ HSK 2 bao gồm 151 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
- Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
- Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
- Trang Chi Tiết Từng Từ (
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Đã thuộc từ vựng HSK 2? Kiểm tra trình độ ngay!
Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.