从 Phồn thể: 從
Minh họa từ vựng 从
cóng HÁN VIỆT: TÒNG

从: từ

từ

Nghĩa tiếng Anh (English): from

Nét viết & luyện viết chữ 从

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 从

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chữ NHÂN người bước nối nhau, Người trước dẫn đường người bước sau. Lựa chọn điều lành mà theo gót, Khiêm nhường học hỏi nghĩa thâm sâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

从
cóng TÒNG

từ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chữ NHÂN người bước nối nhau, Người trước dẫn đường người bước sau. Lựa chọn điều lành mà theo gót, Khiêm nhường học hỏi nghĩa thâm sâu.”

Câu ví dụ với từ “从”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我从早上开始学汉语。

Wǒ cóng zǎoshang kāishǐ xué Hànyǔ.

“Tôi học tiếng Trung từ buổi sáng.”

I have been learning Chinese since this morning.

Ví dụ #2

我从越南来到中国学习汉语。

Wǒ cóng Yuènán lái dào Zhōngguó xuéxí hànyǔ.

“Tôi từ Việt Nam đến Trung Quốc học tiếng Trung.”

I came from Vietnam to China to study Chinese.

Từ “从” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →