我女儿五岁了。
Wǒ nǚ'ér wǔ suì le.
“Con gái tôi năm tuổi rồi.”
我女儿五岁了。
Wǒ nǚ'ér wǔ suì le.
“Con gái tôi năm tuổi rồi.”
我们去饭馆吃饭吧。
Wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.
“Chúng ta đến nhà hàng ăn cơm nhé.”
我在图书馆看书。
Wǒ zài túshūguǎn kàn shū.
“Tôi đang đọc sách ở thư viện.”
我坐飞机去北京。
Wǒ zuò fēijī qù Běijīng.
“Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.”
小鸟在空中飞。
Xiǎoniǎo zài kōngzhōng fēi.
“Chú chim nhỏ đang bay trên không trung.”
我的手机在桌子上。
Wǒ de shǒujī zài zhuōzi shang.
“Điện thoại của tôi ở trên bàn.”
请等我五分钟。
Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng.
“Xin đợi tôi năm phút.”
认识你我很高兴。
Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng.
“Rất vui được quen biết bạn.”
我有一个好朋友。
Wǒ yǒu yí gè hǎo péngyou.
“Tôi có một người bạn tốt.”
爸爸在去工作。
Bàba zài qù gōngzuò.
“Bố đang đi làm việc.”
我家有一只小狗。
Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎogǒu.
“Nhà tôi có một con chó nhỏ.”
我会说汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ.
“Tôi biết nói tiếng Trung.”
good, well, fine (hǎo); to be fond of, to like (hào)
这家饭店的菜做得很好吃。
Zhè jiā fàndiàn de cài zuò de hěn hǎochī.
“[hǎo - Tính từ / Phó từ] Món ăn của nhà hàng này nấu rất ngon.”
and, with, peace, gentle (hé); warm, soft (huo); to echo, respond in singing (hè)
我和弟弟周末常去图书馆看书。
Wǒ hé dìdi zhōumò cháng qù túshūguǎn kàn shū.
“[hé - Liên từ / Giới từ / Tính từ] Tôi và em trai cuối tuần thường đến thư viện đọc sách.”
小猫在桌子后面。
Xiǎomāo zài zhuōzi hòumian.
“Con mèo nhỏ ở đằng sau cái bàn.”
我们回家吧。
Wǒmen huí jiā ba.
“Chúng ta về nhà nhé.”
can/know how to, will, meeting (huì); accounting (kuài)
除了英语,他还会说流利的汉语。
Chúle Yīngyǔ, tā hái huì shuō liúlì de Hànyǔ.
“[huì - Trợ động từ / Danh từ] Ngoài tiếng Anh, anh ấy còn biết nói tiếng Trung lưu loát.”
火车站就在前面。
Huǒchēzhàn jiù zài qiánmian.
“Ga xe lửa ở ngay phía trước.”
how many, several, a few (jǐ); almost, nearly, small table (jī)
请问,现在几点了?
Qǐngwèn, xiànzài jǐ diǎn le?
“[jǐ - Đại từ nghi vấn / Số từ] Xin hỏi, bây giờ là mấy giờ rồi?”
这是我的家。
Zhè shì wǒ de jiā.
“Đây là nhà của tôi.”
我叫李华。
Wǒ jiào Lǐ Huá.
“Tôi tên là Lý Hoa.”
今天星期一。
Jīntiān xīngqīyī.
“Hôm nay là thứ Hai.”
to look, watch, read, visit (kàn); to look after, guard, watch over (kān)
你对这个问题有什么看法?
Nǐ duì zhège wèntí yǒu shénme kànfǎ?
“[kàn - Động từ] Bạn có quan điểm gì về vấn đề này?”
看见小猫了吗?
Kànjiàn xiǎomāo le ma?
“Bạn đã nhìn thấy con mèo nhỏ chưa?”
这块手表很漂亮。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang.
“Chiếc đồng hồ đeo tay này rất đẹp.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày
Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích
Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở
Cấp độ HSK 1 bao gồm 168 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.