推
留
省
准
Chủ đề: Từ vựng HSK 4 • 972 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Từ vựng HSK 4 (HSK 4 核心词汇)

Trọn bộ 608 từ vựng HSK 4 (1.000 từ HSK 3.0) trung - cao cấp thảo luận lưu loát nhiều chủ đề xã hội

Đang hiển thị 181–210 trong tổng số 972 từ vựng chủ đề Từ vựng HSK 4
#181 HSK 4 Tính từ

那个平日里活泼调皮的小男孩在科技动手工作坊里变得格外专心致志,亲手拼装完成了简易机器人。

Nà ge píng rì lǐ huó pō tiáo pí de xiǎo nán hái zài kē jì dòng shǒu gōng zuō fang lǐ biàn dé gé wài zhuān xīn zhì zhì, qīn shǒu pīn zhuāng wán chéng le jiǎn yì jī qì rén.

“Cậu bé ngày thường vốn hoạt bát nghịch ngợm khi bước vào xưởng trải nghiệm khoa học thực hành bỗng trở nên vô cùng chăm chú tập trung, tự tay lắp ráp hoàn thành một chú robot đơn giản.”

Bộ: 皮 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#183 HSK 4 Động từ

只要我们坚定理想信念、保持战略定力,就一定能够实现高水平科技自立自强的宏伟战略目标。

Zhǐ yào wǒ men jiān dìng lǐ xiǎng xìn niàn, bǎo chí zhàn lüè dìng lì, jiù yí dìng néng gòu shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de hóng wěi zhàn lüè mù biāo.

“Chỉ cần chúng ta giữ vững định lực chiến lược, kiên định niềm tin lý tưởng, thì nhất định sẽ có thể thực hiện được mục tiêu chiến lược hùng vĩ tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

#184 HSK 4 Danh từ

在冬季寒冷严酷的气候条件下,我国北极科考队员克服严寒风雪,圆满完成了极地海洋环境调查。

Zài dōng jì hán lěng yán kù de qì hòu tiáo jiàn xià, wǒ guó běi jí kē kǎo duì yuán kè fú yán hán fēng xuě, yuán mǎn wán chéng le jí dì hǎi yáng huán jìng diào chá.

“Trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt giá rét của mùa đông, các đội viên khảo sát Bắc Cực của nước ta đã khắc phục bão tuyết giá lạnh, hoàn thành mỹ mãn cuộc khảo sát điều tra môi trường đại dương vùng cực.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#185 HSK 4 Danh từ
动画片
dòng huà piàn ĐỘNG HOẠ PHIẾN

phim hoạt hình

这部融合了中国传统水墨画意境与现代三维技术的优秀动画片,在海内外广受好评。

Zhè bù róng hé le zhōng guó chuán tǒng shuǐ mò huà yì jìng yǔ xiàn dài sān wéi jì shù de yōu xiù dòng huà piàn, zài hǎi nèi wài guǎng shòu hǎo píng.

“Bộ phim hoạt hình xuất sắc kết hợp hài hòa giữa ý cảnh tranh thủy mặc truyền thống Trung Hoa và kỹ thuật 3D hiện đại này đã nhận được sự tán thưởng nồng nhiệt ở cả trong và ngoài nước.”

Bộ: 力 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#186 HSK 4 Động từ

不论前进道路上面临多么严峻复杂的困难挑战,广大科技工作者攻坚克难的坚定信念决不发生任何动摇。

Bù lùn qián jìn dào lù shàng miàn lín duō me yán jùn fù zá de kùn nán tiǎo zhàn, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě gōng jiān kè nán de jiān dìng xìn niàn jué bù fā shēng rèn hé dòng yáo.

“Bất kể trên con đường tiến lên phía trước có phải đối mặt với muôn vàn khó khăn thử thách phức tạp hiểm nghèo đến đâu, niềm tin kiên định vượt khó của đông đảo những người làm công tác khoa học tuyệt đối không bao giờ xảy ra bất kỳ sự dao động lung lay nào.”

Bộ: 力 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#187 HSK 4 Danh từ

麻婆豆腐是享誉海内外的经典川菜代表,以其麻、辣、烫、嫩、酥的独特风味征服了无数食客。

Má pó dòu fǔ shì xiǎng yù hǎi nèi wài de jīng diǎn chuān cài dài biǎo, yǐ qí má, là, tàng, nèn, sū de dú tè fēng wèi zhēng fú liǎo wú shù shí kè.

“Đậu phụ Ma Bà là món ăn đại diện kinh điển của ẩm thực Tứ Xuyên lừng danh thế giới, chinh phục thực khách khắp nơi bằng phong vị độc đáo kết hợp trọn vẹn vị tê, cay, nóng, mềm và bùi.”

Bộ: 豆 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#188 HSK 4 Động từ

培养青年学子独立思考与理性思辨的能力,是高等教育最为核心的目标之一。

Péi yǎng qīng nián xué zǐ dú lì sī kǎo yǔ lǐ xìng sī biàn de néng lì, shì gāo děng jiào yù zuì wèi hé xīn de mù biāo zhī yī.

“Bồi dưỡng cho sinh viên trẻ năng lực tư duy độc lập và phản biện lý tính là một trong những mục tiêu cốt lõi nhất của giáo dục đại học.”

Bộ: 立 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#189 HSK 4 Tính từ

这座历史文化名城以其独特的依水而建建筑格局与古老非遗工艺,吸引着八方来客。

Zhè zuò lì shǐ wén huà míng chéng yǐ qí dú tè de yī shuǐ ér jiàn jiàn zhù gé jú yǔ gǔ lǎo fēi yí gōng yì, xī yǐn zhe bā fāng lái kè.

“Danh thành lịch sử văn hóa này nhờ vào cấu trúc kiến trúc xây dựng ven sông độc đáo cùng các làng nghề thủ công phi vật thể cổ xưa đã thu hút du khách thập phương đổ về.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#190 HSK 4 Phó từ

许多青年学者选择耐得住寂寞、独自在实验室里沉下心来刻苦钻研,终于攻克了重大基础理论难题。

Xǔ duō qīng nián xué zhě xuǎn zé nài dé zhù jì mò, dú zì zài shí yàn shì lǐ chén xià xīn lái kè kǔ zuān yán, zhōng yú gōng kè le zhòng dà jī chǔ lǐ lùn nàn tí.

“Nhiều học giả trẻ tuổi đã lựa chọn chịu đựng sự tĩnh lặng cô đơn, một mình tự mình lắng lòng miệt mài nghiên cứu trong phòng thí nghiệm, cuối cùng đã chinh phục được nan đề lý luận cơ bản trọng đại.”

Bộ: 自 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#191 HSK 4 Động từ

城市通过推行全域智慧交通大脑与智能信号灯联动调控,有效缓解了早晚高峰主干道交通拥堵难题。

Chéng shì tōng guò tuī xíng quán yù zhì huì jiāo tōng dà nǎo yǔ zhì néng xìn hào dēng lián dòng tiáo kòng, yǒu xiào huǎn jiě le zǎo wǎn gāo fēng zhǔ gàn dào jiāo tōng yōng dǔ nán tí.

“Thành phố thông qua việc triển khai điều phối liên động đèn tín hiệu thông minh và bộ não giao thông thông minh toàn vùng đã giải tỏa hiệu quả nan đề tắc đường ùn tắc giao thông trên các trục đường chính vào giờ cao điểm sáng tối.”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#194 HSK 4 Động từ

在风景宜人的乡村民宿里,全家人度过了一个宁静祥和且充满欢声笑语的温馨假期。

Zài fēng jǐng yí rén de xiāng cūn mín sù lǐ, quán jiā rén dù guò le yí gè níng jìng xiáng hé qiě chōng mǎn huān shēng xiào yǔ de wēn xīn jià qī.

“Bên trong căn nhà homestay thôn quê phong cảnh hữu tình, cả gia đình đã trải qua một kỳ nghỉ ấm cúng, thanh bình và ngập tràn tiếng cười rộn rã.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#196 HSK 4 Danh từ

通过对实验组与对照组多组临床数据的严格对比分析,新药的显著疗效得到了科学验证。

Tōng guò duì shí yàn zǔ yǔ duì zhào zǔ duō zǔ lín chuáng shù jù de yán gé duì bǐ fēn xī, xīn yào de xiǎn zhù liáo xiào dé dào le kē xué yàn zhèng.

“Thông qua việc phân tích đối chiếu nghiêm ngặt giữa nhiều nhóm số liệu lâm sàng của nhóm thử nghiệm và nhóm đối chứng, hiệu quả điều trị vượt trội của tân dược đã được kiểm chứng khoa học.”

Bộ: 寸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#197 HSK 4 Động từ

现代新型防空反导系统搭载了先进的多波束相控阵雷达,能够同时沉着对付多方向、超低空突防的敌方集群目标。

Xiàn dài xīn xíng fáng kōng fǎn dǎo xì tǒng dā zài le xiān jìn de duō bō shù xiāng kòng zhèn léi dá, néng gòu tóng shí chén zhuó duì fù duō fāng xiàng, chāo dī kōng tū fáng de dí fāng jí qún mù biāo.

“Hệ thống tên lửa phòng không chống tên lửa kiểu mới hiện đại trang bị radar mảng pha quét đa chùm tia tiên tiến có thể điềm tĩnh đối phó xử lý đồng thời các mục tiêu bầy đàn của đối phương đột kích ở độ cao siêu thấp từ nhiều hướng.”

Bộ: 寸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#198 HSK 4 Giới từ

对于关键核心技术的研发攻关,我们必须坚持自主创新,决不能产生任何对外技术依赖心理。

Duì yú guān jiàn hé xīn jì shù de yán fā gōng guān, wǒ men bì xū jiān chí zì zhǔ chuàng xīn, jué bù néng chǎn shēng rèn hé duì wài jì shù yī lài xīn lǐ.

“Đối với đối với việc nghiên cứu phát triển vượt khó công nghệ lõi then chốt, chúng ta bắt buộc phải kiên trì tự chủ đổi mới sáng tạo, tuyệt đối không được nảy sinh bất kỳ tâm lý phụ thuộc công nghệ vào bên ngoài nào.”

Bộ: 寸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#199 HSK 4 Từ vựng

该项颠覆性前沿实验成果经过国内外多家权威独立实验室的多次严格重复验证,结果高度稳定一致。

Gāi xiàng diān fù xìng qián yán shí yàn chéng guǒ jīng guò guó nèi wài duō jiā quán wēi dú lì shí yàn shì de duō cì yán gé chóng fù yàn zhèng, jié guǒ gāo dù wěn dìng yí zhì.

“Thành quả thực nghiệm tiên phong mang tính cách mạng này sau khi trải qua nhiều lần kiểm chứng lặp lại nghiêm ngặt của nhiều phòng thí nghiệm độc lập có thẩm quyền trong và ngoài nước, kết quả đạt được vô cùng ổn định và trùng khớp.”

Bộ: 夕 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#200 HSK 4 Danh từ

科研团队历经二十多年持之以恒的协同攻坚,终于完全自主掌握了深海超高压勘探核心制造技术。

Kē yán tuán duì lì jīng èr shí duō nián chí zhī yǐ héng de xié tóng gōng jiān, zhōng yú wán quán zì zhǔ zhǎng wò le shēn hǎi chāo gāo yā kān tàn hé xīn zhì zào jì shù.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học trải qua hơn hai mươi năm nhiều năm kiên trì bền bỉ hiệp đồng vượt khó, cuối cùng đã hoàn toàn tự chủ nắm vững công nghệ chế tạo cốt lõi thăm dò áp lực siêu cao biển sâu.”

Bộ: 夕 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#201 HSK 4 Tính từ

国家全面加强生物多样性保护,让中华大地上呈现出万物和谐共生、生机盎然的美丽生态画卷。

Guó jiā quán miàn jiā qiáng shēng wù duō yàng xìng bǎo hù, ràng zhōng huá dà dì shàng chéng xiàn chū wàn wù hé xié gòng shēng, shēng jī àng rán de měi lì shēng tài huà juàn.

“Nhà nước tăng cường toàn diện công tác bảo tồn tính đa dạng sinh học phong phú đa dạng, tạo nên bức tranh sinh thái tươi đẹp muôn loài cùng chung sống hài hòa, ngập tràn nhựa sống trên mảnh đất Trung Hoa.”

Bộ: 夕 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#202 HSK 4 Tính từ

大科学装置集成了先进光源、强磁场与超高压等多种极端物理实验条件,支撑了多学科前沿交叉创新。

Dà kē xué zhuāng zhì jí chéng le xiān jìn guāng yuán, qiáng cí chǎng yǔ chāo gāo yā děng duō zhǒng jí duān wù lǐ shí yàn tiáo jiàn, zhī chēng le duō xué kē qián yán jiāo chā chuàng xīn.

“Thiết bị khoa học lớn tích hợp nhiều loại điều kiện thực nghiệm vật lý cực đoan như áp lực siêu cao, từ trường mạnh và nguồn sáng tiên tiến, làm điểm tựa cho đổi mới sáng tạo liên ngành tiên phong đa lĩnh vực.”

Bộ: 夕 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#203 HSK 4 Động từ

初次进入失重太空环境的航天员可能会出现短暂的空间运动病恶心不适,但经过科学训练能迅速完全适应。

Chū cì jìn rù shī zhòng tài kōng huán jìng de háng tiān yuán kě néng huì chū xiàn duǎn zàn de kōng jiān yùn dòng bìng ě xīn bù shì, dàn jīng guò kē xué xùn liàn néng xùn sù wán quán shì yìng.

“Các phi hành gia lần đầu bước vào môi trường không trọng lực ngoài không gian có thể xuất hiện cảm giác khó chịu buồn nôn say không gian ngắn ngủi, nhưng trải qua sự huấn luyện khoa học đều có thể nhanh chóng thích nghi hoàn toàn.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#205 HSK 4 Liên từ

他不仅圆满完成了任务,而且比预计的时间提前了两天。

tā bù jǐn yuán mǎn wán chéng le rèn wu , ér qiě bǐ yù jì de shí jiān tí qián le liǎng tiān 。

“Anh ấy không chỉ hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ mà còn sớm hơn thời gian dự kiến hai ngày.”

Bộ: 而 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#206 HSK 4 Liên từ

科学探索的目的不是为了追求一时的名利,而是为了探索自然真理、增进全人类的共同福祉。

Kē xué tàn suǒ de mù dì bú shì wèi le zhuī qiú yī shí de míng lì, ér shì wèi le tàn suǒ zì rán zhēn lǐ, zēng jìn quán rén lèi de gòng tóng fú zhǐ.

“Mục đích của việc thám hiểm khoa học không phải là vì mưu cầu danh lợi nhất thời, mà là đúng hơn là để khám phá chân lý tự nhiên, nâng cao phúc lợi chung của toàn nhân loại.”

Bộ: 日 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#207 HSK 4 Danh từ

在国际多边学术交流会议同声传译大厅里,与会专家戴上高保真无线同传耳机,流畅交流前沿学术观点。

Zài guó jì duō biān xué shù jiāo liú huì yì tóng shēng chuán yì dà tīng lǐ, yù huì zhuān jiā dài shàng gāo bǎo zhēn wú xiàn tóng chuán ěr jī, liú chàng jiāo liú qián yán xué shù guān diǎn.

“Bên trong đại sảnh dịch cabin đồng thời của Hội nghị Giao lưu Học thuật Đa phương Quốc tế, các chuyên gia tham dự đeo chiếc tai nghe ống nghe dịch đồng thời không dây độ trung thực cao, trao đổi lưu loát các quan điểm học thuật tiên phong.”

Bộ: 木 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#208 HSK 4 Danh từ

高校积极推行校园绿色循环经济,搭建了规范安全的二手学术教材与科研设备流转共享平台。

Gāo xiào jī jí tuī xíng xiào yuán lǜ sè xún huán jīng jì, dā jiàn le guī fàn ān quán de èr shǒu xué shù jiào cái yǔ kē yán shè bèi liú zhuǎn gòng xiǎng píng tái.

“Trường đại học tích cực thúc đẩy nền kinh tế tuần hoàn xanh trong khuôn viên trường, xây dựng nền tảng luân chuyển chia sẻ giáo trình học thuật và thiết bị nghiên cứu khoa học đồ cũ đồ đã qua sử dụng an toàn và chuẩn hóa.”

Bộ: 手 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#209 HSK 4 Động từ

在重大科研攻关项目中,青年科技骨干充分发挥了敢打敢拼的创新先锋作用。

Zài zhòng dà kē yán gōng guān xiàng mù zhōng, qīng nián kē jì gǔ gàn chōng fèn fā huī le gǎn dǎ gǎn pīn de chuàng xīn xiān fēng zuò yòng.

“Trong các dự án nghiên cứu khoa học trọng điểm, đội ngũ cán bộ khoa học trẻ đã phát huy tối đa vai trò tiên phong đổi mới sáng tạo, dám nghĩ dám làm.”

Bộ: 子 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#210 HSK 4 Danh từ

财务报销时请务必附上合规有效的电子增值税发票与对应的消费明细单据。

Cái wù bào xiāo shí qǐng wù bì fù shàng hé guī yǒu xiào de diàn zi zēng zhí shuì fā piào yǔ duì yìng de xiāo fèi míng xì dān jù.

“Khi làm thủ tục thanh toán hoàn ứng tài chính, xin bạn nhất định phải đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng điện tử hợp lệ cùng các chứng từ chi tiêu chi tiết tương ứng.”

Bộ: 襾 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →