发挥 Phồn thể: 發揮
Minh họa từ vựng 发挥
fā huī HÁN VIỆT: PHÁT HUY

发挥: phát huy, thể hiện

phát huy thể hiện

Nghĩa tiếng Anh (English): to bring into play, to give free rein to, to exert

Nét viết & luyện viết chữ 发挥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 发

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

发
fā / fà PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 5 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

挥
huī HUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẫy (tay), vung, gạt

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay người tướng soái cầm cờ chỉ huy.) 军 CHỮ QUÂN (Quân đội cỗ xe chiến xa cuồn cuộn xuất trận.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vung tay chỉ lối quân xa Ba quân tuân lệnh tiến ra chiến trường. Tay THỦ (扌) chữ QUÂN (军) dẫn đường, Chữ HUY (挥) phát lệnh bốn phương tiến cùng.”

Chữ HUY (挥) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bàn tay (扌) và quân đội (军). Người chủ tướng vung tay vẫy cờ chỉ huy hàng vạn chiến xa tiến lùi theo trận pháp. Ngoài ra là động tác vẫy tay từ biệt bịn rịn.

Câu ví dụ với từ “发挥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在重大科研攻关项目中,青年科技骨干充分发挥了敢打敢拼的创新先锋作用。

Zài zhòng dà kē yán gōng guān xiàng mù zhōng, qīng nián kē jì gǔ gàn chōng fèn fā huī le gǎn dǎ gǎn pīn de chuàng xīn xiān fēng zuò yòng.

“Trong các dự án nghiên cứu khoa học trọng điểm, đội ngũ cán bộ khoa học trẻ đã phát huy tối đa vai trò tiên phong đổi mới sáng tạo, dám nghĩ dám làm.”

In major research projects, young technical backbones gave full play to their pioneering roles in innovation.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“发挥”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ fā huī ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “发挥” (phát huy, thể hiện - PHÁT HUY) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "发挥" (phát huy, thể hiện) is crucial.

Từ “发挥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →