推
留
省
准
Chủ đề: Từ vựng HSK 4 • 972 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Từ vựng HSK 4 (HSK 4 核心词汇)

Trọn bộ 608 từ vựng HSK 4 (1.000 từ HSK 3.0) trung - cao cấp thảo luận lưu loát nhiều chủ đề xã hội

Đang hiển thị 211–240 trong tổng số 972 từ vựng chủ đề Từ vựng HSK 4
#212 HSK 4 Danh từ

全面推进依法治国是国家治理的一场深刻革命,必须坚定不移走中国特色社会主义法治道路。

Quán miàn tuī jìn yī fǎ zhì guó shì guó jiā zhì lǐ de yī cháng shēn kè gé mìng, bì xū jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì fǎ zhì dào lù.

“Đẩy mạnh toàn diện quản lý đất nước theo pháp luật (y pháp trị quốc) là một cuộc cách mạng sâu sắc trong quản trị quốc gia, bắt buộc phải kiên định không ngừng bước đi trên con đường pháp trị xã hội chủ nghĩa đặc sắc Trung Quốc.”

#213 HSK 4 Danh từ

人民法官秉持客观公正、司法为民的崇高职责,依法严谨公正审理每一起知识产权保护重大案件。

Rén mín fǎ guān bǐng chí kè guān gōng zhèng, sī fǎ wèi mín de chóng gāo zhí zé, yī fǎ yán jǐn gōng zhèng shěn lǐ měi yì qǐ zhī shí chǎn quán bǎo hù zhòng dà àn jiàn.

“Vị thẩm phán quan tòa nhân dân giữ vững trọng trách cao đẹp tư pháp vì nhân dân, khách quan công bằng, xét xử nghiêm cẩn công bằng theo đúng pháp luật từng vụ án trọng đại bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.”

Bộ: 氵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#215 HSK 4 Danh từ
法院
fǎ yuàn PHÁP VIỆN

tòa án

人民法院依法独立公正行使国家审判权,全力维护社会公平正义的最后一道防线。

Rén mín fǎ yuàn yī fǎ dú lì gōng zhèng xíng shǐ guó jiā shěn pàn quán, quán lì wéi hù shè huì gōng píng zhèng yì de zuì hòu yī dào fáng xiàn.

“Tòa án Nhân dân thực thi quyền xét xử của Nhà nước một cách độc lập và công minh theo pháp luật, dốc sức giữ vững lằn ranh bảo vệ cuối cùng của công bằng và chính nghĩa xã hội.”

Bộ: 氵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#216 HSK 4 Động từ

静夜里坐在窗前翻阅一本泛黄的历史古籍,仿佛能听见岁月长河深处的历史回响。

Jìng yè lǐ zuò zài chuāng qián fān yuè yī běn fàn huáng de lì shǐ gǔ jí, fǎng fú néng tīng jiàn suì yuè cháng hé shēn chù de lì shǐ huí xiǎng.

“Trong đêm thanh vắng ngồi bên khung cửa sổ lật giở từng trang sách sử cổ đã ố vàng, ta ngỡ như nghe thấy những tiếng vọng lịch sử vang vọng từ tận đáy sâu dòng chảy thời gian.”

Bộ: 羽 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#218 HSK 4 Động từ

做前沿理论研究必须耐得住寂寞、平心静气,决不能因遇到复杂的公式推导就心浮气躁、感到心烦。

Zuò qián yán lǐ lùn yán jiū bì xū nài dé zhù jì mò, píng xīn jìng qì, jué bù néng yīn yù dào fù zá de gōng shì tuī dǎo jiù xīn fú qì zào, gǎn dào xīn fán.

“Làm nghiên cứu lý luận tiên phong bắt buộc phải chịu được sự cô đơn tĩnh mịch, giữ tâm bình khí hòa, tuyệt đối không được vì gặp phải các công thức suy diễn phức tạp mà tâm tính xốc nổi bực bội, cảm thấy sốt ruột phiền muộn.”

Bộ: 火 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#219 HSK 4 Động từ

物理学家在超强磁场极端环境下成功观测到了反物质粒子的湮灭释放出的高能伽马光子。

Wù lǐ xué jiā zài chāo qiáng cí chǎng jí duān huán jìng xià chéng gōng guān cè dào le fǎn wù zhì lì zi de yān miè shì fàng chū de gāo néng gā mǎ guāng zi.

“Các nhà vật lý học trong môi trường cực đoan từ trường siêu mạnh đã quan sát thành công các photon gamma năng lượng cao phát ra từ sự hủy hạt của các hạt phản vật chất ngược chiều.”

#220 HSK 4 Phó từ

面对突如其来的严峻挑战,他不仅没有惊慌失措,反而表现得异常沉着冷静。

Miàn duì tū rú qí lái de yán jùn tiǎo zhàn, tā bù jǐn méi yǒu jīng huāng shī cuò, fǎn ér biǎo xiàn dé yì cháng chén zhuó lěng jìng.

“Đứng trước những thách thức khắc nghiệt bất ngờ ập đến, anh ấy không những không hề hoang mang mất bình tĩnh mà trái lại còn thể hiện một phong thái điềm tĩnh lạ thường.”

Bộ: 又 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#222 HSK 4 Danh từ

这座古建筑庭院采用了中国传统的“天圆地方”哲学设计理念,格局严整大方。

Zhè zuò gǔ jiàn zhù tíng yuàn cǎi yòng le zhōng guó chuán tǒng de "tiān yuán dì fāng" zhé xué shè jì lǐ niàn, gé jú yán zhěng dà fāng.

“Khoảng sân vườn công trình cổ này áp dụng triết lý thiết kế 'Trời tròn đất vuông' truyền thống của Trung Hoa, bố cục uy nghiêm, chỉnh thể và phóng khoáng.”

#223 HSK 4 Danh từ

经过专家组为期三天的多轮封闭评审,这套兼顾经济性与环保性的综合设计方案最终全票通过。

Jīng guò zhuān jiā zǔ wéi qī sān tiān de duō lún fēng bì píng shěn, zhè tào jiān gù jīng jì xìng yǔ huán bǎo xìng de zōng hé shè jì fāng àn zuì zhōng quán piào tōng guò.

“Sau 3 ngày thẩm định khép kín nhiều vòng của hội đồng chuyên gia, bộ phương án thiết kế tổng thể kết hợp hài hòa giữa tính kinh tế và thân thiện với môi trường này cuối cùng đã được thông qua với 100% phiếu tán thành.”

Bộ: 方 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#224 HSK 4 Danh từ

我们始终坚持“和平统一、一国两制”基本方针,坚定不移推进祖国统一大业,坚决反对任何“台独”分裂行径。

Wǒ men shǐ zhōng jiān chí "hé píng tǒng yī, yī guó liǎng zhì" jī běn fāng zhēn, jiān dìng bù yí tuī jìn zǔ guó tǒng yī dà yè, jiān jué fǎn duì rèn hé "tái dú" fēn liè xíng jìng.

“Chúng ta luôn kiên trì phương châm cơ bản 'Thống nhất hòa bình, Một quốc gia hai chế độ', kiên định không ngừng đẩy mạnh đại nghiệp thống nhất Tổ quốc, kiên quyết phản đối mọi hành vi chia rẽ đòi 'Đài Loan độc lập'.”

Bộ: 方 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#225 HSK 4 Động từ

在紧张繁忙的工作之余听一曲轻柔优雅的古典轻音乐,能够有效放松紧绷的身心神经。

Zài jǐn zhāng fán máng de gōng zuò zhī yú tīng yī qū qīng róu yōu yǎ de gǔ diǎn qīng yīn yuè, néng gòu yǒu xiào fàng sōng jǐn bēng de shēn xīn shén jīng.

“Sau những giờ làm việc căng thẳng và bận rộn, lắng nghe một bản nhạc không lời cổ điển nhẹ nhàng và du dương có thể giúp thư giãn và giải tỏa hiệu quả thần kinh đang căng thẳng.”

Bộ: 攵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#226 HSK 4 Tính từ

科学研究是一项极其严谨的事业,非经过千百次反复扎实的实验验证,绝不能轻易下结论。

Kē xué yán jiū shì yī xiàng jí qí yán jǐn de shì yè, fēi jīng guò qiān bǎi cì fǎn fù zhā shí de shí yàn yàn zhèng, jué bù néng qīng yì xià jié lùn.

“Nghiên cứu khoa học là một sự nghiệp vô cùng cẩn trọng và nghiêm túc, nếu không trải qua hàng ngàn lần kiểm chứng thực nghiệm vững chắc lặp đi lặp lại thì tuyệt đối không được phép vội vàng kết luận.”

#227 HSK 4 Danh từ

东北黑土地是极其珍贵的肥沃耕地资源,我们要像保护大熊猫一样采取有力措施切实保护好黑土地。

Dōng běi hēi tǔ dì shì jí qí zhēn guì de féi wò gēng dì zī yuán, wǒ men yào xiàng bǎo hù dà xióng māo yī yàng cǎi qǔ yǒu lì cuò shī qiè shí bǎo hù hǎo hēi tǔ dì.

“Vùng đất đen Đông Bắc là nguồn tài nguyên đất canh tác màu mỡ phì nhiêu màu mỡ vô cùng quý giá, chúng ta cần phải áp dụng các biện pháp đắc lực thiết thực bảo vệ thật tốt đất đen giống như bảo vệ gấu trúc.”

#228 HSK 4 Danh từ

国家自然地理调查报告详细绘制了全国珍稀野生动物种群的空间地理分布图谱。

Guó jiā zì rán dì lǐ diào chá bào gào xiáng xì huì zhì le quán guó zhēn xī yě shēng dòng wù zhǒng qún de kōng jiān dì lǐ fēn bù tú pǔ.

“Bản báo cáo khảo sát địa lý tự nhiên quốc gia đã lập bản đồ chi tiết về sự phân bố không gian địa lý của các quần thể động vật hoang dã quý hiếm trên cả nước.”

#229 HSK 4 Động từ

新型分布式光伏与分散式风电发电系统实现了就地就近开发转化消纳,有效降低了长距离大容量输电损耗。

Xīn xíng fēn bù shì guāng fú yǔ fēn sàn shì fēng diàn fā diàn xì tǒng shí xiàn le jiù dì jiù jìn kāi fā zhuǎn huà xiāo nà, yǒu xiào jiàng dī le zhǎng jù lí dà róng liàng shū diàn sǔn hào.

“Hệ thống phát điện gió phân tán và điện mặt trời quang điện phân tán kiểu mới đã thực hiện việc khai thác chuyển hóa và tiêu thụ ngay tại chỗ gần nguồn, giảm thiểu hiệu quả tổn thất truyền tải điện dung lượng lớn đường dài.”

Bộ: 刀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#230 HSK 4 Động từ

在圆满完成为期三年的援疆支教支医崇高任务后,青年志愿者们依依不舍地与当地朝夕相处的各族老乡挥泪分手告别。

Zài yuán mǎn wán chéng wéi qī sān nián de yuán jiāng zhī jiào zhī yī chóng gāo rèn wù hòu, qīng nián zhì yuàn zhě men yī yī bù shě dì yǔ dāng dì zhāo xī xiāng chǔ de gè zú lǎo xiāng huī lèi fēn shǒu gào bié.

“Sau khi hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ cao cả chi viện giáo dục và y tế tại Tân Cương trong thời hạn 3 năm, các bạn tình nguyện viên trẻ lưu luyến không nỡ rời xa đã rơi lệ chia tay từ biệt bà con các dân tộc địa phương từng sớm tối bên nhau.”

#231 HSK 4 Động từ

国家自然科学基金重点攻关专项根据前沿学科属性,科学划分为数理、化学、生命科学等多个学部。

Guó jiā zì rán kē xué jī jīn zhòng diǎn gōng guān zhuān xiàng gēn jù qián yán xué kē shǔ xìng, kē xué huà fēn wéi shù lǐ, huà xué, shēng mìng kē xué děng duō gè xué bù.

“Chuyên án vượt khó trọng điểm của Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia căn cứ theo thuộc tính ngành học tiên phong, được phân chia một cách khoa học chia làm chia thành nhiều ban ngành như khoa học sự sống, hóa học, toán lý.”

#233 HSK 4 Tính từ

听到我国航天员成功在空间站完成出舱行走任务的喜讯,全国各地球迷与民众纷纷点赞祝贺。

Tīng dào wǒ guó háng tiān yuán chéng gōng zài kōng jiān zhàn wán chéng chū cāng xíng zǒu rèn wù de xǐ xùn, quán guó gè dì qiú mí yǔ mín zhòng fēn fēn diǎn zàn zhù hè.

“Nghe được tin mừng các phi hành gia nước nhà hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ đi bộ ngoài không gian tại trạm vũ trụ, người dân khắp mọi miền đất nước đã đồng loạt gửi lời chúc mừng nồng nhiệt.”

Bộ: 纟 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#234 HSK 4 Danh từ

幸福生活都是通过辛勤汗水奋斗出来的,新时代是每一个脚踏实地的平凡奋斗者的舞台。

Xìng fú shēng huó dōu shì tōng guò xīn qín hàn shuǐ fèn dòu chū lái de, xīn shí dài shì měi yí gè jiǎo tà shí dì de píng fán fèn dòu zhě de wǔ tái.

“Cuộc sống hạnh phúc đều được tạo dựng từ mồ hôi công sức phấn đấu không ngừng, thời đại mới chính là sân khấu tỏa sáng của mỗi một người lao động bình dị và kiên định.”

Bộ: 大 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#235 HSK 4 Danh từ

这座现代美术馆的设计巧妙融合了东方传统园林的虚实写意与现代极简主义建筑风格。

Zhè zuò xiàn dài měi shù guǎn de shè jì qiǎo miào róng hé le dōng fāng chuán tǒng yuán lín de xū shí xiě yì yǔ xiàn dài jí jiǎn zhǔ yì jiàn zhù fēng gé.

“Thiết kế của bảo tàng mỹ thuật hiện đại này đã kết hợp khéo léo giữa nét ước lệ hư thực của vườn cảnh truyền thống phương Đông cùng phong cách kiến trúc tối giản hiện đại.”

Bộ: 風 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#237 HSK 4 Danh từ

深入偏远少数民族村寨考察时,必须充分了解并高度尊重当地流传千年的淳朴民俗风俗。

Shēn rù piān yuǎn shǎo shù mín zú cūn zhài kǎo chá shí, bì xū chōng fèn liǎo jiě bìng gāo dù zūn zhòng dāng dì liú chuán qiān nián de chún pǔ mín sú fēng sú.

“Khi đi sâu vào khảo sát tại các thôn bản dân tộc thiểu số vùng sâu vùng xa, nhất thiết phải tìm hiểu kỹ lưỡng và tôn trọng cao độ các phong tục tập quán thuần phác được lưu truyền ngàn đời nơi đây.”

Bộ: 風 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#238 HSK 4 Động từ

高等级生物安全防护实验室采用多重负压与全封闭环境设计,坚决杜绝任何病原微生物外泄风险。

Gāo děng jí shēng wù ān quán fáng hù shí yàn shì cǎi yòng duō zhòng fù yā yǔ quán fēng bì huán jìng shè jì, jiān jué dù jué rèn hé bìng yuán wēi shēng wù wài xiè fēng xiǎn.

“Phòng thí nghiệm phòng hộ an toàn sinh học cấp cao áp dụng thiết kế môi trường khép kín đóng kín hoàn toàn và đa tầng áp suất âm, kiên quyết triệt tiêu mọi rủi ro rò rỉ vi sinh vật gây bệnh ra bên ngoài.”

Bộ: 寸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#240 HSK 4 Danh từ

大熊猫、长城与中国高铁作为亮丽的国家文化与科技符号,在全球范围内广受各国人民的喜爱与赞誉。

Dà xióng māo, cháng chéng yǔ zhōng guó gāo tiě zuò wéi liàng lì de guó jiā wén huà yǔ kē jì fú hào, zài quán qiú fàn wéi nèi guǎng shòu gè guó rén mín de xǐ ài yǔ zàn yù.

“Gấu trúc lớn, Vạn Lý Trường Thành và tàu cao tốc Trung Quốc với tư cách là những biểu tượng văn hóa và công nghệ quốc gia rực rỡ đã được nhân dân các nước trên toàn cầu hết sức yêu mến và tán thưởng.”

Bộ: ⺮ • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →