多次
Minh họa từ vựng 多次
duōcì HÁN VIỆT: ĐA THỨ

多次: nhiều lần, nhiều phen

nhiều lần nhiều phen

Nghĩa tiếng Anh (English): many times, repeatedly, frequently

Nét viết & luyện viết chữ 多次

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 多

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là một chữ TỊCH (夕) chiều, Dưới thêm chữ TỊCH (夕) sớm chiều nối nhau. Ngày đêm bồi đắp dài lâu, Tích thành chữ ĐA (多) dồi dào muôn nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

多
duō ĐA

nhiều

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là một chữ TỊCH (夕) chiều, Dưới thêm chữ TỊCH (夕) sớm chiều nối nhau. Ngày đêm bồi đắp dài lâu, Tích thành chữ ĐA (多) dồi dào muôn nơi.”

次
cì THỨ

lần

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG đứng ở bên lề, Ghép cùng chữ KHIẾM thở dài nghe. Dừng chân nghỉ bước xếp hàng kế, Lần lượt trước sau giữ nếp quê.”

Câu ví dụ với từ “多次”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

该项颠覆性前沿实验成果经过国内外多家权威独立实验室的多次严格重复验证,结果高度稳定一致。

Gāi xiàng diān fù xìng qián yán shí yàn chéng guǒ jīng guò guó nèi wài duō jiā quán wēi dú lì shí yàn shì de duō cì yán gé chóng fù yàn zhèng, jié guǒ gāo dù wěn dìng yí zhì.

“Thành quả thực nghiệm tiên phong mang tính cách mạng này sau khi trải qua nhiều lần kiểm chứng lặp lại nghiêm ngặt của nhiều phòng thí nghiệm độc lập có thẩm quyền trong và ngoài nước, kết quả đạt được vô cùng ổn định và trùng khớp.”

This frontier experimental result was strictly replicated many times by independent labs with consistency.

Từ “多次” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →