定
Minh họa từ vựng 定 (dìng)
dìng HÁN VIỆT: ĐỊNH

定: định, xác định, quyết định; nhất định; cố định

định xác định quyết định nhất định cố định

Nghĩa tiếng Anh (English): to decide, to fix, to determine, surely, fixed

Nét viết & luyện viết chữ 定

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 定

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.” — Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

定
dìng ĐỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

định, xác định, quyết định; nhất định; cố định

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định.

Câu ví dụ với từ “定”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

只要我们坚定理想信念、保持战略定力,就一定能够实现高水平科技自立自强的宏伟战略目标。

Zhǐ yào wǒ men jiān dìng lǐ xiǎng xìn niàn, bǎo chí zhàn lüè dìng lì, jiù yí dìng néng gòu shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de hóng wěi zhàn lüè mù biāo.

“Chỉ cần chúng ta giữ vững định lực chiến lược, kiên định niềm tin lý tưởng, thì nhất định sẽ có thể thực hiện được mục tiêu chiến lược hùng vĩ tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

As long as we maintain strategic resolve and firm beliefs, we will surely achieve sci-tech self-reliance.

Từ “定” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 定 (dìng)

定 (dìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “定” có phiên âm Pinyin là “dìng”, âm Hán Việt là “ĐỊNH”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “định, xác định, quyết định; nhất định; cố định” (tiếng Anh: to decide, to fix, to determine, surely, fixed).

Chữ 定 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “定” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2016-12-11T11:36:38+07:00