对于 Phồn thể: 對于
Minh họa từ vựng 对于
duì yú HÁN VIỆT: ĐỐI VU

对于: đối với, về phía, về phần

đối với về phía về phần

Nghĩa tiếng Anh (English): regarding, as far as ... is concerned, for

Nét viết & luyện viết chữ 对于

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 对

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay HỰU làm việc siêng năng, Giữ gìn thước THỐN công bằng chẳng sai. ĐỐI là chuẩn xác trúc mai, Mặt nhìn đối diện sánh vai đôi mình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

对
duì ĐỐI

đối với; đúng, chính xác; đôi, cặp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU làm việc siêng năng, Giữ gìn thước THỐN công bằng chẳng sai. ĐỐI là chuẩn xác trúc mai, Mặt nhìn đối diện sánh vai đôi mình.”

于
yú VU

ở, tại, vào lúc, đối với, so với

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “对于”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

掌握好“对于”的用法,能让中文表达更加自然地道。

zhǎng wò hǎo “ duì yú ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。

“Nắm vững cách dùng từ “对于” (cho) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”

Mastering the usage of "对于" (term) helps make Chinese expression more authentic.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“对于”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ duì yú ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “对于” (cho - ĐỐI VU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "对于" (cho) is crucial.

Từ “对于” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →