搁浅
航海
渡
艘
Chủ đề: Vận tải đường thủy • 397 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận tải đường thủy (水运)

Chủ đề Vận tải đường thủy gồm 397 từ vựng, được chia thành 17 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải đường thủy
#2 HSK 4 Danh từ

钱塘江大潮波澜壮阔、奔腾咆哮,宛如万马奔腾,展现了大自然鬼斧神工的宏伟奇观。

Qián táng jiāng dà cháo bō lán zhuàng kuò, bēn téng páo xiāo, wǎn rú wàn mǎ bēn téng, zhǎn xiàn le dà zì rán guǐ fǔ shén gōng de hóng wěi qí guān.

“Thủy triều triều dâng sông Tiền Đường sóng cuộn dạt dào, gầm thét cuồn cuộn tựa như vạn con tuấn mã phi nước đại, phô diễn kỳ quan vĩ đại biến hóa khôn lường của thiên nhiên tạo hóa.”

Bộ: 水 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

我国新一代有源相控阵气象雷达网具备超高时空分辨率,能够精准探测龙卷风等突发强对流天气的细微特征。

Wǒ guó xīn yí dài yǒu yuán xiāng kòng zhèn qì xiàng léi dá wǎng jù bèi chāo gāo shí kōng fēn biàn lǜ, néng gòu jīng zhǔn tàn cè lóng juǎn fēng děng tū fā qiáng duì liú tiān qì de xì wēi tè zhēng.

“Mạng lưới radar khí tượng mảng pha quét điện tử chủ động thế hệ mới của nước ta sở hữu độ phân giải không thời gian siêu cao, có thể phát hiện chuẩn xác các đặc trưng vi mô của thời tiết đối lưu mạnh đột xuất như lốc xoáy.”

Bộ: 雨 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
离岸
lí'àn LI NGẠN

rời bờ

船只离岸后,渐渐消失在了海平线上。

Chuánzhī lí àn hòu, jiànjiàn xiāoshī zài le hǎipíngxiàn shàng.

“Sau khi con thuyền rời bến, dần dần biến mất ở đường chân trời.”

Bộ: 禸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 4 Danh từ
海水
hǎishuǐ HẢI THUỶ

nước biển

我国万吨级自主知识产权海水淡化工程投入商业化运营,有效缓解了沿海海岛的淡水紧缺难题。

Wǒ guó wàn dūn jí zì zhǔ zhī shí chǎn quán hǎi shuǐ dàn huà gōng chéng tóu rù shāng yè huà yùn yíng, yǒu xiào huǎn jiě le yán hǎi hǎi dǎo de dàn shuǐ jǐn quē nán tí.

“Công trình khử mặn nước biển quy mô vạn tấn sở hữu quyền sở hữu trí tuệ tự chủ của nước ta đã đi vào vận hành thương mại hóa, giải quyết hiệu quả bài toán nan giải khan hiếm nước ngọt trên các hải đảo ven biển.”

Bộ: 水 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

在远洋万米深潜科学考察航次中,全体科考队员与船员密切配合、战风斗浪,圆满完成了各项科考任务。

Zài yuǎn yáng wàn mǐ shēn qián kē xué kǎo chá háng cì zhōng, quán tǐ kē kǎo duì yuán yǔ chuán yuán mì qiè pèi hé, zhàn fēng dǒu làng, yuán mǎn wán chéng le gè xiàng kē kǎo rèn wù.

“Trong chuyến hải trình khảo sát khoa học lặn sâu vạn mét viễn dương, toàn thể cán bộ khảo sát và thuyền viên thủy thủ phối hợp chặt chẽ, chiến đấu với sóng gió, hoàn thành mỹ mãn các nhiệm vụ khảo sát khoa học.”

Bộ: 舟 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Lượng từ

这艘我国自主研发建造的超大型万吨级远洋集装箱货轮,顺利完成了跨大洋首航任务。

Zhè sōu wǒ guó zì zhǔ yán fā jiàn zào de chāo dà xíng wàn dūn jí yuǎn yáng jí zhuāng xiāng huò lún, shùn lì wán chéng le kuà dà yáng shǒu háng rèn wù.

“Con tàu chở container viễn dương siêu trọng tải hàng vạn tấn do nước ta tự chủ nghiên cứu đóng mới đã hoàn thành suôn sẻ hải trình xuyên đại dương đầu tiên.”

#24 HSK 6 Danh từ

现代化智慧机场全面上线旅客全流程自助行李托运与毫米波安检系统,大幅提升了旅客出行值机过检效率。

Xiàn dài huà zhì huì jī chǎng quán miàn shàng xiàn lǚ kè quán liú chéng zì zhù xíng lǐ tuō yùn yǔ háo mǐ bō ān jiǎn xì tǒng, dà fú tí shēng le lǚ kè chū xíng zhí jī guò jiǎn xiào lǜ.

“Sân bay thông minh hiện đại hóa đã đưa vào hoạt động toàn diện hệ thống an ninh sóng milimet và tự ký gửi hành lý toàn quy trình cho hành khách, nâng cao vượt bậc hiệu quả làm thủ tục lên máy bay và soi chiếu an ninh cho hành khách di chuyển.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →