轱辘: bánh xe
Nét viết & luyện viết chữ 轱辘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (轱, phồn thể: 軲): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bánh xe
Chữ CÔ (轱, phồn thể: 軲): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét (5 nét phụ).
kính chắn gió, ròng rọc, tời kéo; bánh xe
Chữ LỘC (辘, phồn thể: 轆): thuộc bộ XA (車), gồm 15 nét (11 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “轱辘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
旧轱辘转得不稳了。
Jiù gūlu zhuǎn de bù wěn le.
“Bánh xe cũ quay không đều rồi.”
车轱辘转动得很快。
Chē gū lu zhuàn dòng de hěn kuài.
“Bánh xe quay rất nhanh.”
Từ “轱辘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn