轱辘
Minh họa từ vựng 轱辘
gūlu HÁN VIỆT: CÔ LỘC

轱辘: bánh xe

bánh xe

Nét viết & luyện viết chữ 轱辘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (轱, phồn thể: 軲): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轱
gū CÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bánh xe

Bộ 車 (BỘ XA • 9 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
車 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ CÔ (轱, phồn thể: 軲): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét (5 nét phụ).

辘
lù LỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kính chắn gió, ròng rọc, tời kéo; bánh xe

Bộ 車 (BỘ XA • 15 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
車 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ LỘC (辘, phồn thể: 轆): thuộc bộ XA (車), gồm 15 nét (11 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “轱辘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

旧轱辘转得不稳了。

Jiù gūlu zhuǎn de bù wěn le.

“Bánh xe cũ quay không đều rồi.”

Ví dụ #2

车轱辘转动得很快。

Chē gū lu zhuàn dòng de hěn kuài.

“Bánh xe quay rất nhanh.”

Từ “轱辘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →