划艇
Minh họa từ vựng 划艇
huá tǐng HÁN VIỆT: HOẠCH ĐĨNH

划艇: xuồng; thuyền

xuồng thuyền

Nét viết & luyện viết chữ 划艇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 划

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “划艇” (huá tǐng) có âm Hán Việt là “HOẠCH ĐĨNH”, thuộc bộ thủ 戈, mang nghĩa chính là “xuồng; thuyền”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

划
huà / huá HOẠCH / HOA

kế hoạch, quy hoạch, phân định (huà); chèo thuyền, xước/quẹt, có lợi (huá)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
艇
tǐng ĐĨNH

tàu; thuyền; xuồng (thường chỉ loại nhỏ và nhẹ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “划艇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们周末去冲浪皮划艇。

Wǒmen zhōumò qù chōnglàng pí huá tǐng.

“Chúng tôi cuối tuần đi thuyền lướt sóng.”

Từ “划艇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →