通航: tàu thuyền; máy bay qua lại
Nét viết & luyện viết chữ 通航
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
thuyền; tàu; tàu thuyền
Chữ HÀNG (航): thuộc bộ CHU (舟), gồm 10 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 航班 (HÀNG BAN: chuyến bay), 导航 (ĐẠO HÀNG: dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không), 航空 (HÀNG KHÔNG: hàng không), 航天 (HÀNG THIÊN: hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ).
Câu ví dụ với từ “通航”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这两个城市很快就要通航。
zhè liǎng gè chéngshì hěn kuài jiù yào tōngháng.
“Hai thành phố này sẽ sớm thông tuyến qua lại.”
新建的运河今天正式开始通航。
xīn jiàn de yùnhé jīntiān zhèngshì kāishǐ tōngháng.
“Hôm nay, con kênh mới xây chính thức thông tuyến.”
Từ “通航” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 通航 (tōngháng)
通航 (tōngháng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “通航” có phiên âm Pinyin là “tōngháng”, âm Hán Việt là “THÔNG HÀNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tàu thuyền; máy bay qua lại”.
Chữ 通航 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “通航” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.