绞盘: bàn kéo; bàn tời; ống tơi
Nét viết & luyện viết chữ 绞盘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “绞盘” (jiǎopán) có âm Hán Việt là “GIẢO BÀN”, thuộc bộ thủ 纟, mang nghĩa chính là “bàn kéo; bàn tời; ống tơi”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vặn, xoắn, bện, vắt;絞 (treo cổ)
đĩa, cái khay; đĩa (thức ăn - lượng từ); bàn cờ
Câu ví dụ với từ “绞盘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
绞盘帮助船只起锚。
Jiǎopán bāngzhù chuánzhī qǐ máo.
“Bàn kéo giúp tàu nhổ neo.”
Từ “绞盘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn