油罐车
Minh họa từ vựng 油罐车
yóu guàn chē HÁN VIỆT: DU QUÁN XA

油罐车: tàu chở nhiên liệu

tàu chở nhiên liệu

Nét viết & luyện viết chữ 油罐车

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 油

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

油
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dầu, mỡ, xăng dầu

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).

罐
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp)

Bộ 缶 (BỘ PHẪU • 6 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ QUÁN (罐): thuộc bộ PHẪU (缶), gồm 23 nét (18 nét phụ), thành phần: 缶 (PHẪU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

车
chē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe hơi

Bộ 车 (BỘ XA • 7 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

Câu ví dụ với từ “油罐车”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 油罐车.

Từ “油罐车” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →