浚泥船
Minh họa từ vựng 浚泥船
jùn ní chuán HÁN VIỆT: TUẤN NÊ THUYỀN

浚泥船: tàu hút bùn; tàu vét bùn

tàu hút bùn tàu vét bùn

Nét viết & luyện viết chữ 浚泥船

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUẤN (浚): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浚
jùn TUẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nạo vét

Bộ 水 (BỘ THỦY • 10 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ TUẤN (浚): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ).

泥
ní / nì NÊ / NỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bùn đất, chất nghiền nhuyễn như bùn (ní); trát vữa, cố chấp câu nệ (nì)

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ NÊ (泥): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 水泥 (THUỶ NÊ: xi măng, vật liệu xây dựng xi măng).

船
chuán THUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàu, thuyền

Bộ 舟 (BỘ CHU • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền gỗ có mũi cong đang nổi trên mặt nước.) 㕣 DUYÊN (BÁT 八 + KHẨU 口) (Dòng nước chảy xuôi theo khe núi (gồm 八 và 口), đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái CHU dáng chiếc thuyền nan Phải trên chữ BÁT rẽ làn nước trôi Dưới KHẨU hành khách cùng ngồi Con THUYỀN vượt sóng ra khơi bốn bề.”

Chữ THUYỀN (船) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CHU (舟 - con thuyền) ở bên trái và chữ DUYÊN (㕣 - gồm bộ BÁT 八 ở trên và bộ KHẨU 口 ở dưới, vốn chỉ dòng nước chảy xuôi theo thung lũng). Con thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước mở rộng ra hai bên (㕣) để chở người (口) vượt sông biển chính là chữ THUYỀN (船). Phần trên bên phải là chữ BÁT (八), gợi hình ảnh mũi thuyền rẽ đôi làn sóng nước.

Câu ví dụ với từ “浚泥船”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

浚泥船正在清理河道。

Jùn ní chuán zhèngzài qīnglǐ hédào.

“Tàu hút bùn đang làm sạch kênh.”

Từ “浚泥船” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →