挖浚
Minh họa từ vựng 挖浚
wā jùn HÁN VIỆT: OẠT TUẤN

挖浚: Khơi thông (sông, kênh)

Khơi thông (sông kênh)

Nét viết & luyện viết chữ 挖浚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “挖浚” (wā jùn) có âm Hán Việt là “OẠT TUẤN”, thuộc bộ thủ 扌, mang nghĩa chính là “Khơi thông (sông, kênh)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挖
wā OẠT

đào, bới, khai quật; đào bới khai thác

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
浚
jùn TUẤN

nạo vét

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “挖浚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

工人们正在挖浚河道。

Gōngrén men zhèngzài wā jùn hédào.

“Công nhân đang khơi thông con sông.”

Từ “挖浚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →