迪
Minh họa từ vựng 迪
dí HÁN VIỆT: ĐỊCH

迪: dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn

dẫn đường gợi mở dìu dắt chỉ dẫn

Nét viết & luyện viết chữ 迪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 迪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỊCH (迪): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

迪
dí ĐỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 9 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辵 SƯỚC/QUAI XƯỚC (Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.)

Chữ ĐỊCH (迪): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “迪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的故事启迪了我。

tā de gùshi qǐdíle wǒ.

“Câu chuyện của anh ấy đã gợi mở cho tôi.”

Ví dụ #2

这本书启迪了我的思想。

zhè běn shū qǐdíle wǒ de sīxiǎng.

“Cuốn sách này đã gợi mở tư duy của tôi.”

Từ “迪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →