迪: dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn
Nét viết & luyện viết chữ 迪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỊCH (迪): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn
Chữ ĐỊCH (迪): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “迪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的故事启迪了我。
tā de gùshi qǐdíle wǒ.
“Câu chuyện của anh ấy đã gợi mở cho tôi.”
这本书启迪了我的思想。
zhè běn shū qǐdíle wǒ de sīxiǎng.
“Cuốn sách này đã gợi mở tư duy của tôi.”
Từ “迪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn