癖好
Minh họa từ vựng 癖好
pǐhào HÁN VIỆT: PHÍCH HIẾU

癖好: sở thích; niềm đam mê

sở thích niềm đam mê

Nét viết & luyện viết chữ 癖好

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 癖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

癖
pǐ PHÍCH

tật; thói; nghiện; thị hiếu; thói quen; sự ham thích

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
好
hǎo / hào HẢO / HIẾU

tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

Câu ví dụ với từ “癖好”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他有收集邮票的癖好。

tā yǒu shōují yóupiào de pǐhào.

“Anh ấy có sở thích sưu tầm tem.”

Ví dụ #2

我有每天喝咖啡的癖好。

wǒ yǒu měitiān hē kāfēi de pǐhào.

“Tôi có sở thích uống cà phê mỗi ngày.”

Từ “癖好” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →