看中
Minh họa từ vựng 看中
kànzhòng HÁN VIỆT: KHÁN TRÚNG

看中: vừa ý; đúng ý; phải lòng; nhắm trúng; nhìn trúng; chấm; thích; hợp ý; trúng ý

vừa ý đúng ý phải lòng nhắm trúng nhìn trúng chấm thích hợp ý trúng ý

Nét viết & luyện viết chữ 看中

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 看

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

看
kàn / kān KHÁN / KHAN

nhìn, xem, đọc, thăm, khám (kàn); trông coi, canh giữ (kān)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đưa bàn tay phủ mí mắt trông, Nhìn xa muôn dặm chốn non sông. Ngắm mây dõi bóng trời cao rộng, Chữ Khán tinh tường tỏ đục trong.”

中
zhōng TRUNG

trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

Câu ví dụ với từ “看中”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你看中哪个就买哪个。

nǐ kànzhòng nǎgè jiù mǎi nǎgè.

“Bạn vừa ý cái nào thì mua cái đó đi.”

Ví dụ #2

她看中这套房子的地段。

tā kànzhòng zhè tào fángzi de dìduàn.

“Cô rất vừa ý vị trí của ngôi nhà.”

Từ “看中” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →