占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#7 Chủ đề Từ vựng
公用电话
gōngyòng diànhuà CÔNG DỤNG ĐIỆN THOẠI

điện thoại công cộng

他急忙跑到街角的公用电话亭求助。

tā jímáng pǎo dào jiē jiǎo de gōngyòng diànhuà tíng qiúzhù.

“Anh ấy vội chạy đến bốt điện thoại ở góc phố để cầu cứu.”

Bộ: 八 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Danh từ

在中国科技发展史博物馆内,珍藏着当年第一颗原子弹试验成功后向党中央发出的第一封加急密级电报手稿。

Zài zhōng guó kē jì fā zhǎn shǐ bó wù guǎn nèi, zhēn cáng zhe dāng nián dì yī kē yuán zǐ dàn shì yàn chéng gōng hòu xiàng dǎng zhōng yāng fā chū de dì yī fēng jiā jí mì jí diàn bào shǒu gǎo.

“Bên trong Bảo tàng Lịch sử Phát triển Khoa học Công nghệ Trung Quốc có trân trọng lưu giữ bản thảo bức điện tín điện báo khẩn cấp tối mật đầu tiên gửi về Trung ương Đảng sau khi thử nghiệm thành công quả bom nguyên tử đầu tiên năm xưa.”

Bộ: 乙 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

生物学仿生学者通过观察鸟类羽翼空气动力学流场特征,自然联想并成功设计出新型超低风阻高铁车头造型。

Shēng wù xué fǎng shēng xué zhě tōng guò guān chá niǎo lèi yǔ yì kōng qì dòng lì xué liú chǎng tè zhēng, zì rán lián xiǎng bìng chéng gōng shè jì chū xīn xíng chāo dī fēng zǔ gāo tiě chē tóu zào xíng.

“Các học giả phỏng sinh học thông qua quan sát đặc trưng trường dòng khí động học trên cánh chim đã tự nhiên liên tưởng và thiết kế thành công kiểu dáng đầu tàu cao tốc giảm sức cản gió siêu thấp kiểu mới.”

Bộ: 耳 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 3 Danh từ
电子邮件
diànzǐ yóujiàn ĐIỆN TỬ BƯU KIỆN

thư điện tử, email

导师通过电子邮件及时向课题组成员发送了国际学术会议论文录用通知与参会指南。

Dǎo shī tōng guò diàn zi yóu jiàn jí shí xiàng kè tí zǔ chéng yuán fā sòng le guó jì xué shù huì yì lùn wén lù yòng tōng zhī yǔ cān huì zhǐ nán.

“Người thầy hướng dẫn thông qua thư điện tử email đã kịp thời gửi thông báo trúng tuyển bài báo hội nghị học thuật quốc tế cùng bản hướng dẫn tham dự cho các thành viên nhóm đề tài.”

Bộ: 乙 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →