发帖: đăng bài; đăng status (trên diễn đàn)
Nét viết & luyện viết chữ 发帖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
đăng bài; đăng status (trên diễn đàn)
Chữ THIẾP (帖): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 8 nét, thành phần: 巾 (CÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 请帖 (THỈNH THIẾP: thiệp mời, thiệp báo hỷ/dự tiệc).
Câu ví dụ với từ “发帖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他经常在论坛发帖。
tā jīngcháng zài lùntán fātiě.
“Anh ấy thường xuyên đăng bài trên diễn đàn.”
发帖前请检查内容。
fātiě qián qǐng jiǎnchá nèiróng.
“Trước khi đăng bài, hãy kiểm tra nội dung.”
Từ “发帖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 发帖 (fātiě)
发帖 (fātiě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “发帖” có phiên âm Pinyin là “fātiě”, âm Hán Việt là “PHÁT THIẾP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đăng bài; đăng status (trên diễn đàn)”.
Chữ 发帖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “发帖” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.