负: gánh vác; mang theo; âm (số âm/điện tích âm); thua
Nghĩa tiếng Anh (English): to bear, to carry, negative (charge/number), to lose
Nét viết & luyện viết chữ 负
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gánh vác; mang theo; âm (số âm/điện tích âm); thua
Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Câu ví dụ với từ “负”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大青年科技骨干勇挑重担、不负韶华,在前沿科学攻关中勇当敢为人先的排头兵。
Guǎng dà qīng nián kē jì gǔ gàn yǒng tiāo zhòng dàn, bù fù sháo huá, zài qián yán kē xué gōng guān zhōng yǒng dāng gǎn wéi rén xiān de pái tóu bīng.
“Đông đảo các cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ trẻ tuổi dũng cảm gánh vác gánh vác trọng trách, không phụ tháng năm thanh xuân, dũng cảm làm người lính đi đầu dám đi trước thiên hạ trong các trận đánh khoa học tiên phong.”
Young researchers bear heavy responsibilities, serving as pioneers in frontier scientific breakthroughs.
Từ “负” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn