虱: con rận
Nét viết & luyện viết chữ 虱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “虱” (shī) có âm Hán Việt là “SẮT”, thuộc bộ thủ 虫, mang nghĩa chính là “con rận”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con rận
Câu ví dụ với từ “虱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
莉莉的班上有虱子。
lìlì de bānshàng yǒu shīzǐ
“Có một báo cáo về chấy trong lớp của Lily.”
别扪虱了,专注大事吧。
Bié mén shī le, zhuān zhù dà shì ba.
“Đừng bắt con rận nữa, hãy tập trung vào việc lớn.”
Từ “虱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn