蜂窝: tổ ong
Nét viết & luyện viết chữ 蜂窝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHONG (蜂): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con ong, ong bắp cày, ong bắp cày
Chữ PHONG (蜂): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).
ổ, tổ (chim, thú), hang ổ; ổ, lứa (lượng từ); làm nhàu, giữ lại
Chữ OA (窝, phồn thể: 窩): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).
Câu ví dụ với từ “蜂窝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他用棍杵了下蜂窝。
tā yòng gùn chǔle xià fēngwō.
“Anh ấy dùng gậy chọc vào tổ ong.”
他不小心碰到了蜂窝。
tā bù xiǎoxīn pèng dàole fēngwō.
“Anh ấy vô tình đụng phải tổ ong.”
Từ “蜂窝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn