蝉鸣
Minh họa từ vựng 蝉鸣 (chán míng)
chán míng HÁN VIỆT: THUYỀN MINH

蝉鸣: âm thanh do côn trùng phát ra

âm thanh do côn trùng phát ra

Nét viết & luyện viết chữ 蝉鸣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蝉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIỀN (蝉, phồn thể: 蟬): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蝉
chán THIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ve; ve sầu

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ THIỀN (蝉, phồn thể: 蟬): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét.

鸣
míng MINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chim hót, tiếng kêu muông thú, vang dội lẫy lừng.

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 BỘ KHẨU (Cái mỏ chim há ra cất tiếng hót thanh tao.) 鸟 BỘ ĐIỂU (Loài chim có cánh bay liệng giữa trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chim nhỏ cất miệng hót vang, Bình minh rực rỡ nắng vàng đơm hoa. Tiếng hót lảnh lót ngân nga, Chữ Minh vang dội bài ca đón ngày.”

Chữ MINH (鸣) là chữ hội ý, gồm chữ Khẩu (口) ghép cùng chữ Điểu (鸟 - con chim). Chú chim đậu trên cành đón chào bình minh hé mỏ cất lên tiếng ca lảnh lót rộn rã. Chữ MINH còn biểu đạt sự vang dội, tiếng tăm chấn động muôn nơi ("Nhất minh kinh nhân").

Câu ví dụ với từ “蝉鸣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夏日午后蝉鸣不止。

xià rì wǔ hòu chán míng bù zhǐ

“Buổi chiều hè, tiếng ve kêu không ngớt.”

Từ “蝉鸣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蝉鸣 (chán míng)

蝉鸣 (chán míng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蝉鸣” có phiên âm Pinyin là “chán míng”, âm Hán Việt là “THUYỀN MINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “âm thanh do côn trùng phát ra”.

Chữ 蝉鸣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蝉鸣” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-04-22T22:18:48+07:00