蚜虫
Minh họa từ vựng 蚜虫
yáchóng HÁN VIỆT: NHA TRÙNG

蚜虫: nha trùng (là một loại côn trùng, hình bầu dục, màu xanh lục, màu vàng hoặc màu nâu, phần bụng to. Hút nhựa cây, là côn trùng có hại cho nông nghiệp. Có nhiều loại như sâu bông, sâu thuốc lá.)

nha trùng (là một loại côn trùng hình bầu dục màu xanh lục màu vàng hoặc màu nâu phần bụng to. Hút nhựa cây là côn trùng có hại cho nông nghiệp. Có nhiều loại như sâu bông sâu thuốc lá.)

Nét viết & luyện viết chữ 蚜虫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蚜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHA (蚜): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蚜
yáchóng NHA TRÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nha trùng (là một loại côn trùng, hình bầu dục, màu xanh lục, màu vàng hoặc màu nâu, phần bụng to. Hút nhựa cây, là côn trùng có hại cho nông nghiệp. Có nhiều loại như sâu bông, sâu thuốc lá.)

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 10 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ NHA (蚜): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét (4 nét phụ).

虫
chóng TRÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một TRÙNG (虫) uốn khúc bò quanh, Ba TRÙNG (蟲) tụ hội hóa thành đàn sâu. Côn trùng nhỏ bé nhịp cầu, Sinh sôi muôn vật dãi dầu nắng mưa.”

Chữ TRÙNG (蟲, giản thể 虫) là chữ tượng hình kiêm hội ý: chữ đơn (虫 - vốn đọc là HỦY) trong Giáp cốt văn vẽ một con rắn có đầu tam giác và thân uốn khúc; chữ phồn thể (蟲) ghép ba chữ TRÙNG (虫) để biểu thị muôn loài sâu bọ, côn trùng tụ tập đông đúc. Trong văn hóa cổ, cổ nhân còn chia động vật thành ngũ trùng và gọi hổ là ĐẠI TRÙNG (大虫), thể hiện góc nhìn sinh động về tự nhiên.

Câu ví dụ với từ “蚜虫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

棉花长了蚜虫,非得打药 (不成)。

miánhuā zhǎngle yáchóng, fēiděi dǎyào (bùchéng).

“Bông vải có sâu, không dùng thuốc trị không được.”

Ví dụ #2

防治蚜虫

fángzhì yáchóng

“Phòng chống sâu bọ.”

Từ “蚜虫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →