蜚蠊
Minh họa từ vựng 蜚蠊
fěi lián HÁN VIỆT: PHỈ LIÊM

蜚蠊: con gián

con gián

Nét viết & luyện viết chữ 蜚蠊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蜚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỈ (蜚): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蜚
fěi lián PHỈ LIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con gián

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 14 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ PHỈ (蜚): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ).

蠊
lián LIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con gián

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 19 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ LIÊM (蠊): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 19 nét (13 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “蜚蠊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蜚蠊在厨房里跑来跑去。

Fěi lián zài chúfáng lǐ pǎo lái pǎo qù.

“Con gián chạy quanh trong bếp.”

Từ “蜚蠊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →