蟋蟀: con dế mèn
Nghĩa tiếng Anh (English): cricket
Nét viết & luyện viết chữ 蟋蟀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤT (蟋): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con dế; dế mèn
Chữ TẤT (蟋): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét.
dế; con dế
Chữ SUẤT (蟀): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét.
Câu ví dụ với từ “蟋蟀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
草丛深处传来了蟋蟀清脆的歌声。
cǎo cóng shēn chù chuán lái le xī shuài qīng cuì de gē shēng 。
“Sâu trong bụi cỏ vang lên tiếng gáy trong veo của dế mèn.”
Từ “蟋蟀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn