Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Lịch sử
#1 Chủ đề Từ vựng

篮球运动员被球迷们尊为篮坛至尊。

lánqiú yùndòngyuán bèi qiúmímen zūn wéi lántán zhìzūn.

“Cầu thủ bóng rổ đó được fan tôn là tượng đài làng bóng rổ.”

Bộ: 至 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

每逢农历新春佳节与中秋月圆之夜,海内外华夏儿女共同庆祝这一承载着深厚团圆文化的中华传统节日。

Měi féng nóng lì xīn chūn jiā jié yǔ zhōng qiū yuè yuán zhī yè, hǎi nèi wài huá xià ér nǚ gòng tóng qìng zhù zhè yī chéng zài zhe shēn hòu tuán yuán wén huà de zhōng huá chuán tǒng jié rì.

“Mỗi dịp Tết Nguyên đán Âm lịch và đêm trăng tròn Tết Trung thu, con em người Hoa trong và ngoài nước lại cùng nhau đón mừng những ngày lễ tết truyền thống dân tộc chứa đựng nền văn hóa đoàn viên sum họp sâu đậm.”

Bộ: 冖 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
页面
yèmiàn HIỆT DIỆN

trang

这个页面的内容很丰富。

zhège yèmiàn de nèiróng hěn fēngfù.

“Nội dung của trang này rất phong phú.”

Bộ: 頁 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在诺贝尔科学奖颁奖典礼上,瑞典国王亲自为在基础科学原创领域取得卓越突破的杰出科学家颁发金质奖章。

Zài nuò bèi ěr kē xué jiǎng bān jiǎng diǎn lǐ shàng, ruì diǎn guó wáng qīn zì wèi zài jī chǔ kē xué yuán chuàng lǐng yù qǔ dé zhuó yuè tū pò de jié chū kē xué jiā bān fā jīn zhì jiǎng zhāng.

“Tại lễ trao giải thưởng khoa học Nobel, nhà vua Quốc vương Thụy Điển đã đích thân trao tặng huy chương vàng cho các nhà khoa học kiệt xuất đạt được đột phá trác việt trong lĩnh vực nguyên tác khoa học cơ bản.”

Bộ: 囗 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

请在正式提交重大科研基金申请书前,务必再三核对各个合作单位盖章确认的有效日期。

Qǐng zài zhèng shì tí jiāo zhòng dà kē yán jī jīn shēn qǐng shū qián, wù bì zài sān hé duì gè gè hé zuò dān wèi gài zhāng què rèn de yǒu xiào rì qī.

“Trước khi chính thức nộp hồ sơ xin tài trợ quỹ nghiên cứu khoa học trọng điểm, xin hãy kiểm tra đi kiểm tra lại ngày tháng có hiệu lực trên con dấu xác nhận của các đơn vị hợp tác.”

Bộ: 日 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

当前我国正处于加快转变经济发展方式与全面推进产业转型升级的关键攻坚时期。

Dāng qián wǒ guó zhèng chǔ yú jiā kuài zhuǎn biàn jīng jì fā zhǎn fāng shì yǔ quán miàn tuī jìn chǎn yè zhuǎn xíng shēng jí de guān jiàn gōng jiān shí qī.

“Hiện nay nước ta đang ở vào thời kỳ then chốt mang tính quyết định nhằm đẩy nhanh chuyển đổi phương thức phát triển kinh tế và đẩy mạnh toàn diện chuyển dịch nâng cấp công nghiệp.”

Bộ: 日 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

国家一切行政与执法权力都必须在阳光下运行,把公权力关进制度的笼子里,依法接受人民监督。

Guó jiā yī qiè xíng zhèng yǔ zhí fǎ quán lì dōu bì xū zài yáng guāng xià yùn xíng, bǎ gōng quán lì guān jìn zhì dù de lóng zi lǐ, yī fǎ jiē shòu rén mín jiān dū.

“Mọi quyền lực hành chính và thực thi pháp luật của Nhà nước đều phải được vận hành công khai minh bạch, nhốt quyền lực công vào chiếc lồng thể chế, chịu sự giám sát của nhân dân theo quy định pháp luật.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →