汗水
刷牙
汗
吃力
Chủ đề: Chăm sóc sức khỏe • 441 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Chăm sóc sức khỏe (保健健美)

Chủ đề Chăm sóc sức khỏe gồm 441 từ vựng, được chia thành 19 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chăm sóc sức khỏe
#5 HSK 7 Danh từ

新型智能生物抗菌弹性绷带能够动态感知创面温度与酸碱度变化,及时预警潜在细菌感染风险。

Xīn xíng zhì néng shēng wù kàng jūn tán xìng bēng dài néng gòu dòng tài gǎn zhī chuāng miàn wēn dù yǔ suān jiǎn dù biàn huà, jí shí yù jǐng qián zài xì jūn gǎn rǎn fēng xiǎn.

“Băng cuộn y tế băng gạc đàn hồi kháng khuẩn sinh học thông minh kiểu mới có thể cảm nhận động thái biến đổi độ pH và nhiệt độ bề mặt vết thương, cảnh báo sớm kịp thời các nguy cơ nhiễm khuẩn tiềm ẩn.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

加快建设高效规范、公平竞争、充分开放的全国统一大市场,坚决打破地方保护和畅通现代商贸物流流通体系。

Jiā kuài jiàn shè gāo xiào guī fàn, gōng píng jìng zhēng, chōng fèn kāi fàng de quán guó tǒng yī dà shì chǎng, jiān jué dǎ pò dì fāng bǎo hù hé chàng tōng xiàn dài shāng mào wù liú liú tōng tǐ xì.

“Đẩy nhanh xây dựng thị trường lớn thống nhất toàn quốc cạnh tranh công bằng, hiệu quả chuẩn mực và mở cửa đầy đủ, kiên quyết phá bỏ chủ nghĩa bảo hộ địa phương và khơi thông hệ thống lưu thông logistics thương mại hiện đại.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 3 Tính từ

青年人要趁着青春年华好好学习科学文化知识,为将来报效祖国打下坚实扎实的根基。

Qīng nián rén yào chèn zhe qīng chūn nián huá hǎo hǎo xué xí kē xué wén huà zhī shí, wèi jiāng lái bào xiào zǔ guó dǎ xià jiān shí zhā shí de gēn jī.

“Thanh niên cần tranh thủ năm tháng tuổi xuân thật tốt học tập nghiêm túc tri thức khoa học văn hóa, để đặt nền móng vững chắc cho việc cống hiến phụng sự Tổ quốc trong tương lai.”

Bộ: 女 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

全面深化改革开放极大地激发了全社会的创新创造活力,为经济社会高质量发展注入了源源不断的澎湃动能。

Quán miàn shēn huà gǎi gé kāi fàng jí dà dì jī fā le quán shè huì de chuàng xīn chuàng zào huó lì, wèi jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn zhù rù le yuán yuán bù duàn de pēng pài dòng néng.

“Cải cách mở cửa sâu rộng toàn diện đã khơi dậy mạnh mẽ sức sống đổi mới sáng tạo của toàn xã hội, tiếp thêm nguồn động năng cuộn trào bất tận cho sự phát triển kinh tế xã hội chất lượng cao.”

Bộ: 水 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →