捶背
Minh họa từ vựng 捶背
chuí bèi HÁN VIỆT: CHỦY BỐI

捶背: đấm lưng

đấm lưng

Nét viết & luyện viết chữ 捶背

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 捶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUỶ (捶): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

捶
chuí CHUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đấm, nện thình thịch, gõ đập

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ CHUỶ (捶): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ).

背
bèi / bēi BỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái lưng, mặt sau, học thuộc lòng (bèi); cõng trên lưng, đeo ba lô, gánh vác (bēi)

Bộ 匕 (BỘ CHỦY • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ BỐI (背): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 匕 (CHỦY) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 背景 (BỐI CẢNH: bối cảnh, phông nền), 背叛 (BỘI BẠN: phản bội, bội phản; sự phản bội), 背诵 (BỐI TỤNG: học thuộc lòng, đọc thuộc lòng), 违背 (VI BỘI: vi phạm, làm trái, đi ngược lại (nguyên tắc, quy luật)).

Câu ví dụ với từ “捶背”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

爷爷累了,我主动给他捶背。

yéye lèile, wǒ zhǔdòng gěi tā chuí bèi.

“Ông nội mệt rồi, tôi đấm lưng cho ông.”

Ví dụ #2

她是个孝顺的孙女,经常为奶奶捶背。

tā shì gè xiàoshùn de sūnnǚ, jīngcháng wèi nǎinai chuí bèi.

“Con bé là đứa hiếu thảo, chăm đấm lưng cho bà nó lắm.”

Từ “捶背” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →