好好: thật tốt, cẩn thận kỹ càng, nghiêm túc
Nghĩa tiếng Anh (English): properly, thoroughly, well, earnestly
Nét viết & luyện viết chữ 好好
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)
Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”
Câu ví dụ với từ “好好”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年人要趁着青春年华好好学习科学文化知识,为将来报效祖国打下坚实扎实的根基。
Qīng nián rén yào chèn zhe qīng chūn nián huá hǎo hǎo xué xí kē xué wén huà zhī shí, wèi jiāng lái bào xiào zǔ guó dǎ xià jiān shí zhā shí de gēn jī.
“Thanh niên cần tranh thủ năm tháng tuổi xuân thật tốt học tập nghiêm túc tri thức khoa học văn hóa, để đặt nền móng vững chắc cho việc cống hiến phụng sự Tổ quốc trong tương lai.”
Youth should study scientific and cultural knowledge earnestly to lay solid foundations for serving the nation.
Từ “好好” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn